thumbnail

Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 6 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 6 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp bạn nắm vững kiến thức về kế toán doanh nghiệp và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi phong phú và lời giải thích rõ ràng, đây là tài liệu ôn tập hữu ích giúp sinh viên nâng cao kết quả học tập môn Kế toán Doanh nghiệp 6.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 6Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi Kế toán Doanh nghiệpôn tập Kế toán Doanh nghiệptrắc nghiệm Kế toán có đáp ántài liệu ôn tập Kế toánđề thi Kế toán NEUluyện thi Kế toán Doanh nghiệp 6ôn thi Kế toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

54,356 lượt xem 4,178 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Tự cho, tự sản xuất TSCĐ hữu hình, căn cứ giá thành thực tế, chi phí lắp đặt, chạy thử để ghi tăng nguyên giá của TSCĐ HH, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 632 / có TK 241
B.  
Nợ TK 632 / có TK 154,155
C.  
Nợ TK 211 / có TK 241
D.  
Nợ TK 211 / có TK 154,155
Câu 2: 1 điểm
Khi tự cho, tự sản xuất TSCĐ xong, kế toán đồng thời ghi tăng nguyên giá TSCĐ HH:
A.  
Nợ TK 211 / có TK 632
B.  
Nợ TK 211 / có TK 154,155
C.  
Nợ TK 211 / có TK 512, có TK 111, 152, có TK 411
D.  
Nợ TK 211 / có TK 512
Câu 3: 1 điểm
Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, quỹ đầu tư phát triển, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau:
A.  
Nợ TK 441,414.../có TK 211
B.  
Nợ TK 441,414.../có TK 411
C.  
Nợ TK 411 / có Tk 414,441...
D.  
Nợ TK 211 / có TK 411
Câu 4: 1 điểm
Đơn vị mang TSCĐ HH để trao đổi lấy TSCĐ HH khác tương tự nhau, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 211(nhận về) / có TK 211(chuyển đi)
B.  
Nợ TK 211(nhận về), Nợ TK 214 / có TK 211(chuyển đi)
C.  
Nợ TK 211(chuyển về) / có TK 211(chuyển đi), có TK 214
D.  
Nợ TK 211(nhận về) / có TK 411
Câu 5: 1 điểm
Đơn vị mang TSCĐ HH để trao đổi lấy TSCĐ HH không tương tự, trước hết kế toán ghi giảm TSCĐ HH mang đi trao đổi:
A.  
Nợ TK 411 / có TK 211
B.  
Nợ TK 811 / có TK 211
C.  
Nợ TK 811 / có TK 211, có TK 214
D.  
Nợ TK 811, Nợ TK 214 / có TK 211
Câu 6: 1 điểm
Đơn vị mang TSCĐ HH để trao đổi lấy TSCĐ HH không tương tự, nếu việc trao đổi đa làm tăng thu nhập, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 131 / có TK 711
B.  
Nợ TK 131 / có TK 711, có TK 333(1)
C.  
Nợ TK 138 / có TK 711
D.  
Nợ TK 138 / có TK 711, có TK 333(1)
Câu 7: 1 điểm
Đơn vị mang TSCĐ HH để trao đổi lấy TSCĐ HH không tương tự, khi nhận TSCĐ về, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 211 / có Tk 131
B.  
Nợ TK 211 / có TK 138
C.  
Nợ TK 211, Nợ TK 133 / có Tk 138
D.  
Nợ Tk 211, Nợ Tk 133 / có TK 131
Câu 8: 1 điểm
Đơn vị nhận lại TSCĐ HH đem đi gap vốn liên doanh, nếu số vốn góp không thu hồi đủ, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 211 / có TK 222, có TK 515
B.  
Nợ TK 211, Nợ TK 635 / có TK 222
C.  
Nợ TK 211 / có TK 222
D.  
Nợ TK 211, Nợ TK 642 / có Tk 222
Câu 9: 1 điểm
Nhận lại TSCĐ HH đem đi gap vốn liên doanh, nếu số vốn thu hồi lớn hơn vốn góp, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 211 / có TK 222
B.  
Nợ TK 211, Nợ TK 635 / có TK 222
C.  
Nợ TK 211 / có TK 222, có TK 635
D.  
