thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Bảo Trì Điện Phần 4 - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Bảo Trì Điện" phần 4 từ Đại học Điện lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về quy trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, thiết bị điện và các tiêu chuẩn an toàn, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành điện và điện tử. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Bảo trì điện phần 4Đại học Điện lựcEPUđề thi Bảo trì điện có đáp ánôn thi Bảo trì điệnkiểm tra Bảo trì điệnthi thử Bảo trì điệntài liệu ôn thi Bảo trì điện

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

87,522 lượt xem 6,726 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AIW5 là ...
A.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
C.  
Vô nghĩa
D.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 2: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AQW2 là ...
A.  
Địa chỉ cho giá trị đau ra số
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
C.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
D.  
Địa chì cho giá trị đầu vào số
Câu 3: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AQ5 là ...
A.  
Vô nghĩa
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
C.  
Địa chì cho giá trị đầu ra tương tự
D.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 4: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VI0.2 là...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 5: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VB10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 6: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VW10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo double word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo byte
Câu 7: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VD10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số thẹo word
C.  
Địa chì vùng nhớ biến số theo double word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biển số theo byte
Câu 8: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MI0.2 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
Câu 9: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MB10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
Câu 10: 0.4 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MW10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
Câu 11: 0.4 điểm
Đổi với S7 200, ký hiệu MD10 là
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
D.  
Địa chi vùng nhớ nội theo word
Câu 12: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.0=NAND(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.1=NOR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
Câu 13: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=AND(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=OR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
D.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 14: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0,1))
B.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 15: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1) )
C.  
Q0.1=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 16: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
B.  
Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
C.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 17: 0.4 điểm
.
A.  
C
B.  
A
C.  
B
D.  
D
Câu 18: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0,1))
B.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 19: 0.4 điểm
.
A.  
A
B.  
D
C.  
B
D.  
C
Câu 20: 0.4 điểm
.
A.  
D
B.  
C
C.  
A
D.  
B
Câu 21: 0.4 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=OR(I0.0,NOT(I0.1)
B.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
D.  
Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 22: 0.4 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=NOR(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=R(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 23: 0.4 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=AND(I0.2,I0.3)
B.  
Q0.1=AND(I0.1,I0.3)
C.  
Q0.1=OR(I0.2,I0.3)
D.  
Q0.0=X(I0.2,I0.3)
Câu 24: 0.4 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=AND(I0.3,I0.1)
B.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=XOR(I0.0,I0.1)
Câu 25: 0.4 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.1=AND(OR(I0.2,I0.3),I0.0)
B.  
Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2)
C.  
Q0.1=OR(AND(I0.2,I0.3),I0.3)
D.  
Q0.1 =OR(I0.1,AND(I0.2),I0.3)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Bảo Hiểm Online Có Đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

89,3576,850

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 2: Các định luật bảo toànTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

261,01020,074