thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Liệu Học BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Dược Liệu Học tại BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về đặc điểm thực vật, thành phần hóa học, công dụng và ứng dụng của các dược liệu. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị vững vàng cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Dược Liệu Học Dược Liệu Học BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột câu hỏi Dược Liệu Học có đáp án đặc điểm thực vật thành phần hóa học dược liệu công dụng dược liệu ứng dụng dược liệu ôn tập Dược Liệu Học BMTU tài liệu Dược Liệu Học học Dược Liệu Học hiệu quả đề thi Dược Liệu Học có đáp án.

Số câu hỏi: 99 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

12,791 lượt xem 981 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Dược liệu nào dưới đây có thuộc nhóm tiêu thực?
A.  
Sơn tra
B.  
Mạch nha
C.  
Thần khúc
D.  
Cả A, B, C
Câu 2: 0.2 điểm
Tác dụng dược lý chung của nhóm thuốc tiêu thực là gì?
A.  
Trừ phong thấp
B.  
Chữa hen
C.  
Hỗ trợ tiêu hoá
D.  
Lợi tiểu
Câu 3: 0.2 điểm
Nhóm thuốc chỉ huyết có tác dụng dược lý chung nào dưới đây?
A.  
Co mạch, thúc đẩy quá trình đông máu, tăng kết tập tiểu cầu
B.  
Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
C.  
Ức chế miễn dịch
D.  
Cả A, B, C
Câu 4: 0.2 điểm
Vườn thực vật, vườn sưu tầm thuộc hình thức bảo tồn tài nguyên cây thuốc nào?
A.  
Bảo tồn trên trang trại
B.  
Bảo tồn chuyển vị
C.  
Bảo tồn nguyên vị
D.  
Ngân hàng gen in vitro
Câu 5: 0.2 điểm

Dược liệu nào dưới đây có chứa hoạt chất là saponin khung damaran?

1. Nhân sâm

2. Cà độc dược

3. Tam thất

4. Sâm Việt Nam

5. Ba kích

6. Giảo cổ lam

A.  
1, 2, 5
B.  
1, 3, 4, 6
C.  
2, 4, 5, 6
D.  
Cả 6 loại trên
Câu 6: 0.2 điểm
Ligusticum wallichii là loài nào?
A.  
Đan sâm
B.  
Đương quy
C.  
Xuyên khung
D.  
Bạch truật
Câu 7: 0.2 điểm
Y học cổ truyền là hình thức nào dưới đây?
A.  
Thuốc bắc, có nguồn gốc Trung Y, với các học thuyết Âm dương, Ngũ hành, Tạng tượng, …
B.  
Thuốc nam, từ y học dân tộc hay các nền Y học dân gian
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 8: 0.2 điểm
Tác dụng dược lý nào dưới đây của dược liệu không được ghi nhận theo lý luận cổ truyền?
A.  
Tác dụng bảo vệ gan của ngũ vị tử
B.  
Tác dụng giãn mạch máu não, cải thiện lưu lượng máu lên não của cát căn
C.  
Cả A, B đều đúng
Câu 9: 0.2 điểm
Dược liệu nào dưới đây thuốc nhóm bổ khí?
A.  
Hoàng kỳ
B.  
Đương quy
C.  
Hà thủ ô
D.  
Cả A, B, C
Câu 10: 0.2 điểm
Tính vị của Đương quy là gì?
A.  
Vị ngọt, hơi đắng, tính ấm
B.  
Vị cay, tính hơi hàn
C.  
Vị ngọt, cay, tính hàn
D.  
Vị cay, tính ấm
Câu 11: 0.2 điểm
Câu nào là đúng về việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong quy trình trồng cây thuốc theo GACP-WHO?
A.  
Tuyệt đối không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
B.  
Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học
C.  
Hóa chất bảo vệ cây trồng và kích thích sinh trưởng cần sử dụng mức tối đa
D.  
Cả A, B, C
Câu 12: 0.2 điểm
Xuyên khung giúp giảm đau trong trường hợp nào?
A.  
Đau bụng kinh
B.  
Khí trệ ngực sườn đau tức
C.  
Khí huyết vận hành khó khăn, đau cơ, đau khớp
D.  
Cả A, B, C
Câu 13: 0.2 điểm
Nhân sâm không nên dùng cho đối tượng nào?
A.  
Người ốm yếu, cơ thể suy nhược
B.  
Khí huyết hư
C.  
Đau bụng, đi ngoài lỏng
D.  
Cả A, B, C
Câu 14: 0.2 điểm
Bộ phận dùng của Đảng sâm là gì?
A.  
Rễ củ
B.  
Lá
C.  
Nụ
D.  
Cả A, B, C
Câu 15: 0.2 điểm

