thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý - Yếu Tố Ảnh Hưởng Thuốc - Có Đáp Án - Đại Học Y Khoa Vinh (VMU)

Ôn luyện môn Dược Lý với đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Y Khoa Vinh (VMU), tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến thuốc. Đề thi bao gồm các câu hỏi về cơ chế tác động của thuốc, dược động học, dược lực học, các yếu tố như tuổi tác, di truyền, và môi trường ảnh hưởng đến hiệu quả và phản ứng của thuốc. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên y khoa củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y và dược. Thi thử trực tuyến miễn phí để ôn tập hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Dược LýĐại Học Y Khoa VinhVMUđề thi Dược Lý có đáp ánôn thi Dược Lýkiểm tra Dược Lýthi thử Dược Lýtài liệu ôn thi Dược Lýyếu tố ảnh hưởng thuốcdược động họcdược lực họccơ chế tác dụng của thuốcphản ứng thuốcthi thử trực tuyến Dược Lýđề thi Dược Lý VMUđề thi Dược Lý miễn phí

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

142,007 lượt xem 10,915 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
đường dùng mà thuốc có tác dụng nhanh nhất
A.  
tiêm tĩnh mạch
B.  
tiêm bắp
C.  
ngậm dưới lưỡi
D.  
đặt trực tràng
Câu 2: 1 điểm
khi sử dụng thuốc tác dụng lên thần kinh trung ương, đối tượng nào nhạy cảm với tác dụng của thuốc
A.  
người gầy
B.  
người béo
C.  
phụ nữ
D.  
nam giới
Câu 3: 1 điểm
phụ nữ thời kỳ mang thai dùng thuốc, giai đoạn nào thuốc có ảnh hưởng lớn nhất đến thai nhi
A.  
3 tháng đầu
B.  
3 tháng giữa
C.  
3 tháng cuối
D.  
tất cả
Câu 4: 1 điểm
nguyên tắc chung phải uống thuốc xa bữa ăn, bởi vì
A.  
thuốc hấp thu nhanh
B.  
hạn chế tác dụng phụ của thuốc
C.  
giảm kích ứng đường tiêu hóa
D.  
tất cả
Câu 5: 1 điểm
so sánh sự hấp thu và sinh khả dụng của amixicillin và ampicillin khi dùng đường uống
A.  
sinh khả dụng amoxicillin cao hơn
B.  
sinh khả dụng ampicillin cao hơn
C.  
sinh khả dụng 2 thuốc tương đương nhau
D.  
amoxicillin hấp thu ít hơn do kém bền trong acid
Câu 6: 1 điểm
những thuốc cần lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ thời kỳ kinh nguyệt
A.  
heparin
B.  
thuốc giảm co thắt cơ trơn: papaverin
C.  
thuốc giảm đau: paracetamol
D.  
tất cả
Câu 7: 1 điểm
đối tượng cần lưu ý khi sử dụng morphin
A.  
trẻ em
B.  
phụ nữ mang thai
C.  
người già
D.  
tất cả
Câu 8: 1 điểm
thời điểm uống để hạn chế tác dụng không mong muốn của corticoid
A.  
uống ngày 2 lần sáng và chiều
B.  
uống liều duy nhất vào buổi tối
C.  
uống liều duy nhất vào buổi sáng
D.  
uống sau khi ăn
Câu 9: 1 điểm
thức ăn làm tăng tác dụng của nhóm thuốc
A.  
vitamin tan trong dầu
B.  
thuốc giảm đau chống viêm NSAIDs
C.  
thuốc hòa tan ở ruột
D.  
tất cả
Câu 10: 1 điểm
thời điểm uống thuốc ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc
A.  
thuốc giảm tiết acid
B.  
thuốc giảm đau
C.  
kháng sinh penicillin
D.  
tất cả
Câu 11: 1 điểm
bệnh lý ảnh hưởng tác dụng phụ của thuốc
A.  
bệnh thận và thuốc kháng sinh aminosid
B.  
bệnh tăng huyết áp và kháng sinh penicillin
C.  
bệnh suy gan và thuốc viêm NSAIDs
D.  
tất cả
Câu 12: 1 điểm
bệnh lý ảnh hưởng tỷ lệ thuốc tự do trong máu
A.  
bệnh gan
B.  
tăng huyết áp
C.  
hen phế quản
D.  
tất cả
Câu 13: 1 điểm
đường dùng mà thuốc có tác dụng xuất hiện chậm nhất
A.  
tiêm dưới da
B.  
tiêm tĩnh mạch
C.  
đặt trực tràng
D.  
uống
Câu 14: 1 điểm
đặc điểm của thuốc hấp thu tốt qua màng sinh học
A.  
tan nhiều trong lipid
B.  
tan trong nước
C.  
có hệ số phân bố dầu/nước thích hợp
D.  
tất cả
Câu 15: 1 điểm
vitamin A phải uống sau ăn bởi vì
A.  
tăng hấp thu
B.  
tăng tác dụng
C.  
tăng sinh khả dụng
D.  
tất cả
Câu 16: 1 điểm
ưu điểm của dạng thuốc tác dụng kéo dài
A.  
giảm số lần dùng thuốc
B.  
tác dụng mạnh
C.  
hấp thu nhanh
D.  
ít tác dụng không mong muốn
Câu 17: 1 điểm
một hoạt chất có nhiều dạng thuốc, dạng nào khi dùng đường uống hấp thu nhanh nhất
A.  
viên nén
B.  
viên nang
C.  
viên sủi bọt
D.  
gói bột
Câu 18: 1 điểm
mục đích uống thuốc ức chế bơm proton 1 liều trước khi đi ngủ
A.  
tăng hấp thu
B.  
tăng tác dụng
C.  
giảm tác dụng không mong muốn
D.  
tất cả
Câu 19: 1 điểm
tác dụng của thuốc phụ thuộc vào
A.  
dạng bào chế
B.  
người dùng
C.  
thời điểm dùng thuốc
D.  
tất cả
Câu 20: 1 điểm
cách tính liều chính xác nhất ở trẻ em
A.  
theo tuổi
B.  
theo cân nặng
C.  
theo diện tích bề mặt
D.  
b và c
Câu 21: 1 điểm
dạng thuốc không tan ở dạ dày
A.  
viên nang mềm
B.  
viên nang cứng
C.  
viên nén bao tan ở ruột
D.  
tất cả
Câu 22: 1 điểm
dạng nào sau đây thuốc hấp thu tốt
A.  
dược chất phân tán nhỏ
B.  
thuốc rắn ở dạng vỏ định hình
C.  
dược chất ở dạng khan
D.  
tất cả
Câu 23: 1 điểm
thuốc A có hướng dẫn liều dùng như sau: uống 1,5-3g/ngày
A.  
liều tối thiểu của thuốc là
B.  
1,5g/ngày
C.  
2g/ngày
D.  
3g/ngày
E.  
<1.5g/ngày
Câu 24: 1 điểm
thuốc A có hướng dẫn liều dùng như sau: uống 1-2g/ngày
A.  
liều tối đa của thuốc là
B.  
2g/ngày
C.  
>2g/ngày
D.  
1g/ngày
E.  
>2g/ngày
Câu 25: 1 điểm
khái niệm liều tối đa
A.  
liều giới hạn cho phép điều trị
B.  
liều gây độc
C.  
liều gây chết
D.  
không áp dụng trong điều trị

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý học - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 215 câu hỏi 1 giờ

65,2405,012

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý 1 HUBT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

66,8295,137