thumbnail

Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 5 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 5 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp bạn nắm vững kiến thức về kế toán doanh nghiệp và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi đa dạng và lời giải thích rõ ràng, đây là tài liệu ôn tập hữu ích giúp bạn nâng cao kết quả học tập môn Kế toán Doanh nghiệp 5.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 5Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi Kế toán Doanh nghiệpôn tập Kế toán Doanh nghiệp miễn phítrắc nghiệm Kế toán có đáp ántài liệu ôn tập Kế toánđề thi Kế toán NEUluyện thi Kế toán Doanh nghiệpôn thi Kế toán Doanh Nghiệp 5

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

59,130 lượt xem 4,546 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 642/ có TK 111,112
B.  
Nợ TK 111,112/ có TK 642
C.  
Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112
D.  
Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112
Câu 2: 0.4 điểm
Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 911/ có TK 641
B.  
Nợ TK 641/ có TK 911
C.  
Nợ TK 911/ có TK 642
D.  
Nợ TK 642/ có TK 911
Câu 3: 0.4 điểm
Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 121,221
B.  
Nợ TK 111,112/ có TK 121,221
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 515, có TK 121,221
D.  
Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121,221
Câu 4: 0.4 điểm
Đơn vị bị thua lỗ trong liên doanh trừ vào vốn góp, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 128,222/ có TK 635
B.  
Nợ TK 515/ có TK 128,222
C.  
Nợ TK 635/ có TK 128,222
D.  
Nợ TK 411/ có TK 128,222
Câu 5: 0.4 điểm
Trị giá vốn đầu tư BĐS đã bán, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 128
B.  
Nợ TK 635/ có TK 222
C.  
Nợ TK 635/có TK 128,228
D.  
Nợ TK 635/ có TK 228
Câu 6: 0.4 điểm
Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 128
B.  
Nợ TK 635/ có TK 228
C.  
Nợ TK 635/ có TK 128,228
D.  
Nợ TK 635/ có TK 121,221
Câu 7: 0.4 điểm
Khi phát sinh chiết khấu thanh toán cho người mua do trả sớm tiền hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 521/ có TK 111,112,131
B.  
Nợ TK 635/ có TK 111,112,331
C.  
Nợ TK 635/ có TK 111,112,131
D.  
Nợ TK 635/ có TK 111,112,131
Câu 8: 0.4 điểm
Khi trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 129,159
B.  
Nợ TK 139,159/ có TK 635
C.  
Nợ TK 129,229/ có K 635
D.  
Nợ TK 635/ có TK 129,229
Câu 9: 0.4 điểm
Cuối năm, đơn vị xử lý chênh lệch tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm, khi lỗ tỉ giá hối đoái, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 431
B.  
Nợ TK 431(1)/ có TK 635
C.  
Nợ TK 635/ có TK 413
D.  
Nợ TK 635/ có TK 413(1)
Câu 10: 0.4 điểm
Cuối kì, kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 635/ có TK 911
B.  
Nợ TK 911/ có TK 635
C.  
Nợ TK 515/ có TK 911
D.  
Nợ TK 911/ có TK 515
Câu 11: 0.4 điểm
Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kì tế hoạt động góp vốn cổ phần, liên doanh, đơn vị đã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 111,112/ có TK 121,222
B.  
Nợ TK 111,112/ có TK 635
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 515
D.  
Nợ TK 515/ có TK 111,112
Câu 12: 0.4 điểm
Tín phiếu, kì phiếu của đơn vị có lãi, đơn vị đã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 111,112/ có TK 121,221
B.  
Nợ TK 111,112/ có TK 221, 228
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 635
D.  
Nợ TK 111,112/ có TK 515
Câu 13: 0.4 điểm
Số lãi tín phiếu, trái phiếu, đơn vị đã mua bổ sung tín phiếu, trái phiếu, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 121,221 / có TK 128,228
B.  
Nợ TK 121,221/ có TK 635
C.  
Nợ TK 515/ có TK 121,221
D.  
Nợ TK 121,221/ có TK 515
Câu 14: 0.4 điểm
Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT, tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152/ có TK 331
