thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dung Sai - Chương 4, 5, 6, 7 EPU - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Dung Sai (Chương 4, 5, 6, 7), được thiết kế theo chương trình học tại Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về dung sai kích thước, hình học, đo lường và phương pháp kiểm tra. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Dung Sai chương 4 chương 5 chương 6 chương 7 EPU Đại học Điện Lực ôn tập dung sai kiểm tra kiến thức học cơ khí tài liệu dung sai đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 69 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

90,825 lượt xem 6,983 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Khi lập các chuỗi kích thước cho chi tiết nào đó. Ta lập ra được các chuỗi có số khâu thành phần là: 2, 4, 5, 6. Hỏi ta nên giải chuỗi kích thước có số khâu thành phần nào trước?
A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 2: 0.4 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M20 x 1,25– 5H/6e. D2bk = 19,235mm. Hỏi chọn biểu thức đúng của ren đai ốc?
A.  
D2min = 19,188 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,313 (mm)
B.  
D2min = 19,188 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,328 (mm)
C.  
D2min = 19,026 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,368 (mm)
D.  
D2min = 19,026 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,348 (mm)
Câu 3: 0.4 điểm
Cho chuỗi kích thước sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?.Hình ảnh
A.  
khâu giảm: A1, A2; khâu tăng: A3, A4, A5
B.  
khâu giảm: A1, A2; khâu tăng: A3, A4
C.  
khâu tăng: A1, A2; khâu giảm: A3, A4, A5
D.  
khâu tăng: A1, A2; khâu giảm: A3, A4
Câu 4: 0.4 điểm
Cho chuỗi kích thước sau. A3 là khâu khép kín, A1 = 70, A2 = 50, am = 80. Hỏi phát biểu nào dưới đây đúng?.Hình ảnh
A.  
A1 = 70H9, A2 = 50h9
B.  
A1 = 70h10, A2 = 50H10
C.  
A1 = 70H11, A2 = 50h11
D.  
A1 = 70H10, A2 = 50h10
Câu 5: 0.4 điểm
Cho bánh răng có kí hiệu sau: 7-8-9 B (TCVN1067-84). Hỏi số 8 là chỉ cấp
A.  
chính xác nào?
B.  
cấp chính xác của mức chính xác động học.
C.  
cấp chính xác của mức làm việc êm
D.  
cấp chính xác của mức tiếp xúc răng
E.  
cấp chính xác của mức đối tiếp răng
Câu 6: 0.4 điểm
Cho kí hiệu ren sau: 7g 6g. Hỏi kí hiệu 7g là miền dung sai của đường kính nào?
A.  
d
B.  
d2
C.  
D1
D.  
D2
Câu 7: 0.4 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M10 x 1 – 7H/6e. Các số liệu đo được trên ren Đai ốc. D2d = 9,365mm; f = 0,007mm; fp = 0,016mm. Hỏi đường kính trung bình biểu kiến của ren đai ốc là?
A.  
D2bk = 9,135mm
B.  
D2bk = 9,279mm
C.  
D2bk = 9,388mm
D.  
D2bk = 9,342mm
Câu 8: 0.4 điểm
Ren hệ mét là ren có góc ở đỉnh bằng bao nhiêu độ?
A.  
60
B.  
45
C.  
55
D.  
30
Câu 9: 0.4 điểm
Câu 18[]: Dạng đối tiếp mặt răng theo tiêu chuẩn quy định bao nhiêu dạng?
A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 10: 0.4 điểm
.Hình ảnh
A.  
B và C
B.  
B và D
C.  
A và D
D.  
A và C
Câu 11: 0.4 điểm
Trong bánh răng, sai số hướng trục gồm các sai số:
A.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.
B.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.
C.  
làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.
D.  
profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.
Câu 12: 0.4 điểm
Khâu giảm là?
A.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu giảm và ngược lại.
B.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu khép kín và ngược lại.
C.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu khép kín và ngược lại.
D.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm giảm kích thước của khâu giảm và ngược lại.
Câu 13: 0.4 điểm
Cho mối ghép ren hình thang: Tr30x8(P2)-8H/8e. Hỏi số đầu mối của ren là?
A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 14: 0.4 điểm
.Hình ảnh
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 15: 0.4 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M40 x 2– 7G/6h. Các số liệu đo được trên ren Bu lông. d2D = 39,138mm; f = 0,005mm; fp = 0,026mm. Hỏi đường kính trung bình biểu kiến của ren bu lông là?
A.  
D2bk = 39,169mm
B.  
D2bk = 39,107mm
C.  
D2bk = 39,214mm
D.  
D2bk = 39,403mm
Câu 16: 0.4 điểm
.Hình ảnh
A.  
am = 131,7
B.  
am = 98,6
C.  
am = 114,1
D.  
am = 118,9
Câu 17: 0.4 điểm
Trong bánh răng truyền động công suất lớn, thường được dùng ở?
A.  
các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo
B.  
động cơ máy bay, ôtô
C.  
máy cán thép
D.  
xích phân độ của máy gia công
Câu 18: 0.4 điểm
Ghi kích thước trên bản vẽ gồm bao nhiêu yêu cầu?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 19: 0.4 điểm
Trong bánh răng, sai số hướng tâm gồm các sai số:
A.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.
B.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.
C.  
làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.
D.  
profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.
Câu 20: 0.4 điểm
Cho các kí hiệu ren sau: 6g 7g; 5H 6H; 6g 6g, 6H. Hỏi kí hiệu ren nào ghi sai?
A.  
6g 7g
B.  
5H 6H
C.  
6g 6g
D.  
6H
Câu 21: 0.4 điểm
.Hình ảnh
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 22: 0.4 điểm
Cho bánh răng có kí hiệu sau: 7-8-9 B (TCVN1067-84). Hỏi số 9 là chỉ cấp chính xác nào?
A.  
cấp chính xác của mức chính xác động học.
B.  
cấp chính xác của mức làm việc êm
C.  
cấp chính xác của mức tiếp xúc răng
D.  
cấp chính xác của mức đối tiếp răng
Câu 23: 0.4 điểm
Lượng bồi thường đường kính của sai số bước ren (fp) đối với ren hệ mét được tính theo công thức nào?
A.  
fp = 1,732.Pn
B.  
fp = 1,921.Pn
C.  
fp = 1,414.Pn
D.  
fp = 0,36.Pn
Câu 24: 0.4 điểm
Ren hình thang có góc ở đỉnh bằng bao nhiêu độ?
A.  
60
B.  
45
C.  
55
D.  
30
Câu 25: 0.4 điểm
Chuỗi kích thước có nhiều loại. Trong kỹ thuật người ta phân chúng làm những loại nào ?
A.  
chuỗi kích thước chi tiết và chuỗi kích thước đường thẳng.
B.  
chuỗi kích thước mặt phẳng và chuỗi kích thước lắp.
C.  
chuỗi kích thước chi tiết và chuỗi kích thước lắp.
D.  
chuỗi kích thước đường thẳng và chuỗi kích thước mặt phẳng.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638