thumbnail

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 30

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài như giải tích, logarit, và các câu hỏi tư duy logic.

Từ khoá: Toán học giải tích logarit tư duy logic năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

117,316 lượt xem 9,020 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho hình chóp S. ABCDABCD là hình chữ nhật tâm I cạnh AB = 3a, BC = 4a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm ID . Biết rằng SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45045^0. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD.

A.  
125π2a2\frac{{125\pi }}{2}{a^2}
B.  
4πa24\pi {a^2}
C.  
25π2a2\frac{{25\pi }}{2}{a^2}
D.  
125π4a2\frac{{125\pi }}{4}{a^2}
Câu 2: 0.2 điểm

Cho y = F (x) và y = G (x) là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt P (x) = F (x).G (x). Tính P ' (2).

Hình ảnh

A.  
52\frac{5}{2}
B.  
4
C.  
32\frac{3}{2}
D.  
6
Câu 3: 0.2 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi N là điểm thuộc cạnh AD sao cho AN = 2DN. Đường thẳng qua N vuông góc với BN cắt BC tại K. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay tứ giác ANKB quanh trục BK

Hình ảnh

A.  
V=76πa3V = \frac{7}{6}\pi {a^3}
B.  
V=149πa3V = \frac{{14}}{9}\pi {a^3}
C.  
V=67πa3V = \frac{6}{7}\pi {a^3}
D.  
V=914πa3V = \frac{9}{{14}}\pi {a^3}
Câu 4: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right) = x + y + z - 3 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}. Đường thẳng d ' đối xứng với d qua mặt phẳng (P) có phương trình là

A.  
x+11=y+12=z+17\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{7}
B.  
x+11=y+12=z+17\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{7}
C.  
x11=y12=z17\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 1}}{7}
D.  
x11=y12=z17\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 1}}{7}
Câu 5: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và B'C'. Gọi \alpha \) là góc hợp giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (A'B'C'D'). Tính giá trị của \(\sin \alpha

A.  
sinα=12\sin \alpha = \frac{1}{2}
B.  
sinα=22\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}
C.  
sinα=55\sin \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{5}
D.  
sinα=25\sin \alpha = \frac{2}{{\sqrt 5 }}
Câu 6: 0.2 điểm

Trong khai triển Newton của biểu thức {\left( {2x - 1} \right)^{2019}}\) số hạng chứa \(x^{18}

A.  
218.C201918 - {2^{18}}.C_{2019}^{18}
B.  
218.C201918x18 - {2^{18}}.C_{2019}^{18}{x^{18}}
C.  
218.C201918x18{2^{18}}.C_{2019}^{18}{x^{18}}
D.  
218.C201918{2^{18}}.C_{2019}^{18}
Câu 7: 0.2 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

A.  
y=(sinx)3y = {\left( {\sin \,x} \right)^3}
B.  
y=x3y=x^3
C.  
y=x3y = \sqrt[3]{x}
D.  
y=3xy=3^x
Câu 8: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn [2018;2018]\left[ { - 2018;2018} \right] để hàm số

f\left( x \right) = \left( {x + 1} \right)\ln x + \left( {2 - m} \right)x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;{e^2}} \right)

A.  
2014
B.  
2023
C.  
2016
D.  
2022
Câu 9: 0.2 điểm

Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u_1=1\) và công bội \(q = - \frac{1}{2}.

A.  
S=32S = \frac{3}{2}
B.  
S = 1
C.  
S = 2
D.  
S=23S = \frac{2}{3}
Câu 10: 0.2 điểm

Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số y = {x^4} - 2{x^2}\) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ 0, 1, mn. Tính \(S = {m^2} + {n^2}.

A.  
S = 1
B.  
S = 2
C.  
S = 0
D.  
S = 3
Câu 11: 0.2 điểm

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
ac=b2ac=b^2
B.  
ac=2b2ac=2b^2
C.  
a+c=2ba+c=2b
D.  
ac=bac=b
Câu 12: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho \overrightarrow {OA} = 3\overrightarrow i + \overrightarrow j - 2\overrightarrow k \) và \(B\left( {m;m - 1; - 4} \right). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB = 3.

A.  
m = 3 hoặc m = 4
B.  
m = 2 hoặc m = 3
C.  
m = 1 hoặc m = 2
D.  
m = 1 hoặc m = 4
Câu 13: 0.2 điểm

Cho mặt cầu (S) có đường kính 10cm và mặt phẳng (P) cách tâm mặt cầu một khoảng 4cm. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
(P) cắt (S)
B.  
(P) tiếp xúc với (S)
C.  
(P) và (S) có vô số điểm chung
D.  
(P) cắt (S) theo một đường tròn bán kính 3cm
Câu 14: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Ozx?

