thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn CNC Lý Thuyết - EPU Đại Học Điện Lực

Bộ câu hỏi ôn thi môn CNC Lý Thuyết EPU của Đại học Điện lực cung cấp các câu hỏi ôn tập giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Bộ câu hỏi này bao gồm những kiến thức lý thuyết quan trọng về các hệ thống điều khiển, công nghệ điều khiển số, và các ứng dụng trong ngành điện lực. Đây là tài liệu ôn luyện hữu ích, giúp sinh viên củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi môn CNC.

Từ khoá: CNC Lý Thuyết Đại học Điện lực EPU ôn thi CNC câu hỏi ôn thi CNC kiểm tra CNC lý thuyết CNC môn CNC học CNC ôn luyện CNC đề thi CNC ôn thi Đại học Điện lực công nghệ điều khiển hệ thống điều khiển số

Số câu hỏi: 64 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

70,122 lượt xem 5,392 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Mã lệnh được sử dụng để nội suy theo cung tròn theo chiều kim đồng hồ
A.  
G02
B.  
G03
C.  
G04
D.  
M02
Câu 2: 1 điểm
Cú pháp sử dụng “G82” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A.  
Hủy chu trình
B.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D.  
Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu
Câu 3: 1 điểm
Ký tự “Q” trong các lệnh thuộc chu trình khoan là?
A.  
Chiều sâu mỗi lát cắt
B.  
Thời gian dừng ở đáy lỗ
C.  
Điểm bắt đầu gia công
D.  
Chiều sâu lỗ
Câu 4: 1 điểm
Mã lệnh được sử dụng để nội suy theo cung tròn theo chiều kim đồng hồ
A.  
G02
B.  
G03
C.  
G04
D.  
M02
Câu 5: 1 điểm
Mã lệnh được sử dụng để tạm dừng chương trình theo thời gian.
A.  
M04
B.  
G04
C.  
M02
D.  
G02
Câu 6: 1 điểm
Mã lệnh được sử dụng để tạm dừng chương trình theo thời gian.
A.  
M04
B.  
G04
C.  
M02
D.  
G02
Câu 7: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập đơn vị đo trong gia công
A.  
G20
B.  
G21
C.  
G20 và G21
D.  
Tất cả đều sai
Câu 8: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập đơn vị đo trong gia công hệ “mét”
A.  
G20
B.  
G21
C.  
G20 và G21
D.  
Tất cả đều sai
Câu 9: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập đơn vị đo trong gia công hệ “inch”
A.  
G20
B.  
G21
C.  
G20 và G21
D.  
Tất cả đều sai
Câu 10: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “F_” được dùng để quy định
A.  
Độ côn
B.  
Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C.  
Góc thoát ren
D.  
Bước ren
Câu 11: 1 điểm
Cú pháp nào sau đây được sử dụng để điều khiển dụng cụ cắt về gốc máy.
A.  
G28 U0 W0
B.  
G28 X0 Y0 Z0
C.  
G30 X0 Y0 Z0
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 12: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để hủy chế độ bù dao trong gia công CNC.
A.  
G40 và G49
B.  
G80 và G40
C.  
G49 và G80
D.  
G98 và G48
Câu 13: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “R_” được dùng để quy định
A.  
Đường kính chân ren
B.  
Vị trí kết thúc của ren
C.  
Độ côn
D.  
Chiều cao ren
Câu 14: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để hủy chế độ bù dao theo chiều dài trong gia công CNC.
A.  
G40
B.  
G80
C.  
G49
D.  
G92
Câu 15: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “P_” được dùng để quy định
A.  
Độ côn
B.  
Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C.  
Độ sâu của ren
D.  
Bước ren
Câu 16: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “Q_” được dùng để quy định
A.  
Độ côn
B.  
Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C.  
Độ sâu của đường cắt đầu
D.  
Bước ren
Câu 17: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để hủy chế độ bù dao dương theo chiều dài trong gia công CNC.
A.  
M30
B.  
G44
C.  
G49
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 18: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để hủy chế độ bù dao âm theo chiều dài trong gia công CNC.
A.  
M30
B.  
G43
C.  
G49
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 19: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù phải bán kính dao.
A.  
G41
B.  
G42
C.  
G43
D.  
G44
Câu 20: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù trái bán kính dao.
A.  
G41
B.  
G42
C.  
G43
D.  
G44
Câu 21: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù dao dương theo chiều dài.
A.  
