thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Vi Sinh VUTM - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi ôn thi môn Vi Sinh, được thiết kế theo chương trình học tại Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Tài liệu bao gồm các nội dung trọng tâm về vi khuẩn, virus, ký sinh trùng và ứng dụng của vi sinh trong y học cổ truyền. Miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Vi Sinh VUTM Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam ôn tập vi sinh kiểm tra kiến thức học vi sinh y học đề thi miễn phí tài liệu vi sinh đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 160 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

91,572 lượt xem 7,041 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chọn y đúng nhất về bản chất của huyết thanh miễn dịch
A.  
Gammaglobulin.
B.  
Protein.
C.  
Albumin.
D.  
Glycoprotein.
Câu 2: 0.25 điểm
Bản chất của kháng độc tố là
A.  
Huyết thanh kháng virus.
B.  
Huyết thanh kháng VK.
C.  
Kháng nguyên của VK.
D.  
Huyết thanh kháng độc.
E.  
Giải độc tố của VK.
Câu 3: 0.25 điểm
Chỉ ra y đúng về nhiễm trùng
A.  
Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
B.  
Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất.
C.  
Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất.
D.  
Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.
E.  
Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng.
Câu 4: 0.25 điểm
Tìm y sai về Campolybacter
A.  
Phát triển ở điều kiện giàu O2.
B.  
Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2).
C.  
Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em.
D.  
Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới.
Câu 5: 0.25 điểm
Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
A.  
Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
B.  
Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
C.  
Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
D.  
Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Câu 6: 0.25 điểm
Vaccine giải độc tố chế tạo từ
A.  
Nội độc tố.
B.  
Kháng độc tố.
C.  
Ngoại độc tố.
D.  
Độc tố vi sinh vật.
Câu 7: 0.25 điểm
Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:
A.  
Tiêm vaccin phòng dại cho người
B.  
Tiêu diệt chó
C.  
Tiêm vaccin phòng dại cho chó
D.  
Cách ly bệnh nhân
Câu 8: 0.25 điểm
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa nhiễm trùng
A.  
Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng.
B.  
Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn.
C.  
Vi khuẩn E. coli sống trong đại tràng.
D.  
Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả.
Câu 9: 0.25 điểm
Tìm y đúng về khuẩn lậu
A.  
Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.
B.  
Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.
C.  
Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.
D.  
Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)
Câu 10: 0.25 điểm
Tìm y đúng về phản ứng ngưng kết
A.  
Có thể tiến hành phản ứng trên phiếu kính hoặc trong ống nghiệm.
B.  
Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp gián tiếp.
C.  
Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp trực tiếp.
D.  
Có thể dung để chẩn đoán tất cả các loại vi khuẩn và virus.
Câu 11: 0.25 điểm
Tìm y đúng về bênh Zona
A.  
Trẻ em tiếp xúc với người bị Zona sẽ bị bệnh thủy đậu.
B.  
Zona gây viêm sừng sau tủy sống và các hạch thần kinh nên rất đau.
C.  
Tổn thương trong bệnh Zona là những mụn nước dọc theo dây thần kinh, rất đau.
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn y đúng về nội độc tố
A.  
Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
B.  
Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
C.  
Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
D.  
Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 13: 0.25 điểm
Virus HIV?(chọn ý đúng)
A.  
Lây qua nhiều đường: tình dục, máu , hô hấp, tiêu hoá.
B.  
Chỉ lây giữa những người đồng tính luyến ái.
C.  
Chủ yếu lây qua đường máu và đường tình dục.
D.  
Có thể lây do muỗi dốt
Câu 14: 0.25 điểm
Interferon có tác dụng ức chế:
A.  
Hoạt động của virus bên ngoài tế bào
B.  
Sự xâm nhập của virus
C.  
Sự nhân lên của virus trong tế bào
D.  
Sự hấp phụ của virus
Câu 15: 0.25 điểm
Tìm y đúng về bệnh do phế cầu
A.  
Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục.
B.  
Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy.
C.  
Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ.
D.  
Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn ý sai về vi khuẩn thương hàn?
A.  
Trực khuẩn Gram(-), di động được.
B.  
Trực khuẩn Gram(-),không có nha bào.
C.  
Lây bệnh qua đường tiêu hoá.
D.  
Gây bệnh bằng ngoại độc tố.
Câu 17: 0.25 điểm
Tìm y sai nói về thể nhiễm trùng do virus
A.  
Nhiễm virus cấp.
B.  
Nhiễm virus mãn tính.
C.  
Nhiễm virus chậm.
D.  
Nhiễm virus thể tiềm tàng.
E.  
Không có thể người lành mang virus.
Câu 18: 0.25 điểm
Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
A.  
Trẻ suy dinh dưỡng
B.  
Người già
C.  
Trẻ sơ sinh
D.  
Phụ nữ mang thai
Câu 19: 0.25 điểm
Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:
A.  
HAV
B.  
HBV
C.  
HCV
D.  
HDV
Câu 20: 0.25 điểm
Tìm y‎ đúng về phản ứng kháng nguyên – kháng thể
A.  
Chỉ có thể tiến hành phản ứng theo nguyên tắc định tính.
B.  
