thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Công 4 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Luyện thi với đề thi trắc nghiệm "Kế toán Công 4" từ Đại học Kinh tế Quốc dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về kế toán công trong quản lý tài chính, ngân sách nhà nước và các quy định kế toán liên quan, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên ngành và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành kế toán công. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: kế toán công 4đề thi trắc nghiệm kế toán côngĐại học Kinh tế Quốc dânôn thi kế toán côngquản lý tài chính côngngân sách nhà nướcđề thi có đáp ánthi thử kế toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

36,890 lượt xem 2,832 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên gia 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000
A.  
Nợ TK 511.8: 5.000; Nợ TK 214: 35.000; | Có TK 211: 40.000
B.  
Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 466: 5.000; | Có TK 211: 40.000
C.  
Nợ TK 214: 35.000; Nợ TK 311: 5.000; | Có TK 211: 40.000
D.  
Nợ TK 214: 5.000; Nợ TK 511 8: 35.000; | Có TK 211: 40.000
Câu 2: 0.4 điểm
Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000
A.  
Nợ TK 511.8: 4.000 | Có TK 111: 4.000
B.  
Nợ TK 661: 4.000 | Có TK 111: 4.000
C.  
Nợ TK 461: 4.000 | Có TK 111: 4.000
D.  
Nợ TK 331.8: 4.000 | Có TK 111: 4.000
Câu 3: 0.4 điểm
Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000
A.  
Nợ TK 466: 3.000 | Có TK 214: 3.000
B.  
Nợ TK 461: 180.000 | Có TK 214: 180.000
C.  
Nợ TK 462: 3.000 | Có TK 214: 3.000
D.  
Nợ TK 466: 210.000 | Có TK214: 210.000
Câu 4: 0.4 điểm
Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000
A.  
Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; | Có TK 334: 40.000
B.  
Nợ TK 461: 40.000 | Có TK 334: 40.000
C.  
Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; | Có TK 334: 40.000
D.  
Nợ TK 334: 40.000 | Có TK 111: 40.000
Câu 5: 0.4 điểm
BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ
A.  
Nợ TK 332.: 8.000 | Có TK 334: 8.000
B.  
Nợ TK 332.2: 8.000 | Có TK 334: 8.000
C.  
Nợ TK 331.8: 8.000 | Có TK 334: 8.000
D.  
Nợ TK 334: 8.000 | Có TK 332.1: 8.000
Câu 6: 0.4 điểm
Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000
A.  
Nợ TK 334: 2.40.0 | Có TK 332: 2.400
B.  
Nợ TK 332: 2.40.0 | Có TK 334: 2.400
C.  
Nợ TK 332: 2.40.0 | Có TK 111: 2.400
D.  
Nợ TK 334: 2.40.0 | Có TK 312: 2.400
Câu 7: 0.4 điểm
Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động
A.  
Nợ TK 661: 80.000 | Có TK 335: 80.000
B.  
Nợ TK 661: 80.000 | Có TK 334: 80.000
C.  
Nợ TK 335: 80.000 | Có TK 661: 80.000
D.  
Nợ TK 662: 80.000 | Có TK 335: 80.000
Câu 8: 0.4 điểm
Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300
A.  
Nợ TK 334: 395.0 | Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450
B.  
Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 333: 3.950
C.  
Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 311.8: 3.950
D.  
Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 312: 3.950
Câu 9: 0.4 điểm
Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000
A.  
Nợ TK 661: 80.000 Có TK 111: 80.000
B.  
Nợ TK 335: 80.000 | Có TK 111: 80.000
C.  
Nợ TK 334: 80.000 Có TK 111: 80.000
D.  
Nợ TK 461: 80.000 | Có TK 111: 80.000
Câu 10: 0.4 điểm
Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000
A.  
BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000; || BT2: Có TK 009: 100.000
B.  
BT1: Có TK 008: 100.000 || BT2: Nợ TK 112: 100.000; | Có TK 662: 100.000
C.  
BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 461: 100.000; || BT2: Nợ TK 009: 100.000
D.  
Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000
Câu 11: 0.4 điểm
Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000
A.  
Nợ TK 312: 80.000 | Có TK 111: 80.000
B.  
Nợ TK 141: 80.000 | Có TK 111: 80.000
C.  
Nợ TK 662: 80.000 | Có TK 461: 80.000
D.  
Nợ TK 321: 80.000 | Có TK 111: 80.000
Câu 12: 0.4 điểm
Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000
A.  
Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 461: 250.000
B.  
Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 511.8: 250.000