B.  
Nợ TK 152/ có TK 331, có TK 133
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/ có TK 331
D.  
Nợ TK 152, Nợ TK 333/ có TK 331
Câu 15: 0.4 điểm
Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền mặt nhưng cuối tháng hàng chưa về (hàng thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 151/ có TK 111
B.  
Nợ TK 151/ có TK 111, có TK 133
C.  
Nợ TK 152,153, Nợ TK 133/ có TK 111
D.  
Nợ TK 151, Nợ TK 133/ có TK 111
Câu 16: 0.4 điểm
Nhận Hóa đơn mua vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền. đến cuối tháng vật liệu vẫn chưa về nhập kho, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK151/ có TK 331
B.  
Nợ TK 151/ có TK 331, có TK 133
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133/ có TK 331
D.  
Nợ TK 151, Nợ TK 133/ có TK 331
Câu 17: 0.4 điểm
Hóa đơn mua vật liệu đã về trong tháng trước (vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). trong tháng này, vật liệu về và được chuyển thẳng xuống phân xưởng sản xuất, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 621/ có TK 331
B.  
Nợ TK 152/ có TK 331
C.  
Nợ TK 621, Nợ TK 133/ có TK 151
D.  
Nợ TK 621/ có TK 151
Câu 18: 0.4 điểm
Đơn bị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 331/ có TK 711
B.  
Nợ TK 331, Nợ TK 111,112/ có TK 711
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 711, có TK 133
D.  
Nợ TK 331/ có TK 111,112, có Tk 515
Câu 19: 0.4 điểm
Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152,153/ có TK 331
B.  
Nợ TK 152,153, Nợ TK 133/ có TK 331
C.  
Nợ TK 152,153/ có TK 331, có TK 333(3)
D.  
Nợ TK 152,153, Nợ TK 333(3)/ có TK 331
Câu 20: 0.4 điểm
tính thuế GTGT phải nộp chế NSNN về số vật tư nhập khẩu xuất khẩu, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 133 / có TK 111,112
B.  
Nợ TK 333 / có TK 331
C.  
Nợ TK 1331 / có TK 33312
D.  
Nợ TK 333(3) /có TK111,112
Câu 21: 0.4 điểm
Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật liệu được tính vào giá trị vật liệu, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152 / có TK 111,112
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 333 / có TK111
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133 / có TK 111
D.  
Nợ TK 152 / có TK 111, có TK 333
Câu 22: 0.4 điểm
Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đo tự gia công chế biến, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152,153, Nợ TK 133 / có TK 154
B.  
Nợ TK 152,153 / có Tk 154, có TK 133
C.  
Nợ TK 152,153 / có TK 154
D.  
Nợ TK 142 / có TK 152,153
Câu 23: 0.4 điểm
Xuất Nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 621,627 /có TK 152, có TK 333
B.  
Nợ TK 152 / có TK 154,621,627
C.  
Nợ TK 154,621 / có TK 152
D.  
Nợ TK 641,6422 / có TK 152
Câu 24: 0.4 điểm
Xuất vật liệu đi góp vốn liên doanh, có phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 222 / có TK 152, có TK 412
B.  
Nợ TK 222 / có TK 152
C.  
Nợ TK 222, Nợ TK 811 / có TK 152
D.  
Nợ TK 152, Nợ TK 412 / có TK 222
Câu 25: 0.4 điểm
Đưa TSCĐ hữu hình vào sử dụng do XDCB hoàn thành bàn giao (đơn vị XDCB hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh)
A.  
Nợ TK 211 / có TK 441
B.  
Nợ TK 211 / có TK 154
C.  
Nợ TK 211 / có TK 241
D.  
Nợ TK 211 / có TK 214

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 6 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

54,3574,178

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6645,354

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 4 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6225,350

Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Chi Phí 3 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

55,8454,292

Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kế Toán Chi Phí 1 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

63,0444,845

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4983,977