thumbnail

Đề Thi Online Dược Lý - CDYHN (Cao Đẳng Y Hà Nội)

Khám phá đề thi môn Dược lý dành cho sinh viên Cao Đẳng Y Hà Nội (CDYHN). Đề thi online miễn phí đi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên trong quá trình ôn tập và củng cố kiến thức chuyên ngành dược. Nội dung bám sát chương trình học, phù hợp cho kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ.

Từ khoá: đề thi dược lý Cao Đẳng Y Hà Nội đề thi CDYHN tài liệu ôn thi dược lý học dược lý cơ bản đề thi y dược đáp án chi tiết sinh viên y dược ôn tập dược lý kỳ thi dược lý

Số câu hỏi: 113 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

83,148 lượt xem 6,392 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:
A.  
Pilocarpin
B.  
Neostigmin
C.  
Atropin
D.  
Scopo lamin
Câu 2: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng giảm tổng hợp cholesterol tỉ trọng thấp (LDL-C) nhiều hơn là:
A.  
Fenofibrat
B.  
Gemfibrozil
C.  
Pravastatin
D.  
Cholestyramin
Câu 3: 0.25 điểm
Thuốc điều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm flbrat là:
A.  
Gemfibrozil
B.  
Acid Nicotinic
C.  
Colestipol
D.  
Fiblaferon
Câu 4: 0.25 điểm
Tác dụng của ciproíibrat là:
A.  
Tăng thải trừ lipid
B.  
Giảm hấp thu chất béo
C.  
Giảm tổng hợp lipid
D.  
Tăng chuyển hóa mỡ
Câu 5: 0.25 điểm
Thuốc có nguồn gốc từ lá chè hoặc hạt cà phê dùng để điều trị hen là:
A.  
Codein
B.  
Terpin hydrat
C.  
Theophylin
D.  
Salbutamol
Câu 6: 0.25 điểm
Salbutamol dạng uống chống chỉ dịnh đối với đối tưọng nào:
A.  
Hen phế quản mãn
B.  
Loét dạ dày tá tràng
C.  
Trẻ em dưới 12 tuổi
D.  
Đang điều trị dọa sẩy thai
Câu 7: 0.25 điểm
Thuốc huỷ phó giao cảm có tác dụng giãn cơ trơn tiêu hoá là:
A.  
Atropin
B.  
Alverin
C.  
Drotaverin
D.  
Metoclopramid
Câu 8: 0.25 điểm
Kháng sinh thuộc nhóm aminosid là:
A.  
Amikacin
B.  
Spiramycin
C.  
Azithromycin
D.  
Clary thromycin
Câu 9: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng của lisinopril là:
A.  
Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II
B.  
Tăng đào thải Na từ ngoại bào
C.  
Tăng sức co bóp của cơ tim
D.  
Ức chế giao cảm thụ thể beta
Câu 10: 0.25 điểm
Lựa chọn một thuốc để điều trị dị ứng thời tiết gây kích ứng hô hấp nhẹ, mất ngủ:
A.  
N-acetylcystein
B.  
Terpin hydrat
C.  
Theophylin
D.  
Alimemazin
Câu 11: 0.25 điểm
Thuốc kháng thụ thể dopaminD2 có tác dụng chống nôn là:
A.  
Atropin
B.  
Scopolamin
C.  
Metoclopramid
D.  
Diphenhydramin
Câu 12: 0.25 điểm
Tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng salbutamol là:
A.  
Chậm nhịp tim
B.  
Run tay chân
C.  
Loét dạ dày
D.  
Gây nghiện
Câu 13: 0.25 điểm
Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trực tiếp trên hệ α -giao cảm là:
A.  
Atenolol
B.  
Propranolol
C.  
Metoprolol
D.  
Ergotamin
Câu 14: 0.25 điểm
Thuốc chống nấm thuộc phân loại nhóm triazol là:
A.  
Fluconazol
B.  
Clotrimazol
C.  
Ketoconazol
D.  
Miconazol
Câu 15: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là:
A.  
Heptaminol
B.  
Methyldopa
C.  
lsoprenalin
D.  
Salbutamol
Câu 16: 0.25 điểm
Thuốc thuộc nhóm dẫn chất xanthin làm giãn phế quản là:
A.  
Salmeterol
B.  
Terbutalin
C.  
Ipratropium
D.  
Theophylin
Câu 17: 0.25 điểm
Thuốc chống động kinh hay dùng cho trẻ nhỏ là:
A.  
Phenytoin
B.  
Carbamazepin
C.  
Acid valproic
D.  
Ethosuximid
Câu 18: 0.25 điểm
Kháng sinh thuộc nhóm macrolid là:
A.  
Tobramycin
B.  
Clarythromycin
C.  
Amikacin
D.  
Clindamycin
Câu 19: 0.25 điểm
Kháng sinh thuộc nhóm macrolid là:
A.  
Gentamicin
B.  
Tetracyclin
C.  
Erythromycin
D.  
Co-trimoxazol
Câu 20: 0.25 điểm
Thuốc chống trầm cảm 3 vòng dùng cho người bồn chồn, lo lắng có kích động là:
A.  
Amitriptylin
B.  
Despiramin
C.  
Protriptylin
D.  
Imipramin
Câu 21: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng cường giao cảm làm giãn phế quản là:
A.  
Codein
B.  
Terbutalin
C.  
Ipratropium
D.  
Theophyllin
Câu 22: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng của enalapril là:
A.  
Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II
B.  
Tăng sức co bóp của cơ tim
C.  
Ức chế ion calci đi vào trong tế bào