Công năng của Đương quy là gì?

1. Bổ huyết, bổ ngũ tạng

2. Đại bổ nguyên khí

3. Hoạt huyết, giải uất kết

4. Bổ dương

5. Hoạt tràng thông tiện

6. Giải độc

A.  
1, 2, 3, 6
B.  
1, 3, 5, 6
C.  
2, 4, 5, 6
D.  
2, 3, 4, 5
Câu 16: 0.2 điểm
Salvia miltiorrhiza là tên khoa học của loài nào?
A.  
Xạ can
B.  
Đan sâm
C.  
Đảng sâm
D.  
Ba kích
Câu 17: 0.2 điểm
Cát cánh kiêng kỵ trong trường hợp nào?
A.  
Ho và nôn ra đàm mủ
B.  
Âm hư hỏa vượng do ho lâu ngày, ho ra máu
C.  
Ngực sườn đau như dao đâm
D.  
Cả A, B, C
Câu 18: 0.2 điểm
Công dụng của cây Đảng sâm là gì?
A.  
Bổ tỳ vị sinh tân dịch
B.  
Ích khí bổ phế
C.  
Lợi niệu
D.  
Cả A, B, C
Câu 19: 0.2 điểm
Tác dụng lên hệ tim mạch của nhóm thuốc ôn lý trừ hàn như thế nào?
A.  
Cường tim
B.  
Thay đổi nhịp tim
C.  
Giãn mạch, cải thiện tuần hoàn
D.  
Cả A, B, C
Câu 20: 0.2 điểm
Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Xuyên khung?
A.  
Kháng khuẩn
B.  
Tinh dầu ức chế hoạt động não, hưng phấn trung khu hô hấp, tăng huyết áp
C.  
Liều cao tê liệt, hạ huyết áp, hô hấp khó khăn
D.  
Cả A, B, C
Câu 21: 0.2 điểm
Bộ phận dùng của Ba kích là gì?
A.  
Rễ bỏ lõi
B.  
Lõi rễ
C.  
Lá
D.  
Quả
Câu 22: 0.2 điểm
Tên khoa học của Giảo cổ lam là gì?
A.  
Aconitum carmichaelii
B.  
Gynostemma pentaphyllum
C.  
Eucalyptus camaldulensis
D.  
Mentha arvensis
Câu 23: 0.2 điểm
Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Đan sâm?
A.  
An thần gây ngủ
B.  
Ức chế tế bào ung thư phổi
C.  
Làm mềm và thu nhỏ thể tích gan khi lá lách sưng to do bệnh gan
D.  
Cả A, B, C
Câu 24: 0.2 điểm
Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thuộc hình thức bảo tồn nào?
A.  
Bảo tồn trên trang trại
B.  
Bảo tồn chuyển vị
C.  
Bảo tồn nguyên vị
D.  
Ngân hàng gen in vitro
Câu 25: 0.2 điểm

Dược liệu nào thuộc nhóm ôn lý trừ hàn? 