A.  
y1=0y-1=0
B.  
z=0z=0
C.  
x=0x=0
D.  
y=0y=0
Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)\) có đồ thị trên đoạn [- 1;4] như hình vẽ dưới đây. Tính tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^4 {f\left( x \right)dx}

Hình ảnh

A.  
I = 3
B.  
I = 5
C.  
I=52I = \frac{5}{2}
D.  
I=112I = \frac{11}{2}
Câu 16: 0.2 điểm

Biết rằng \int\limits_1^a {\ln xdx = 1 + 2a,\left( {a > 1} \right)} . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A.  
a(11;14)a \in \left( {11;14} \right)
B.  
a(18;21)a \in \left( {18;21} \right)
C.  
a(1;4)a \in \left( {1;4} \right)
D.  
a(6;9)a \in \left( {6;9} \right)
Câu 17: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 - t\\
y = 1\\
z = - 2 + 3t
\end{array} \right.\) không đi qua điểm nào sau đây?

A.  
P(4;1;- 4)
B.  
N(0;1;4)
C.  
Q(3;1;- 5)
D.  
M(2;1;- 2)
Câu 18: 0.2 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi I là trung điểm của CD. Trên tia AI lấy S sao cho AI=2IS\overrightarrow {AI} = 2\overrightarrow {IS} . Thể tích của khối đa diện ABCDS bằng

A.  
312\frac{3}{{12}}
B.  
3224\frac{{3\sqrt 2 }}{{24}}
C.  
224\frac{{\sqrt 2 }}{{24}}
D.  
28\frac{{\sqrt 2 }}{8}
Câu 19: 0.2 điểm

Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = \frac{{mx + 1}}{{x + {m^2}}}\) có giá trị lớn nhất trên đoạn [2;3] bằng \(\frac{5}{6}. Tính tổng của các phần tử trong T.

A.  
175\frac{{17}}{5}
B.  
2
C.  
6
D.  
165\frac{{16}}{5}
Câu 20: 0.2 điểm

Biết rằng thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều có diện tích bằng a23{a^2}\sqrt 3 . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A.  
V=πa332V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{2}
B.  
V=πa366V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 6 }}{6}
C.  
V=πa333V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}
D.  
V=πa336V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{6}
Câu 21: 0.2 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình \sin \left( {\cos 2x} \right) = 0\) trên \(\left[ {0;2\pi } \right].

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 22: 0.2 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình {\log _{0,02}}\left( {{{\log }_2}\left( {{3^x} + 1} \right)} \right) > {\log _{0,02}}m\) có nghiệm với mọi \(m \in \left( { - \infty ;0} \right)

A.  
m < 2
B.  
m1m \ge 1
C.  
m > 1
D.  
0 < m < 1
Câu 23: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+xf\left( x \right) = {2^x} + x

A.  
2x+x2+C{2^x} + {x^2} + C
B.  
2xln2+x2+C\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + {x^2} + C
C.  
2x+x22+C{2^x} + \frac{{{x^2}}}{2} + C
D.  
2xln2+x22+C\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + \frac{{{x^2}}}{2} + C
Câu 24: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(0;0;0),B(a;0;0)A\left( {0;0;0} \right),B\left( {a;0;0} \right),

D\left( {0;2a;0} \right),A'\left( {0;0;2a} \right)\) với \(a \ne 0. Độ dài đoạn thẳng AC' là

A.  
3a2\frac{{3\left| a \right|}}{2}
B.  
a\left| a \right|
C.  
3a3\left| a \right|
D.  
2a2\left| a \right|
Câu 25: 0.2 điểm

Cho khối tứ diện ABCDBC = 3,CD = 4,\angle ABC = \angle BCD = \angle ADC = {90^0}\). Góc giữa hai đường thẳng ADBC bằng \(60^0. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ACD) bằng

A.  
4386\frac{{\sqrt {43} }}{{86}}
B.  
4343\frac{{\sqrt {43} }}{{43}}
C.  
24343\frac{{2\sqrt {43} }}{{43}}
D.  
44343\frac{{4\sqrt {43} }}{{43}}
Câu 26: 0.2 điểm

Cho các số thực a, b, c, d\) thay đổi luôn thỏa mãn \({\left( {a - 3} \right)^2} + {\left( {b - 6} \right)^2} = 1\) và \(4c + 3d - 5 = 0\). Tính giá trị nhỏ nhất của \(T = {\left( {c - a} \right)^2} + {\left( {d - b} \right)^2}

