thumbnail

Trắc nghiệm Kỹ thuật Đo lường - Đại học Điện Lực (EPU) (Có đáp án và Giải thích)

Ôn tập hiệu quả môn Kỹ thuật Đo lường với bộ đề trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về nguyên lý đo lường, sai số, cảm biến và thiết bị đo thông dụng trong kỹ thuật. Đặc biệt, có đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng giúp sinh viên hiểu sâu bản chất vấn đề và củng cố kiến thức vững chắc. Phù hợp cho sinh viên ngành kỹ thuật điện, điện tử và tự động hóa.

Từ khoá: trắc nghiệm kỹ thuật đo lường đề thi EPU Đại học Điện Lực kỹ thuật điện cảm biến đo lường đề thi kỹ thuật bài tập đo lường kiểm tra kỹ thuật điện đo lường có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

89,214 lượt xem 6,842 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Côn suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha là
A.  
Q3P = Qpha
B.  
Q3P = QA + QB + QC
C.  
Q3P = 3UAIAcos A
D.  
Q3P = 3UphaIpha
Câu 2: 0.25 điểm
Côn suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:
A.  
Wattmets DC
B.  
Vôn mét và Am pe mét DC
C.  
Wattmets 1 pha
D.  
Công tơ điện
Câu 3: 0.25 điểm
Góc quay α của cơ cấu đo điện độn đo dòng một chiều có thể được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:
A.  
α = KI1I2cosφ
B.  
α = KI1I2
C.  
α = KI2
D.  
α = 0
Câu 4: 0.25 điểm
Góc quay α của ỷ lệ kế điện động khi đo dòng xoay chiều có thểđược biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:
A.  
α = f(I1/I2)
B.  
α = f(I1cosφ1/I2cosφ2)
C.  
α = f(I1I2)
D.  
α = KI2
Câu 5: 0.25 điểm
Để kiểm ra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
A.  
304 vòng
B.  
305 vòng
C.  
306 vòng
D.  
308 vòng
Câu 6: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 5µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu? 
A.  

1mA

B.  

 0,505mA 

C.  

2mA

D.  

 0.805mA

Câu 7: 0.25 điểm
Các hiết bị đo cơ điện làm việc dựa trên nguyên lý
A.  
Biến đổi cơ năng thành điện năng
B.  
Biến đổi điện năngthành cơ năng
C.  
Biến đổi nhiệt năng thành điện năng
D.  
Tùy thuộc vào từng loại thiết bị đo cơ điện cụ thể
Câu 8: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =

10kΩ, dòn điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là

20V. Giá rị của điện trở R2 bằng bao nhiêu? 

A.  

90 K Ω

B.  

490K Ω

C.  

190K Ω

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 9: 0.25 điểm
rong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
A.  
Nhỏ hơn nhiều lần
B.  
Bằng nhau
C.  
Lớn hơn nhiều lần
D.  
Không so sánh được
Câu 10: 0.25 điểm
Để kiểm ra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian đo khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:
A.  
3 phút
B.  
5 phút
C.  
2 phút
D.  
6 phút
Câu 11: 0.25 điểm

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26

; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. T ính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây

A.  

Q ≈ 0,008

B.  

Q ≈ 0,003

C.  

Q ≈ 0,08

D.  

Q ≈ 0,03

Câu 12: 0.25 điểm

Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo

mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các

điện rở R1 , R2, R3?

A.  

51kΩ; 250kΩ; 690kΩ

B.  

75kΩ; 375kΩ; 575kΩ

C.  

14kΩ; 190kΩ; 490kΩ

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 13: 0.25 điểm
Độ nhạy của cơ cấu đo ừ điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây:
A.  
S= KI
B.  
S=α/K
C.  
S=α/I
D.  
S=1/α
Câu 14: 0.25 điểm
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26

KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. T ính Lx, Rx

A.  

Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.

B.  

Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.

C.  

Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ.

D.  

Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.

Câu 15: 0.25 điểm

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định

mức của cơ cấu à 100µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng

điện xoay chiều à bao nhiêu?

A.  

0.318mA

B.  

0,225mA

C.  

0.15mA

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 16: 0.25 điểm
A.  

cuộn dòng .

B.  

cuộn áp .

C.  

cả hai cuộn đều mắc ngược

D.  

cả hai cuộn mắc đúng

Câu 17: 0.25 điểm
Chỉ hị 42,941V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 3 chữ số?
A.  
42,9V
B.  
42,94V
C.  
42,941V
D.  
43V
Câu 18: 0.25 điểm

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3

thì điện trở nội của máy đo sẽ:

A.  

Tăng lên

B.  

Giảm xuống

C.  

Không đổi 

D.  

Giảm xuống ½.