G41
B.  
G42
C.  
G43
D.  
G44
Câu 22: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù dao âm theo chiều dài.
A.  
G41
B.  
G42
C.  
G43
D.  
G44
Câu 23: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập mặt phẳng lập trình là OXY.
A.  
G17
B.  
G18
C.  
G19
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 24: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập mặt phẳng lập trình là OZY.
A.  
G17
B.  
G18
C.  
G19
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 25: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập mặt phẳng lập trình là OXZ.
A.  
G17
B.  
G18
C.  
G19
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 26: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập hệ tọa độ lập trình là hệ tọa độ tương đối.
A.  
G90
B.  
G91
C.  
G16
D.  
G15
Câu 27: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập hệ tọa độ lập trình là hệ tọa độ tuyệt đối.
A.  
G90
B.  
G91
C.  
G16
D.  
G15
Câu 28: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập hệ tọa độ lập trình là hệ tọa độ cực.
A.  
G90
B.  
G91
C.  
G16
D.  
G15
Câu 29: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây có thể sử dụng để hủy thiết lập hệ tọa độ tương đối.
A.  
G91
B.  
G16
C.  
G15
D.  
G90
Câu 30: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây có thể sử dụng để hủy thiết lập hệ tọa độ tuyệt đối.
A.  
G15
B.  
G16
C.  
G91
D.  
G90
Câu 31: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây có thể sử dụng để hủy thiết lập hệ tọa độ cực.
A.  
G15
B.  
G16
C.  
G91
D.  
G90
Câu 32: 1 điểm
Ký tự “5” trong block lệnh “G41 D5” có ý nghĩa là?
A.  
Bù dao trái theo bán kính 5 đơn vị (mm hoặc inch)
B.  
Bù dao phải theo bán kính 5 đơn vị (mm hoặc inch)
C.  
Bù dao trái theo bán kinh với đại lượng được lưu tại ô nhớ thứ 5
D.  
Tất cả đều sai
Câu 33: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây có thể sử dụng để tiện ren.
A.  
G32
B.  
G92
C.  
G76
D.  
Tất cả các phương án
Câu 34: 1 điểm
Mã lệnh được sử dụng để chọn gốc tọa độ phôi.
A.  
G53 đến G59
B.  
G54 đến G59
C.  
G54 đến G60
D.  
G53 đến G60
Câu 35: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để định vị đầu thay dao trong máy phay CNC.
A.  
G19
B.  
G17
C.  
M19
D.  
M17
Câu 36: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập tạm gốc máy.
A.  
G28
B.  
G29
C.  
G92
D.  
G54
Câu 37: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển tốc độ quay trục chính không đổi theo vòng/phút trong lập trình tiện CNC.
A.  
G97
B.  
G96
C.  
G95
D.  
G94
Câu 38: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị “offset” trong lập trình tiện CNC
A.  
M11
B.  
M10
C.  
G11
D.  
G10
Câu 39: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị quay trục chính tối đa trong lập trình tiện CNC
A.  
G50
B.  
M50
C.  
S50
D.  
T50
Câu 40: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển tốc độ quay trục chính không đổi theo mét/phút trong lập trình tiện CNC
A.  
G96
B.  
G97
C.  
G95
D.  
G94
Câu 41: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập bước tiến dao theo phút trong lập trình tiện CNC.
A.  
G96
B.  
G97
C.  
G98
D.  
G99
Câu 42: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập bước tiến dao theo tốc độ trục chính trong *lập trình tiện CNC.
A.  
G96
B.  
G97
C.  
G98
D.  
G99
Câu 43: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển Đầu chống tâm tiến hành định vị chi tiết trong lập trình tiện CNC
A.  
M13
B.  
M12
C.  
M11
D.  
M10
Câu 44: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển mâm cặp mở ra trong lập trình tiện CNC
A.  
M13
B.  
M12
C.  
M11
D.  
M10
Câu 45: 1 điểm
Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển mâm cặp đóng lại trong lập trình tiện
A.  
M13
B.  
M12
C.  
M11
D.  
M10
Câu 46: 1 điểm
Trong lập trình tiện CNC, đề lập rình hệ tọa độ tương đối chúng ta sử dụng ký tự
A.  
G90
B.  
G91
C.  
U, W
D.  
Tất cả đều sai
Câu 47: 1 điểm
Mã lệnh nào sau đây không phải là mã lệnh được sử dụng để gọi chu trình khoan.
A.  
G81
B.  
G82
C.  
G83
D.  
G84
Câu 48: 1 điểm
Trong các chu trình gia công khoan lỗ trên máy phay, để rút dao về vị trí cao độ an toàn người ta sử dụng mã lệnh.
A.  