A.  
16
B.  
18
C.  
9
D.  
15
Câu 27: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log(1x)y = \log \left( {1 - x} \right) bằng

A.  
1(1x)ln10\frac{1}{{\left( {1 - x} \right)\ln 10}}
B.  
1x1\frac{1}{{x - 1}}
C.  
11x\frac{1}{{1 - x}}
D.  
1(x1)ln10\frac{1}{{\left( {x - 1} \right)\ln 10}}
Câu 28: 0.2 điểm

Biết phương trình a{x^3} + b{x^2} + cx + d = 0\left( {a \ne 0} \right)\). Có đúng hai nghiệm thực. Hỏi đồ thị hàm số \(y = \left| {a{x^3} + b{x^2} + cx + d} \right| có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
2
Câu 29: 0.2 điểm

Một tay đua đang điều khiển chiếc xe đua của mình với vận tốc 180km/ h. Tay đua nhấn ga để về đích kể từ đó xe chạy với gia tốc a(t)=2t+1(m/s2)a\left( t \right) = 2t + 1\left( {m/{s^2}} \right). Hỏi rằng 4s sau khi tay đua nhấn ga thì xe đua chạy với vận tốc bao nhiêu km / h.

A.  
200km/ h
B.  
252km/ h
C.  
288km/ h
D.  
243km/ h
Câu 30: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 (phần tô đen) là:

Hình ảnh

A.  
S=01f(x)dx+12f(x)dxS = - \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx + \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} }
B.  
S=02f(x)dxS = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx}
C.  
S=02f(x)dxS = \left| {\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} } \right|
D.  
S=01f(x)dx12f(x)dxS = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx - \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} }
Câu 31: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{2f\left( x \right) - 1}} là:

Hình ảnh

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 32: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

A.  
y=2x+3x+1y = \frac{{ - 2x + 3}}{{x + 1}}
B.  
y=4x+1x+2y = \frac{{4x + 1}}{{x + 2}}
C.  
y=2x33x1y = \frac{{2x - 3}}{{3x - 1}}
D.  
y=3x+4x1y = \frac{{3x + 4}}{{x - 1}}
Câu 33: 0.2 điểm

Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}. Xác suất để lập được số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các phần tử của tập A sao cho số đó chia hết cho 5 và các chữ số 1, 2, 3 luôn có mặt cạnh bằng nhau là

A.  
140\frac{1}{{40}}
B.  
11360\frac{{11}}{{360}}
C.  
11420\frac{{11}}{{420}}
D.  
145\frac{{1}}{{45}}
Câu 34: 0.2 điểm

Cho bất phương trình {\left( {\frac{1}{3}} \right)^{\frac{2}{x}}} + 3{\left( {\frac{1}{3}} \right)^{\frac{1}{x} + 1}} > 12\) có tập nghiệm \(S = \left( {a;b} \right)\). Giá trị của biểu thức \(P = 3a + 10b

A.  
2
B.  
- 4
C.  
5
D.  
- 3
Câu 35: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 25\) và M(4;6;3). Qua M kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A, B, C. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định \(H\left( {a;b;c} \right)\). Tính \(a+3b-c

A.  
9
B.  
20
C.  
14
D.  
11
Câu 36: 0.2 điểm

Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại.

Hình ảnh

A.  
72
B.  
72π72\pi
C.  
36
D.  
36π36\pi
Câu 37: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x - z + 6 = 0\) và hai mặt cầu \(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} = 25;\,\,\,\left( {{S_2}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 4z + 7 = 0\). Biết rằng tập hợp tâm I các mặt cầu tiếp xúc với cả hai mặt cầu \((S_1), (S_2) và tâm I nằm trên (P) là một đường cong. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong đó.

A.  
97π\frac{9}{7}\pi
B.  
79π\frac{7}{9}\pi
C.  
76π\frac{7}{6}\pi
D.  
73π\frac{7}{3}\pi
Câu 38: 0.2 điểm

Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy 2 điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R22{R^2}\sqrt 2 , thể tích V của khối nón đã cho bằng

A.  
V=πR3142V = \frac{{\pi {R^3}\sqrt {14} }}{2}
B.  
V=πR3146V = \frac{{\pi {R^3}\sqrt {14} }}{6}
C.  
V=πR3143V = \frac{{\pi {R^3}\sqrt {14} }}{3}
D.  
V=πR31412V = \frac{{\pi {R^3}\sqrt {14} }}{12}
Câu 39: 0.2 điểm

Phương trình \log _3^2x - 2{\log _{\frac{1}{3}}}x - 3 = 0\) có hai nghiệm phân biệt là \(x_1, x_2\). Tính giá trị của biểu thức \(P = {\log _3}{x_1} + {\log _{27}}{x_2}\) biết \(x_1<x_2

A.  
P=13P = \frac{1}{3}
B.  
P = 0
C.  
P = 1
D.  
P=83P = \frac{8}{3}
Câu 40: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x11=y22=z+21d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{1}. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d.