Câu 19: 0.25 điểm
Dùn ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
A.  
Mạng ba pha không có dây trung tính
B.  
Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
C.  
Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
D.  
Mạng ba pha trung thế trở lên
Câu 20: 0.25 điểm
Ampemé điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:
A.  
nối tiếp với nhau
B.  
tách rời nhau.
C.  
song song với nhau
D.  
tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 21: 0.25 điểm
Chỉ hị 14,327V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 4 chữ số?
A.  
14,33V
B.  
14.3V
C.  
14,327V
D.  
14.32V
Câu 22: 0.25 điểm
Mộ thiết bị đo số có bộ chỉ thị 3 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó sẽ là:
A.  
0.1%
B.  
0.05%
C.  
0.5%
D.  
0.01%
Câu 23: 0.25 điểm

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1 , R2, R3 biết

rằn ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 2 0V. Biết điện áp rơi trên đi

ố UD = 0.6V.

A.  

 135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ

B.  

38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ

C.  

188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 24: 0.25 điểm
Cơ cấu đo ừ điện không cần bộ phận cản dịu do:
A.  
Tác động của dòng điện xoáy đã dập tắt dao động của kim
B.  
Cấu tạo của kim chỉ thị là nhẹ
C.  
Tác động của từ trường một chiều
D.  
Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 25: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =

20kΩ, dòn điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,

50V. Giá rị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

A.  

10 K Ω

B.  

 80K Ω

C.  

40K Ω

D.  

Không đáp án nào đúng 

Câu 26: 0.25 điểm
rong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Q3fa = 600Var; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
A.  
1114W và 767.4W
B.  
-1114W và 767.4W
C.  
1114W và - 767.4W
D.  
-1114W và -767.4W
Câu 27: 0.25 điểm
Để nân cao độ nhạy của cơ cấu đo từ điện, cần phải:
A.  
tăng mật độ từ thông
B.  
tăng cường độ dòng điện
C.  
tang số vòng quấn trên khung dây
D.  
tăng kích thước khung dây
Câu 28: 0.25 điểm
A.  

wattmet thứ nhất.

B.  

wattmet thứ hai.

C.  

wattmet thứ ba.

D.  

 không có wattmet nào mắc ngược

Câu 29: 0.25 điểm
Chỉ hị 11,87V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 4 chữ số?
A.  
11,87V
B.  
11,870V
C.  
11,88V
D.  
11,8V
Câu 30: 0.25 điểm
Đồn hồ số hiển thị n chữ số có độ phân giải là R. Với dải đo là X thì độ nhạy S của đồng hồ đo sẽ là:
A.  
S=R
B.  
S=X.R
C.  
S=X/R
D.  
S=X
Câu 31: 0.25 điểm

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết

rằn ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 2 0V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.

A.  

120kΩ; 55kΩ; 45KΩ

B.  

90kΩ; 45kΩ; 38KΩ 

C.  

150kΩ; 90kΩ; 32kΩ

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 32: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 500Ω, dòng điện định mức của cơ cấu là 10µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu? 
A.  

5,01mA

B.  

50.01mA

C.  

 5A

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 33: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
A.  

 62.4 Ω

B.  

42.5Ω

C.  

 52.6Ω

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 34: 0.25 điểm
Chỉ hị 15,375V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 3 chữ số?
A.  
15.375V
B.  
15.3V
C.  
15.38V
D.  
15.37V
Câu 35: 0.25 điểm
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =

20kΩ, dòn điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,

50V. Giá rị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

A.  

 490 K Ω

B.  

500K Ω

C.  

990K Ω

D.  

Không đáp án nào đúng

Câu 36: 0.25 điểm
Để đo côn suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
A.  
60 vạch
B.  
80 vạch
C.  
90 vạch
D.  
100 vạch
Câu 37: 0.25 điểm
Để xác định ổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:
A.  
Hệ số điện trở phụ
B.  
Độ nhậy tương đối
C.  
Tỉ số điện trở phụ
D.  
Độ nhậy
Câu 38: 0.25 điểm
Góc quay α của ỷ lệ kế từ điệnkhi đo dòng xoay chiều có thể được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:
A.  
α = f(I1/I2)
B.  
α = f(I1I2)
C.  
α = KI
D.  
α = 0
Câu 39: 0.25 điểm
Phần ử cơ bản trong Wattmet DC la:
A.  
Cuộn dòng và cuộn áp
B.  
Cuộn áp và điện trở phụ
C.  
Cuộn dòng và tải
D.  
Kim đo và lò xo phản kháng
Câu 40: 0.25 điểm
Khi đo điện áp để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải:
A.  
Rất nhỏ
B.  
Bằng nhau
C.  
Rất lớn
D.  
Lớn hơn

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Đo Lường Điện - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 228 câu hỏi 1 giờ

142,04910,912

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

77,6555,962

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Kỹ Thuật Đo Lường Điện Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 295 câu hỏi 1 giờ

92,2497,088

Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

142,22810,935

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Kỹ Thuật Đo Lường EPU Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 77 câu hỏi 1 giờ

141,72110,893

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Khám - Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

143,80311,051

290 câu trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm

1 mã đề 290 câu hỏi 1 giờ

99,7977,668