C.  
Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 462: 250.000
D.  
Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 311: 250.000
Câu 13: 0.4 điểm
Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000
A.  
Nợ TK 661: 8.000 | Có TK 312: 8.000
B.  
Nợ TK 461: 8.000 | Có TK 312: 8.000
C.  
Nợ TK 334: 8.000 | Có TK 312: 8.000
D.  
Nợ TK 662: 8.000 | Có TK 312: 8.000
Câu 14: 0.4 điểm
Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000
A.  
Nợ TK 6611: 700.000 | Có TK 6612: 700.000
B.  
Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 3311: 700.000
C.  
Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 662: 700.000
D.  
Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 461: 700.000
Câu 15: 0.4 điểm
Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000
A.  
Nợ TK 4612: 700.000 | Có TK 4611: 700.000
B.  
Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 4612: 700.000
C.  
Nợ TK 4621: 700.000 | Có TK 4622: 700.000
D.  
Nợ TK 461: 700.000 | Có TK 661: 700.000
Câu 16: 0.4 điểm
Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000
A.  
Nợ TK 6621: 10.000 | Có TK 6622: 10.000
B.  
Nợ TK 6622: 10.000 | Có TK 6621: 10.000
C.  
Nợ TK 462: 10.000 | Có TK 662: 10.000
D.  
Nợ TK 461: 10.000 | Có TK 662: 10.000
Câu 17: 0.4 điểm
Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200
A.  
Nợ TK 311.8: 20.0 | Có TK 661.1: 200
B.  
Nợ TK 461: 20.0 | Có TK 661: 200
C.  
Nợ TK 511.8: 20.0 | Có TK 661.1: 200
D.  
Nợ TK 311.8: 20.0 | Có TK 661.2: 200
Câu 18: 0.4 điểm
Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000
A.  
Nợ TK 4622: 10.000 | Có TK 4621: 10.000
B.  
Nợ TK 662: 10.000 | Có TK 462: 10.000
C.  
Nợ TK 462: 10.000 | Có TK 461: 10.000
D.  
Nợ TK461: 10.000 | Có TK 462: 10.000
Câu 19: 0.4 điểm
Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000
A.  
Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 6611: 700.000
B.  
Nợ TK 4612: 700.000 | Có TK 6612: 700.000
C.  
Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 4612: 700.000
D.  
Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 6611: 700.000
Câu 20: 0.4 điểm
Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000
A.  
Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 6621: 10.000
B.  
Nợ TK 4611: 10.000 | Có TK 4621: 10.000
C.  
Nợ TK 6621: 10.000 | Có TK 6622: 10.000
D.  
Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 4622: 10.000
Câu 21: 0.4 điểm
Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách 50.000
A.  
Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 521: 50.000
B.  
Nợ TK 661: 50.000 | Có TK 461: 50.000
C.  
Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 461: 50.000
D.  
Nợ TK 521: 50.000 | Có TK 461: 50.000
Câu 22: 0.4 điểm
Nhượng bán 1 TSCĐ và TSHH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000
A.  
Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
B.  
Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
C.  
Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
D.  
Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
Câu 23: 0.4 điểm
Báo cáo nào trong các BCTC sau không sử dụng trong đơn vị Hành chính Sự nghiệp
A.  
Bảng cân đôi kế toán
B.  
Bảng cân đối tài khoản
C.  
Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
D.  
Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
Câu 24: 0.4 điểm
Hình thức sổ kế toán nào không áp dụng đối với đơn vị HCSN
A.  
Nhật ký chứng từ
B.  
Nhật ký chung
C.  
Nhật ký sổ cái
D.  
Chứng từ ghi sổ
Câu 25: 0.4 điểm
Kế toán TM ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau
A.  
Biên lai rút tiền
B.  
Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM
C.  
Phiếu chi
D.  
Tất cả chứng từ trên

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Công 3 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 25 câu hỏi 40 phút

37,1442,850

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Công Phần 1 - NEU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

47,4733,647

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Đặc Thù Kế Toán Công Ty Thủy Hải Sản - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,94510,757