A.  
(Q):x2yz+1=0\left( Q \right):x - 2y - z + 1 = 0
B.  
(T):x+y+2z+1=0\left( T \right):x + y + 2z + 1 = 0
C.  
(R):x+y+z+1=0\left( R \right):x + y + z + 1 = 0
D.  
(P):x2y+z+1=0\left( P \right):x - 2y + z + 1 = 0
Câu 41: 0.2 điểm

Tập hợp các số thực m để phương trình log2x=m{\log _2}x = m có nghiệm thực là

A.  
R
B.  
[0;+)\left[ {0; + \infty } \right)
C.  
(0;+)\left( {0; + \infty } \right)
D.  
(;0)\left( { - \infty ;0} \right)
Câu 42: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(1;1;1)A\left( {1;0;0} \right),B\left( {0; - 1;0} \right),C\left( {0;0;1} \right),D\left( {1; - 1;1} \right). Mặt cầu tiếp xúc 6 cạnh của tứ diện ABCD cắt (ACD) theo thiết diện có diện tích S. Chọn mệnh đề đúng?

A.  
S=π3S = \frac{\pi }{3}
B.  
S=π6S = \frac{\pi }{6}
C.  
S=π4S = \frac{\pi }{4}
D.  
S=π5S = \frac{\pi }{5}
Câu 43: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)\) liên tục trên đoạn [1;3], thỏa mãn \(f\left( {4 - x} \right) = f\left( x \right),\forall x \in \left[ {1;3} \right]\) và \(\int\limits_1^3 {xf\left( x \right)dx = - 2} \). Giá trị \(2\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} bằng:

A.  
2
B.  
1
C.  
- 2
D.  
- 1
Câu 44: 0.2 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.  
V=a322V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}
B.  
V=a326V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}
C.  
V=a3142V = \frac{{{a^3}\sqrt {14} }}{2}
D.  
V=a3146V = \frac{{{a^3}\sqrt {14} }}{6}
Câu 45: 0.2 điểm

Cho tập M={1;2;3;4;5;6;7;8;9}M = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}. Có bao nhiêu tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập M?

A.  
4!
B.  
C94C_9^4
C.  
A94A_9^4
D.  
49
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?

A.  
Nếu a // (P) và
B.  
Nếu a // (P) và b // (P) thì b // a
C.  
Nếu a // (P) và
D.  
Nếu thì b // (P)
Câu 47: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)\) có đạo hàm trên R, thỏa mãn \(f\left( { - 1} \right) = f\left( 3 \right) = 0\) và đồ thị của hàm số \(y=f'(x)\) có dạng như hình dưới đây. Hàm số \(y = {\left( {f\left( x \right)} \right)^2} nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.  
(1;2)
B.  
(- 2;1)
C.  
(0;4)
D.  
(- 2;2)
Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right) = {3^{x - 4}} + \left( {x + 1} \right){.2^{7 - x}} - 6x + 3\). Giả sử \({m_0} = \frac{a}{b}\) (\(a,b \in Z,\frac{a}{b}\) là phân số tối giản) là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m sao cho phương trình \(f\left( {7 - 4\sqrt {6x - 9{x^2}} } \right) + 2m - 1 = 0\) có số nghiệm nhiều nhất. Tính giá trị của biểu thức \(P = a + {b^2}

A.  
P = - 1
B.  
P = 7
C.  
P = 11
D.  
P = 9
Câu 49: 0.2 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai vectơ (\overrightarrow i\) và u=(3;0;1)\overrightarrow u = \left( { - \sqrt 3 ;0;1} \right)

A.  
30030^0
B.  
60060^0
C.  
1500150^0
D.  
1200120^0
Câu 50: 0.2 điểm

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x32x2+3x5y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 5

A.  
Có hệ số góc dương
B.  
Song song với trục hoành
C.  
Có hệ số góc bằng - 1
D.  
Song song với đường thẳng x = 1

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 40THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

110,5538,500

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 32THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

116,7468,976

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 46THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

105,7568,130

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 61THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

96,4167,413

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

128,9129,909

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 56THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

104,7128,051

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 16THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,7249,739

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 34THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

112,1688,624

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 68THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

95,0257,306

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 50THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

106,8418,211