thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Dược Lý 2 - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Dược Lý 2 tại Đại học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về cơ chế tác dụng, dược động học, dược lực học, chỉ định và chống chỉ định của các nhóm thuốc khác nhau trong điều trị. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Dược Lý 2Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộiđề thi trắc nghiệm có đáp ánôn thi Dược Lý 2tài liệu Dược Lýdược lý 2

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

88,709 lượt xem 6,818 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thuốc ức chế bơm proton có đặc điểm:

A.  

ở tb thành dạ dày, thuốc chuyển thành các chất có hoạt tính, gắn vào bơm proton, ức chế đặc hiệu và không phục hồi nên làm giảm bài tiết acid do bất kỳ nguyên nhân nào

B.  

ức chế k đặc hiệu và không phục hồi 

C.  

ức chế đặc hiệu và có phục hồi 

D.  

ức chế k đặc hiệu và có phục hồi 

Câu 2: 1 điểm

Không được dùng morphin trong các trường hợp

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

Cả 1,2,3 đều đúng

Câu 3: 1 điểm

Thuốc trợ tim digoxim được chỉ định trong trường hợp

A.  

suy tim cung lượng thấp, suy tim mạn

B.  

nhịp tim nhanh và loạn nhịp

C.  

suy tim cấp

D.  

1 và 2 đúng ( suy tim cung lượng thấp, suy tim mạn, nhịp tim nhanh và loạn nhịp)

Câu 4: 1 điểm

Cura là thuốc có đặc điểm:

A.  

Tác dụng ưu tiên trên hệ M cơ vân, gây giãn cơ vân

B.  

Tác dụng ưu tiên trên hệ N cơ vân, gây giãn cơ vân

C.  

Tác dụng ưu tiên trên hệ N cơ vân, gây co cơ vân

D.  

Tác dụng ưu tiên trên hệ M cơ vân, gây co cơ vân

Câu 5: 1 điểm

Metronidazol là kháng sinh có đặc điểm

A.  

. tác dụngkém trên vi khuẩn kị khí, amip, trùng roi âm đạo

B.  

. tác dụng tốt trên vi khuẩn kị khí, amip, trùng roi âm đạo

C.  

. tác dụng tốt trên vi khuẩn kị khí, amip, trùng ecoli

D.  

. tác dụng kém trên vi khuẩn kị khí, amip, trùng ecoli

Câu 6: 1 điểm

Doxycyclin là kháng sinh có đặc điểm

A.  

 dùng cho trẻ dưới 8 tuổi

B.  

 dùng cho phụ nữ mang thai 

C.  

 dùng phụ nữ  cho con bú

D.  

Không dùng cho trẻ dưới 8 tuổi, phụ nữ mang thai và cho con bú

Câu 7: 1 điểm

. Phân loại kháng sinh dựa và tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh (hoặc nhóm kháng sinh) kìm khuẩn là

A.  

Macrolid

B.  

tetracylin

C.  

phenicol

D.  

Macrolid, tetracylin, phenicol

Câu 8: 1 điểm

Đặc điểm chung của kháng sinh nhóm aminoglycosid

A.  

Diệt khuẩn do thúc đẩy quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

B.  

Diệt khuẩn do ức chế quá trình phân giải protein của vi khuẩn

C.  

Diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

D.  

Diệt khuẩn do thúc đẩy quá trình phân giải protein của vi khuẩn

Câu 9: 1 điểm

Lidocain là thuốc có đặc điểm:

A.  

. Thuộc nhóm thuốc tê mang đường nối amid

B.  

. Thuộc nhóm thuốc tê có mang đường nối ester

C.  

. Thuộc nhóm thuốc chống viêm

D.  

. Thuộc nhóm giảm đau có mang đường nối ester

Câu 10: 1 điểm

. Chỉ định điều trị morphin

A.  

giảm đau trong cơn đau mức độ nặng, đau dữ dội, cấp tính khi chưa chẩn đoán được nguyên nhân

B.  

giảm đau trong cơn đau mức độ nhẹ, đau dữ dội, cấp tính khi đã chẩn đoán được nguyên nhân

C.  

giảm đau trong cơn đau mức độ nhẹ, đau dữ dội,mãn tính khi đã chẩn đoán được nguyên nhân

D.  

giảm đau trong cơn đau mức độ nặng, đau dữ dội, cấp tính khi đã chẩn đoán được nguyên nhân

Câu 11: 1 điểm

Trên hệ thần kinh thực vật, acetylcholin có tác dụng

A.  

chỉ kích thích hệ M ( hậu hạch phó giao cảm)

B.  

kích thích cả hệ M ( hậu hạch phó giao cảm) và hệ N tuỳ theo liều lượng

C.  

hệ N tuỳ theo liều lượng

D.  

kích thích cả hệ N ( hậu hạch phó giao cảm)

Câu 12: 1 điểm

Đặc điểm chung của kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid

A.  

td mạnh trên vi khuẩn Gram + yếu trên vi khuẩn gram -

B.  

td mạnh trên vi khuẩn Gram – yếu trên vi khuẩn gram +

C.  

td mạnh trên cả 2 vi khuẩn 

D.  

td yếu trên cả 2 vi khuẩn 

Câu 13: 1 điểm

Morphine có tác dụng

A.  

tăng nhu động, giảm tiết dịch, tăng trương lực cơ thắt, gây táo bón

B.  