D.  
Làm chậm dẫn truyền xung động điện tim
Câu 23: 0.25 điểm
Thuốc vừa có tác dụng sát khuẩn đường hô hấp vừa có tác dụng long đờm là:
A.  
N-acetylcystein
B.  
Terpin hydrat
C.  
Alimemazin
D.  
Natri benzoat
Câu 24: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng huỷ phó giao cảm làm giãn phế quản:
A.  
Salbutamol
B.  
Terbutalin
C.  
Ipratropium
D.  
Theophyllin
Câu 25: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng chống co thắt cơ trơn tiêu hoá là:
A.  
Spasmaverin
B.  
Loperamid
C.  
Diphehydramin
D.  
Amoxicillin
Câu 26: 0.25 điểm
Trẻ em bị sốt cao kèm co giật và tăng nguy cơ động kinh nên chọn thuốc nào:
A.  
Carbamazepin
B.  
Phenobarbital
C.  
Phenytoin
D.  
Acid valproic
Câu 27: 0.25 điểm
Dẫn xuất của pethidin có tác dụng điều trị tiêu chảy là:
A.  
Morphin
B.  
Codein
C.  
Loperamid
D.  
Fentanyl
Câu 28: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng làm giảm hấp thu lipid là:
A.  
Cholestyramin
B.  
Omega-3
C.  
Niacin
D.  
Simvastatin
Câu 29: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng làm giảm hấp thu lipid là:
A.  
Ezetimib
B.  
Omega-3
C.  
Niacin
D.  
Rosuvastatin
Câu 30: 0.25 điểm
Budesonid là thuốc thuộc nhóm nào:
A.  
Dần chất xan thin
B.  
Cường b giao cảm
C.  
Glucocorticoid
D.  
Kháng leukotrien
Câu 31: 0.25 điểm
Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là:
A.  
Aspirin
B.  
Pethidin
C.  
Lidocain
D.  
Methyldopa
Câu 32: 0.25 điểm
Thuốc được dùng để điều trị tâm thần phân liệt là:
A.  
Phenobarbital
B.  
Barbital
C.  
Calci bromid
D.  
Clorpromazin
Câu 33: 0.25 điểm
Thuốc có độc tính nghiêm trọng với gan, có thể gây viêm gan kịch phát và tử vong là:
A.  
Phenytoin
B.  
Carbamazepin
C.  
Acid valproic
D.  
Ethosuximid
Câu 34: 0.25 điểm
Thuốc diều trị cơn đau thắt ngực bao gồm các nhóm nào:
A.  
Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim, thuốc giãn mạch
B.  
Nhóm nitrat, thuốc chẹn beta, thuốc chẹn kênh calci
C.  
Thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông máu
D.  
Thuốc giãn mạch, làm chậm nhịp tim
Câu 35: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:
A.  
Reserpin
B.  
Ergotamin
C.  
Atenolol
D.  
Propranolol
Câu 36: 0.25 điểm
Thuốc ức chế phó giao cảm có tác dụng chống nôn là:
A.  
Promethazin
B.  
Scopolamin
C.  
Metoclopramid
D.  
Diphenhydramin
Câu 37: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể 1-βgiao cảm là:
A.  
Atenolol
B.  
Propranolol
C.  
Labetalol
D.  
Sotalol
Câu 38: 0.25 điểm
Thuốc hay được lựa chọn dùng điều trị cơn đau thắt ngực là:
A.  
Captopril
B.  
Metoprolol
C.  
Bisoprolol
D.  
Digoxin
Câu 39: 0.25 điểm
Tác dụng của salbutamol và terbutalin là:
A.  
Chống viêm, chống co thắt phế quản
B.  
Hạ sốt, giảm đau, chống viêm
C.  
Giãn phế quản do kích thích thụ thể β2
D.  
Giãn phế quản do hủy phó giao cảm
Câu 40: 0.25 điểm
Nhóm thuốc điều trị hen:
A.  
Thuốc giãn phế quản và thuốc chống viêm steroid
B.  
Thuốc giãn phế quàn và thuốc giảm ho, long đờm
C.  
Thuốc hạ sốt giảm đau chống viêm NSAID
D.  
Thuốc giảm tiết dịch, chống co thắt phế quản

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí: Y Lý 3 (VUTM) - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,840907

Đề Thi Online Miễn Phí: Dược Liệu 2 Cao Đẳng Y Hà Nội (Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

14,0991,080

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Dược Chuyên Ngành - Ôn Tập Hiệu QuảĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

80,3336,181

Đề Thi Online Miễn Phí Phương Tễ - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)Đại học - Cao đẳng

17 mã đề 680 câu hỏi 1 giờ

64,1164,926

Đề Thi Online Miễn Phí Ngoại YHCT - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

57,0354,380

Đề Thi Online Miễn Phí Sản Phụ Khoa 1 - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU)Đại học - Cao đẳng

13 mã đề 513 câu hỏi 1 giờ

34,1232,621

Đề Thi Online Miễn Phí Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm - Đại Học Y Dược Thái Nguyên (TUMP)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

46,6143,583