Có thể dung kháng nguyên biết sẵn để tìm kháng thể hoặc ngược lại.
C.  
Phản ứng chỉ xảy ra trong cơ thể, không xảy ra trong ống nghiệm.
D.  
Phản ứng không mang tính chất đặc hiệu.
Câu 21: 0.25 điểm
Giải độc tố được chế tạo từ
A.  
Nội độc tố.
B.  
Độc tố do một số vi khuẩn tiết ra.
C.  
Kháng nguyên O.
D.  
LPS ở thành tế bào vi khuẩn.
Câu 22: 0.25 điểm
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
A.  
Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
B.  
Có các enzym ngoại bào
C.  
Chứa đựng tới 50% là nước
D.  
Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh
Câu 23: 0.25 điểm
Virus quai bị lây truyền qua:
A.  
Đường hô hấp
B.  
Đường tiêu hóa
C.  
Đường máu
D.  
Tiếp xúc da và niêm mạc
Câu 24: 0.25 điểm
Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:
A.  
Trong tháng đầu sau sinh
B.  
Trẻ được 2 tháng tuổi
C.  
Trẻ được 3 tháng tuổi
D.  
Trẻ được 9 tháng tuổi
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ thấp tới vi khuẩn:
A.  
Khi nhiệt độ thấp dưới 00C, vi khuẩn bị chết.
B.  
Vi khuẩn bị đông vón protein ở bào tương dẫn đến bị tiêu diệt.
C.  
Vi khuẩn bị giảm chuyển hóa và chuyển sang dạng không hoạt động.
D.  
Đông khô là hình thức tốt nhất dể giết chết vi khuẩn để làm vaccine.
E.  
Khi đông khô, một số vi khuẩn vẫn phát triển được.
Câu 26: 0.25 điểm
Bản chất của giải độc tố là
A.  
Chất kháng virus.
B.  
Chất kháng độc.
C.  
Chất kháng vi khuẩn.
D.  
Vaccine.
E.  
Kháng thể.
Câu 27: 0.25 điểm
Đáp ứng miễn dịch dịch thể của cơ thể được đảm nhiệm bởi
A.  
L‎ozym.
B.  
Lymphokin.
C.  
Gammaglobulin.
D.  
Interferon.
E.  
Interleukin
Câu 28: 0.25 điểm
Ceftriaxon thuộc nhóm kháng sinh
A.  
Quinolein.
B.  
Macrolide.
C.  
Lincosamid.
D.  
Amisoside.
E.  
Beta-lactam.(cephalosporin 3)
Câu 29: 0.25 điểm
Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:
A.  
Máu
B.  
Nước súc họng
C.  
Phân
D.  
Dịch tá tràng và phân
Câu 30: 0.25 điểm
Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:
A.  
EIEC
B.  
EHEC
C.  
ETEC
D.  
EPEC
Câu 31: 0.25 điểm
Bản chất hóa học của capsid ở virus là:
A.  
Lipid
B.  
Protein
C.  
Carbohydrat
D.  
Cả A, B
Câu 32: 0.25 điểm
Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do
A.  
Tiếp hợp.
B.  
Biến nạp.
C.  
Tải nạp.
D.  
Đột biến.
Câu 33: 0.25 điểm
Tìm y đúng nói về nha bào vi khuẩn
A.  
Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch.
B.  
Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút.
C.  
Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.
D.  
Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn.
Câu 34: 0.25 điểm
Cơ chế tác động của kháng thể là
A.  
Ngăn cản tổng hợp protein tạo vỏ capxit virus và thành tế bào vi khuẩn.
B.  
Bên trong tế bào cơ thể.
C.  
Gián tiếp vào tế bào vi sinh vật
D.  
Trực tiếp lên virus và tế bào vi khuẩn.
E.  
Tác động vào acid nhân của vi khuẩn và virus làm tan vỡ chúng.
Câu 35: 0.25 điểm
Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
A.  
Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
B.  
Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
C.  
Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
D.  
Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.
E.  
Môi trường có chất phát triển.
Câu 36: 0.25 điểm
Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:
A.  
Dạng nhẵn (nucleotid)
B.  
Chứa AND
C.  
Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)
D.  
Chứa nhiễm sắc thể
Câu 37: 0.25 điểm
Tìm y đúng về vi khuẩn lao
A.  
Mycobactetrium leprae gây bệnh cơ hội.
B.  
Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi.
C.  
Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhuộm Zichl – Neelsen bắt màu đỏ.
D.  
Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp.
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn y đúng về Interferon
A.  
Tác động trực tiếp lên vi khuẩn.
B.  
Tác động trực tiếp lên virus.
C.  
Tác động trực tiếp lên acid nhân của virus và phá hủy chúng.
D.  
Tác động gián tiếp lên virus, ức chế sự nhân lên của chúng.
E.  
Mang tính đặc hiệu cho loài virus gây bệnh.
Câu 39: 0.25 điểm
Một trong những biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản hiệu quả nhất là:
A.  
Tiêu diệt bọ chét
B.  
Cách ly bệnh nhân
C.  
Xử lý phân rác
D.  
Tiêu diệt muỗi (Culex)
Câu 40: 0.25 điểm
Chọn y sai về lông vi khuẩn
A.  
Lông vi khuẩn là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng nguyên.
B.  
Chỉ những vi khuẩn gây bệnh mới có lông.
C.  
Lông vi khuẩn có thể ở một đầu, xung quanh thân.
D.  
Lông giúp vi khuẩn di động.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1132,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,047998

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Tài Chính Tiền Tệ - Miễn Phí Kèm Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

12,962993

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0271,767

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Dược Liệu 2 - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

23,0381,768

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Lịch Sử Đảng HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngLịch sử

6 mã đề 240 câu hỏi 1 giờ

86,6626,659

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Khoa Học Quản Lý HUBT Đại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

65,5395,059