Giảm nhu động, giảm tiết dịch, tăng trương lực cơ thắt, gây táo bón

C.  

Giảm nhu động, tăng tiết dịch, tăng trương lực cơ thắt, gây táo bón

D.  

Giảm nhu động, giảm tiết dịch, giảm trương lực cơ thắt, gây táo bón

Câu 14: 1 điểm

thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin có đặc điểm

A.  

Giãn mạch chọn lọc( mạch vành, thận, não) làm giảm cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương…

B.  

Giãn mạch chọn lọc( mạch vành, thận, não) làm tăng cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương…

C.  

co mạch chọn lọc( mạch vành, thận, não) làm tăng cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương…

D.  

Giãn mạch k chọn lọc

 

Câu 15: 1 điểm

Erythromycin là kháng sinh có đặc điểm:

A.  

Td chủ yếu lên vi khuẩn gram âm chỉ tác dụng lên một số vi khuẩn gram dương tương tự …

B.  

Td chủ yếu lên vi khuẩn gram dương chỉ tác dụng lên một số vi khuẩn gram âm tương tự …

C.  

chỉ tác dụng lên một số vi khuẩn gram dương

D.  

Td chủ yếu lên vi khuẩn gram âm 

Câu 16: 1 điểm

Trong nhóm thuốc kháng receptor kháng histamin H2, cimetidin là thuốc:

A.  

ít tương tác thuốc

B.  

 nhiều TDKMM

C.  

nhiều tương tác thuốc

D.  

2 và 3 đúng ( nhiều TDKMM, nhiều tương tác thuốc)

Câu 17: 1 điểm

. Thuốc kháng histamin H1:

A.  

được chỉ định trong bệnh tăng tiết acid dạ dày

B.  

được chỉ định trong bệnh dị ứng

C.  

được chỉ định trong bệnh COPD

D.  

được chỉ định trong bệnh gút

Câu 18: 1 điểm

Praziquantel là thuốc chống sán có đặc điểm

A.  

k Có tác dụng trên cả ấu trùng và sán trưởng thành

B.  

Hoạt phổ chống sán rộng, tác dụng tốt trên cả sán lá, sán dây và sán mang. Có tác dụng trên cả ấu trùng và sán trưởng thành

C.  

Hoạt phổ chống sán hẹp

D.  

k tác dụng tốt trên cả sán lá, sán dây và sán mang

Câu 19: 1 điểm

Chỉ định dùng vitamin B12

A.  

trẻ em 

B.  

Thiếu máu hồng cầu to và viêm đau dây thần kinh

C.  

phụ nữ đang mang bầu

D.  

trẻ sơ sinh và phụ nữ mang thai

Câu 20: 1 điểm

Azithromycin là kháng sinh có đặc điểm:

A.  

Hấp thu nhanh, phân bố rộng vào các mô và dịch cơ thể, nồng độ trong tế bào cao hơn trong huyết tương

B.  

Hấp thu nhanh, phân bố hẹp vào các mô và dịch cơ thể, nồng độ trong tế bào cao hơn trong huyết tương

C.  

Hấp thu chậm, phân bố rộng vào các mô và dịch cơ thể, nồng độ trong tế bào cao hơn trong huyết tương

D.  

Hấp thu chậm, phân bố hẹp vào các mô và dịch cơ thể, nồng độ trong tế bào cao hơn trong huyết tương

Câu 21: 1 điểm

Tetracyclin là kháng sinh có đặc điểm:

A.  

Gắn mạnh vào xương và răng làm xương và răng trẻ em phát triển và bền màu

B.  

Gắn kém vào xương và răng làm xương và răng trẻ em kém phát triển và biến màu

C.  

Gắn mạnh vào xương và răng làm xương và răng trẻ em kém phát triển và biến màu

D.  

Gắn kém vào xương và răng làm xương và răng trẻ em  phát triển và bền màu

Câu 22: 1 điểm

Tetracyclin là kháng sinh có đặc điểm

A.  

Có tác dụng kìm khuẩn, phổ tác dụng hẹp trên 1 số loại vi khuẩn

B.  

Có tác dụng kìm khuẩn, phổ tác dụng rộng trên nhiều loại vi khuẩn

C.  

Có tác dụng triệt khuẩn, phổ tác dụng rộng trên nhiều loại vi khuẩn

D.  

Có tác dụng triệt khuẩn, phổ tác dụng  1 số loại vi khuẩn

Câu 23: 1 điểm

Hấp thu thuốc ở dạ dày có đặc điểm

A.  