1. Kim ngân

2. Bạch chỉ 

3. Phụ tử 

4. Quế nhục 

5. Sinh địa 

6. Can khương

A.  
1, 3, 5
B.  
1, 2, 4
C.  
3, 4, 6
D.  
2, 4, 5
Câu 26: 0.2 điểm
Tác dụng nào dưới đây là của Nhân trần?
A.  
Thanh thấp nhiệt can đởm
B.  
Thông kinh hoạt lạc
C.  
Sáp niệu
D.  
Cả A, B, C
Câu 27: 0.2 điểm
Đan sâm có tính, vị gì?
A.  
Vị ngọt, tính bình
B.  
Vị ngọt, cay, tính ấm
C.  
Vị đắng, tính hàn
D.  
Vị đắng, tính bình
Câu 28: 0.2 điểm
Tác dụng dược lý nào dưới đây là của Đương quy?
A.  
Kháng khuẩn
B.  
Ức chế đông máu nội sinh
C.  
Tinh dầu ức chế tử cung
D.  
Cả A, B, C
Câu 29: 0.2 điểm
Fallopia multiflora là tên cây thuốc nào?
A.  
Ba kích
B.  
Tam thất
C.  
Hà thủ ô đỏ
D.  
Nhân sâm
Câu 30: 0.2 điểm

Công năng của Tam thất là gì?

1. Khử đàm, chỉ ho, bình suyễn

2. Hóa ứ chỉ huyết. 

3Bổ thận dương, mạnh gân cốt

4. Hóa ứ chỉ thống

5. Hóa ứ tiêu ung nhọt

A.  
1, 2, 4
B.  
2, 4, 5
C.  
1, 2, 3
D.  
2, 3, 4
Câu 31: 0.2 điểm
Angelica sinensis là tên khoa học của loài nào?
A.  
Nhân sâm
B.  
Tam thất
C.  
Đương quy
D.  
Bạch chỉ
Câu 32: 0.2 điểm
Đương quy di thực (hay đương quy Nhật Bản) là loài nào?
A.  
Styphnolobium japonicum
B.  
Lonicera japonica
C.  
Angelica acutiloba
D.  
Platycodon grandiflorum
Câu 33: 0.2 điểm
Yếu tố nào của cơ thế ảnh hưởng đến tác dụng dược lý của thuốc cổ truyền?
A.  
Tuổi, giới, cân nặng, di truyền
B.  
Trạng thái bệnh lý
C.  
D- Hệ vi khuẩn đường ruột
D.  
Cả A, B, C
Câu 34: 0.2 điểm
Bộ phận dùng của Cát cánh là gì?
A.  
Lá
B.  
Hoa
C.  
Rễ
D.  
Cả A, B, C
Câu 35: 0.2 điểm

Tác dụng nào dưới đây là của Ba kích?

1. Bổ thận dương

2. Mạnh gân cốt

3. Trấn tâm an thần

4. Bổ tỳ vị

5. Dưỡng huyết bổ âm

6. Hạ Huyết áp

A.  
1, 2, 4, 6
B.  
1, 3, 5
C.  
1, 3, 4, 5
D.  
2, 3, 5
Câu 36: 0.2 điểm
Xuyên khung dùng được trong trường hợp nào?
A.  
Rối loạn kinh nguyệt
B.  
Mụn nhọt độc đau cấp
C.  
Ngoại cảm phong hàn
D.  
Cả A, B, C
Câu 37: 0.2 điểm

Công năng nào dưới đây là của Xuyên khung?

1. Hoạt huyết thông kinh. 

2Nhuận tràng thông tiện

3. Bổ huyết. 

4Khử đàm chỉ ho. 