Không có chế độ này trong lập trình CNC
B.  
Z0
C.  
G98
D.  
G99
Câu 49: 1 điểm
Trong các chu trình gia công khoan lỗ trên máy phay, để rút dao về vị trí ban đầu người ta sử dụng mã lệnh.
A.  
Không có chế độ này trong lập trình CNC
B.  
Z0
C.  
G99
D.  
G98
Câu 50: 1 điểm
Ký tự “Z” trong các lệnh thuộc chu trình khoan là?
A.  
Tọa độ đáy lỗ
B.  
Chiều dài mũi khoan
C.  
Điểm bắt đầu gia công
D.  
Điểm rút dao về
Câu 51: 1 điểm
Ký tự “R” trong các lệnh thuộc chu trình khoan là?
A.  
Chiều sâu mỗi lát cắt
B.  
Thời gian dừng ở đáy lỗ
C.  
Điểm bắt đầu gia công
D.  
Chiều sâu lỗ
Câu 52: 1 điểm
Ký tự “P” trong các lệnh thuộc chu trình khoan là?
A.  
Chiều sâu mỗi lát cắt
B.  
Thời gian dừng ở đáy lỗ
C.  
Điểm bắt đầu gia công
D.  
Chiều sâu lỗ 
Câu 53: 1 điểm
Cú pháp sử dụng “G80” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A.  
Hủy chu trình
B.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D.  
Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu
Câu 54: 1 điểm
Cú pháp sử dụng “G81” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A.  
Hủy chu trình
B.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D.  
Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu
Câu 55: 1 điểm
Cú pháp sử dụng “G83” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A.  
Hủy chu trình
B.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D.  
Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu
Câu 56: 1 điểm
Các mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thực hiện chu trình khoan có tính đến bẻ phoi?
A.  
G81
B.  
G73
C.  
G83
D.  
G73 và G83
Câu 57: 1 điểm
Cú pháp sử dụng “G73” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A.  
Hủy chu trình
B.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C.  
Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D.  
Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu (có rút dao về để thực hiện bẻ phoi)
Câu 58: 1 điểm
Trong chu trình tiện tinh và thô (G70, G71), ký hiệu “P_” được dùng để quy định
A.  
Số thứ tự để bắt đầu biên dạng chương trình
B.  
Số thứ tự để kết thúc biên dạng chương trình
C.  
Chiều sâu mỗi lớp cắt
D.  
Giá trị rút dao
Câu 59: 1 điểm
Trong chu trình tiện tinh và thô (G70, G71), ký hiệu “Q_” được dùng để quy định
A.  
Số thứ tự để bắt đầu biên dạng chương trình
B.  
Số thứ tự để kết thúc biên dạng chương trình
C.  
Chiều sâu mỗi lớp cắt
D.  
Giá trị rút dao
Câu 60: 1 điểm
Trong chu trình tiện tinh và thô (G70, G71), ký hiệu “U_” được dùng để quy định
A.  
Số thứ tự để bắt đầu biên dạng chương trình
B.  
Số thứ tự để kết thúc biên dạng chương trình
C.  
Chiều sâu mỗi lớp cắt
D.  
Giá trị rút dao
Câu 61: 1 điểm
Trong chu trình tiện tinh và thô (G70, G71), ký hiệu “R_” được dùng để quy định
A.  
Số thứ tự để bắt đầu biên dạng chương trình
B.  
Số thứ tự để kết thúc biên dạng chương trình
C.  
Chiều sâu mỗi lớp cắt
D.  
Giá trị rút dao
Câu 62: 1 điểm
Trong chu trình tiện rãnh (G75), ký hiệu “X_” được dùng để quy định
A.  
Độ sâu của rãnh
B.  
Khoảng cách rãnh
C.  
Độ sâu mỗi lần cắt
D.  
Khoảng dịch dao theo phương Z
Câu 63: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “X_” được dùng để quy định
A.  
Đường kính chân ren
B.  
Vị trí kết thúc của ren
C.  
Độ côn
D.  
Chiều cao ren
Câu 64: 1 điểm
Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “Z_” được dùng để quy định
A.  
Đường kính chân ren
B.  
Vị trí kết thúc của ren
C.  
Độ côn
D.  
Chiều cao ren

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,036998

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Tài Chính Tiền Tệ - Miễn Phí Kèm Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

12,958993

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0231,767

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Dược Liệu 2 - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

23,0351,768

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Lịch Sử Đảng HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngLịch sử

6 mã đề 240 câu hỏi 1 giờ

86,6576,659

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Khoa Học Quản Lý HUBT Đại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

65,5345,059