. Khi no hấp thu nhanh nhưng dễ bị kích ứng dạ dày

B.  

. Khi no hấp thu chậm nhưng dễ bị kích ứng dạ dày

C.  

. Khi đói hấp thu nhanh k dễ bị kích ứng dạ dày

D.  

Khi đói hấp thu nhanh nhưng dễ bị kích ứng dạ dày

Câu 24: 1 điểm

Tác dụng không mong muốn chung của các thuốc chống viêm không steroid

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

. 1,2,3 đều đúng

Câu 25: 1 điểm

Mục đích phối hợp 2 chất sulfamethoxazol và trimethoprim trong kháng sinh

A.  

Tạo tác dụng đối kháng tăng cường

B.  

tăng tác dụng phụ

C.  

Tạo tác dụng hiệp đồng tăng cường

D.  

giảm td của thuốc

Câu 26: 1 điểm

Các fluoroquinolon là kháng sinh có đặc điểm

A.  

Tác dụng kém trên vi khuẩn kỵ khí

B.  

Tác dụng mạnh trên vi khuẩn kỵ khí

C.  

Tác dụng mạnh trên mọi vi khuẩn 

D.  

Tác dụng yếu trên mọi vi khuẩn 

Câu 27: 1 điểm

Thuốc chống đông máu dẫn xuất coumarin

A.  

tác dụng chống đông máu trong cơ thể và tăng lương máu cho cơ thể

B.  

 tác dụng chống đông máu trong cơ thể thời gian dài

C.  

Chỉ có tác dụng chống đông máu trong1 bộ phận nhất định

D.  

Chỉ có tác dụng chống đông máu trong cơ thể

Câu 28: 1 điểm

.Chỉ định của cura

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

(1) và (2) đúng

Câu 29: 1 điểm

Atropin là thuốc có tác dụng 

A.  

Làm tăng tiết nước bọt lỏng, dịch vị, dịch ruột

B.  

Làm giảm tiết nước bọt đặc, dịch vị, dịch ruột

C.  

Làm giảm tiết nước bọt lỏng, dịch vị, dịch ruột

D.  

Làm tăng tiết nước bọt lỏng, dịch vị, dịch ruột

Câu 30: 1 điểm

Ruột non là nơi hấp thu chủ yếu của thuốc ở đường tiêu hoá vì:

A.  

diện tích rộng, máu tưới nhiều, PH tăng dần từ acid đến base

B.  

diện tích hẹp, máu tưới nhiều, PH tăng dần từ acid đến base

C.  

diện tích rộng, máu tưới ít, PH tăng dần từ acid đến base

D.  

diện tích rộng, máu tưới nhiều, PH giảm dần từ acid đến base

Câu 31: 1 điểm

Tác dụng không mong muốn dễ gặp và nguy hiểm của penicillin là

A.  

tiêu hoá kém

B.  

Sốc phản vệ (không phụ thuộc vào đường dùng và liều dùng)

C.  

đi phân lỏng

D.  

nghiện thuốc

Câu 32: 1 điểm

Thuốc chẹn kênh Calci có đặc điểm:

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

Tất cả các ý đều đúng

Câu 33: 1 điểm

. Thuốc lợi tiểu giữ K+ máu có đặc điểm

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

2 và 3 đúng

Câu 34: 1 điểm

Procain là thuốc có đặc điểm:

A.  

Thuộc nhóm thuốc tê có mang đường nối ester

B.  

Thuộc nhóm thuốc giảm đau có mang đường nối ester

C.  

Thuộc nhóm thuốc chỗng viêm có mang đường nối ester

D.  

Thuộc nhóm thuốc  có mang đường nối ester

Câu 35: 1 điểm

Albendazol là thuốc chống giun có đặc điểm:

A.  

Hiệu lực chống giun thấp trên nhiều loại giun và một số trường hợp nhiễm sán

B.  

Hiệu lực chống giun cao trên nhiều loại giun và một số trường hợp nhiễm sán

C.  

Hiệu lực chống giun một số trường hợp nhiễm sán

D.  

Hiệu lực chống giun cao trên nhiều loại giun 

Câu 36: 1 điểm

các muối bismuth dùng trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng có tác dụng:

A.  

Bao phủ k chọn lọc lên đáy ổ loét, tạo chelat với protein, làm thành hàng rào bảo vệ ổ loét

B.  

Bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét, tạo chelat với protein, làm thành hàng rào phá ổ loét

C.  

Bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét, tạo  protein, làm thành hàng rào bảo vệ ổ loét

D.  

Bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét, tạo chelat với protein, làm thành hàng rào bảo vệ ổ loét

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý học - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 215 câu hỏi 1 giờ

65,2405,012

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý 1 HUBT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

66,8305,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Dược - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 39 câu hỏi 1 giờ

88,1406,775