5Hành khí giải uất

6. Giải nhiệt hạ sốt

A.  
1, 2, 4, 6
B.  
1, 3, 4, 5
C.  
1, 3, 5, 6
D.  
2, 3, 4, 6
Câu 38: 0.2 điểm
Tác dụng nào dưới dây là của Nhân sâm?
A.  
Đại bổ nguyên khí
B.  
Ích huyết sinh tân dịch
C.  
An thần ích trí
D.  
Cả A, B, C
Câu 39: 0.2 điểm
Câu nào dưới đây là khái niệm tài nguyên cây thuốc?
A.  
Là một dạng đặc biệt của tài nguyên sinh vật, thuộc tài nguyên có thể tái sinh, bao gồm hai yếu tố cấu thành là cây cỏ và tri thức sử dụng chúng để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe và làm thuốc.
B.  
Là cây thuốc, được tiến hóa lâu dài dưới tác động của các yếu tố tự nhiên.
C.  
Là tri thức sử dụng cây thuốc, được đúc rút, tích lũy và lưu truyền trải qua nhiều thế hệ.
D.  
Là các kiến thức sinh học, nông học, lâm học, hóa học, dược học, và có liên quan đến dân tộc học, xã hội học, kinh tế học...
Câu 40: 0.2 điểm
Hoạt chất trong actiso là chất nào dưới đây?
A.  
Strychnin
B.  
Cynarin
C.  
Uabain
D.  
Cả A, B, C
Câu 41: 0.2 điểm
Morinda officinalis là loài nào?
A.  
Giảo cổ lam
B.  
Bình vôi
C.  
Ba kích
D.  
Tam thất
Câu 42: 0.2 điểm
Tên khoa học của Đảng sâm là gì?
A.  
Codonopsis pilosula
B.  
Datura mentel
C.  
Mentha arvensis
D.  
Papaver somniferum
Câu 43: 0.2 điểm
Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm thuốc tả hạ?
A.  
Lô hội
B.  
Phan tả diệp
C.  
Nguyên hoa
D.  
Cả A, B, C
Câu 44: 0.2 điểm
Bộ phận dùng của Xuyên khung là gì?
A.  
Lá
B.  
Thân rễ
C.  
Vỏ quả
D.  
Cả A, B, C
Câu 45: 0.2 điểm
Tam thất dùng trong trường hợp nào dưới đây?
A.  
Chảy máu cam
B.  
Vừa ứ huyết vừa xuất huyết
C.  
Chấn thương sưng đau do tụ huyết
D.  
Cả A, B, C
Câu 46: 0.2 điểm
Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm bổ dương?
A.  
Đông trùng hạ thảo
B.  
Dâm dương hoắc
C.  
Ba kích
D.  
Cả A, B, C
Câu 47: 0.2 điểm
Đương quy được dùng trong trường hợp nào?
A.  
Thiếu máu
B.  
Đau khớp do ứ tích
C.  
Hư huyết gây táo bón
D.  
Cả A, B, C
Câu 48: 0.2 điểm

Nhóm thuốc giải biểu có tác dụng dược lý chung nào dưới đây? 

1. Hạ sốt 

2. Kháng khuẩn 

3. Nhuận tràng 

4. Giảm đau 

5. Chống viêm 

6. Làm ra mồ hôi 

7. Lợi tiểu

A.  
1, 2, 4, 5, 6
B.  
1, 2, 3, 6, 7
C.  
2, 4, 5, 6, 7
D.  
1, 3, 4, 5, 7
Câu 49: 0.2 điểm
Tác dụng 2 chiều của thuốc cổ truyền là như thế nào?
A.  
Vừa có tác dụng trị bệnh, vừa có tác dụng bổ
B.  
Tác dụng ngược nhau tuỳ thuộc liều dùng (ví dụ liều nhỏ hung phấn, liều cao ức chế hoặc ngược lại
C.  
Có nhiều tác dụng dược lý khác nhau (ví dụ vừa hạ sốt, vừa chống viêm)
D.  
Cả A, B, C.
Câu 50: 0.2 điểm
Bộ phận dùng của Hà thủ ô đỏ là gì?
A.  
Phần trên mặt đất
B.  
Rễ củ
C.  
Thân
D.  
Toàn cây

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý học - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 215 câu hỏi 1 giờ

65,2405,012

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý 1 HUBT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

66,8305,137

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9404,459