thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Y Tế Công Cộng - Bảo Hiểm Y Tế 25% BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Y Tế Công Cộng - Bảo Hiểm Y Tế 25% tại BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hệ thống y tế, chính sách bảo hiểm y tế, và các vấn đề y tế cộng đồng. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Y Tế Công Cộng Bảo Hiểm Y Tế 25% Y Tế Công Cộng BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột câu hỏi Y Tế Công Cộng có đáp án chính sách bảo hiểm y tế hệ thống y tế cộng đồng đề thi Y Tế Công Cộng BMTU bài tập Y Tế Công Cộng kiến thức bảo hiểm y tế ôn tập Y Tế Công Cộng BMTU học Y Tế Công Cộng hiệu quả đề kiểm tra Y Tế Công Cộng.

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

76,958 lượt xem 5,914 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong nhóm chỉ tiêu xét nghiệm, người có hành vi nguy cơ cao lây nhiễm HIV được xét nghiệm HIV hằng năm vào năm 2025 đạt
A.  
70%
B.  
75%
C.  
80%
D.  
85%
E.  
90%
Câu 2: 0.4 điểm
Trong nhóm chỉ tiêu điều trị, tỷ lệ bệnh nhân đồng nhiễm HIV/viêm gan C được điều trị đồng thời thuốc ARV và điều trị viêm gan C vào năm 2025 đạt
A.  
40%
B.  
45%
C.  
50%
D.  
55%
E.  
60%
Câu 3: 0.4 điểm
Phạm vi quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế
A.  
Các thủ thuật, phẫu thuật
B.  
Tiêm chủng phòng bệnh
C.  
(a) và (b) đúng
D.  
(b) đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 4: 0.4 điểm
Phạm vi quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế, chọn câu sai
A.  
Xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
B.  
Thuốc trong danh mục theo quy định của Bộ Y tế
C.  
Bệnh nghề nghiệp
D.  
(a) đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Phạm vi quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế
A.  
Các thủ thuật, phẫu thuật
B.  
Tiêm chủng phòng bệnh
C.  
(a) và (b) đúng
D.  
(b) đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 6: 0.4 điểm
Theo thống kê 2013, số ca mắc HIV/AISD cao nhất vào năm
A.  
2005
B.  
2006
C.  
2007
D.  
2008
E.  
2009
Câu 7: 0.4 điểm
Khoảng cách tiêm vaccin viêm não Nhật Bản giữa mũi 1 và 2 là
A.  
1 tuần
B.  
2 tuần
C.  
3 tuần
D.  
4 tuần
E.  
5 tuần
Câu 8: 0.4 điểm
Nhóm chỉ tiêu về điều trị thuộc nhóm chỉ tiêu số
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
E.  
5
Câu 9: 0.4 điểm
Trong nhóm chỉ tiêu tác động, số người nhiễm HIV được phát hiện mới đạt mức
A.  
<500
B.  
<1000
C.  
<1500
D.  
<2000
E.  
<2500
Câu 10: 0.4 điểm
Phòng lây HIV qua đường tình dục, chọn câu đúng
A.  
Vệ sinh sạch sẽ sau khi quan hệ tình dục
B.  
Điều trị dự phòng sau quan hệ tình dục
C.  
Luôn sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục
D.  
Xét nghiệm sớm để phát hiện bệnh
Câu 11: 0.4 điểm
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 – 2015 có mấy dự án
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
E.  
8
Câu 12: 0.4 điểm
Chi phí trực tiếp cho điều trị, chọn câu sai
A.  
Chi cho khám bệnh
B.  
Chi phí cho ăn uống
C.  
Chi cho ngày giường.
D.  
Chi cho thuốc: Số tiền trả cho thuốc trong thời gian bệnh nhân điều trị.
E.  
Chi cho các xét nghiệm
Câu 13: 0.4 điểm
Nguồn ngân sách bổ sung cho y tế gồm
A.  
Ngân sách y tế từ cộng đồng.
B.  
Thu phí từ người sử dụng.
C.  
Bảo hiểm y tế tư nhân.
D.  
Sự tham gia của y tế tư nhân.
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 14: 0.4 điểm
có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến cung
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
E.  
6
Câu 15: 0.4 điểm
Mục tiêu và định hướng mức iod nước tiểu trung vị đạt
A.  
10-15 mcg/dl
B.  
10-20 mcg/dl
C.  
10-25 mcg/dl
D.  
15-20 mcg/dl
E.  
15-30 mcg/dl
Câu 16: 0.4 điểm
Tỷ lệ nhiễm lao tiềm ẩn trên thế giới
A.  
10%
B.  
15%
C.  
20%
D.  
25%
E.  
30%
Câu 17: 0.4 điểm
Luật BHYT năm 2008 gồm
A.  
8 chương 50 điều
B.  
8 chương 52 điều
C.  
10 chương 50 điều
D.  
10 chương 52 điều
E.  
Không câu nào đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Khống chế tỷ lệ béo phì TE<5 tuổi ở thành phố lớn với tỷ lệ
A.  
<5%
B.  
<10%
C.  
< 15%
D.  
< 20%
Câu 19: 0.4 điểm
Trong Quyết định Số 1208/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Các bệnh lao, phong, sốt xuất huyết thuộc dự án số:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
E.  
5
Câu 20: 0.4 điểm
Thuốc SR đang có chiều hướng kháng thuốc khi dùng đơn độc
A.  
Quinin sulphat
B.  
Quinin Dihydrochloride
C.  
Artensunat
D.  
Dihydroartemisinin
E.  
Chloroquin photphas
Câu 21: 0.4 điểm
Mức đóng phí BHYT 50.400 đ/tháng là mức đóng phí người thứ
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
E.  
5
Câu 22: 0.4 điểm
Theo thống kê 2013, số ca mắc HIV/AISD cao nhất vào năm
A.  
2005
B.  
2006
C.  
2007
D.  
2008
E.  
2009
Câu 23: 0.4 điểm
Có bao nhiêu vaccin trong chương trình TCMR
A.  
10
B.  
11
C.  
12
D.  
13
E.  
14
Câu 24: 0.4 điểm
Phạm vi quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế
A.  
Xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
B.  
Thuốc trong danh mục theo quy định của Bộ Y tế
C.  
(a) đúng
D.  
(b) đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Hàm lượng muối iod tại các nhà máy sản xuất muối iod là
A.  
40 ppm, hộ gia đình > 10 ppm
B.  
40 ppm, hộ gia đình >20 ppm
C.  
40 ppm, hộ gia đình > 30 ppm
D.  
40 ppm, hộ gia đình >40 ppm.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tổ Chức Y Tế TUMP Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 45 phút

86,9926,685

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Y Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

14 mã đề 555 câu hỏi 1 giờ

89,3496,867