Nợ TK 211 / có TK 222, có TK 515
Câu 10: 1 điểm
Đối với TSCĐ vô hình được hình thành trong nội bộ Doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai, chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai hình thành nguyên giá TSCĐ vô hình, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 213, Nợ TK 133 / có TK 241
B.  
Nợ TK 213 / có TK 154
C.  
Nợ TK 213, Nợ TK 133 / có TK 154
D.  
Nợ TK 213 / có TK 241
Câu 11: 1 điểm
Khi thanh lý TSCĐ HH, kế toán phản ánh chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng:
A.  
Nợ TK 811 / có TK 111,112
B.  
Nợ TK 642 / có TK 111,112
C.  
Nợ TK 642, Nợ TK 133 / có TK 111, 112
D.  
Nợ TK 811, Nợ TK 133 / có TK 111, 112, 331...
Câu 12: 1 điểm
Khi thanh lý TSCĐ, kế toán ghi giảm nguyên giá và giá trị hao mòn, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 214 / có TK 211
B.  
Nợ TK 214, Nợ TK 811 / có TK 211
C.  
Nợ TK 214 / có TK 211, có TK 811
D.  
Nợ TK 214, Nợ TK 711 / có TK 211
Câu 13: 1 điểm
Khi sửa chữa thường xuyên TSCĐ, nếu chi phí ít, kế toán tính ngay vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì:
A.  
Nợ TK 627,641,642 / có TK 154
B.  
Nợ TK 627, 641, 642 / có TK 631,154
C.  
Nợ TK 627, 641, 642 / có TK 152, 153, 334
D.  
Nợ TK 154,631 / có TK 152,153
Câu 14: 1 điểm
Khi sửa chữa lớn TSCĐ, đơn vị thực hiện việc trích trước chi phí, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 627, 641, 642 / có TK 154, 631
B.  
Nợ TK 627, 641, 642 / có Tk142, 242
C.  
Nợ TK 627, 641, 642 / có TK 335
D.  
Nợ TK 335 / có TK 627, 641, 642
Câu 15: 1 điểm
khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ, do doanh nghiệp tự làm, chi phí thực tế phát sinh, kết toán ghi:
A.  
Nợ TK 154, Nợ TK 133(1)/ có TK 152,153,334.
B.  
Nợ TK 241(3)/có TK 152,153,334...
C.  
Nợ TK 241(3), Nợ TK 133/ có TK 152,153,334
D.  
Nợ TK 152,153,334/ có TK 241(3)
Câu 16: 1 điểm
khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ hoàn thành, quyết toán được duyệt, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 335/có TK 154
B.  
Nợ TK 335/ có TK 241(3), có TK 333
C.  
Nợ TK 335/ có TK 241(3)
D.  
Nợ TK 335, Nợ TK 133/ có tk 241(3)
Câu 17: 1 điểm
khi trích trước chi phí để sửa chữa lớn TSCĐ, nếu số trích trước nhỏ hơn số ghi thực tế phát sinh, kế toán tính vào chi phí phần chênh lệch đã và ghi:
A.  
Nợ TK 154/ có TK 152,153,334
B.  
Nợ TK 241(3)/ có TK 711
C.  
Nợ TK 627,641,642, Nợ TK 133(1)/ có TK 241(3)
D.  
Nợ TK 627,641,642/ có TK 241(3)
Câu 18: 1 điểm
khi trích trước chi phí để sửa chữa lớn TSCĐ, nếu số trích trước lớn hơn số ghi thực tế phát sinh, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152,153,334/ có TK 241(3)
B.  
Nợ TK 241(3)/ có TK 711
C.  
Nợ TK 627,641,642/ có TK 711
D.  
Nợ TK 335/ có TK 711
Câu 19: 1 điểm
chi phí và tính giá thành thực tế công trình sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 621,622,627/ có TK 241(3)
B.  
Nợ TK 152,153,334/ có TK 241(3)
C.  
Nợ TK 142,242/ có Tk 154
D.  
Nợ TK 142,242/ có Tk 241(3)
Câu 20: 1 điểm
đơn vị xác định số phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 154/ có TK 142,242
B.  
Nợ TK 241(3)/ có TK 142,242
C.  
Nợ TK 627,641,642/ có TK 142,242
D.  
Nợ TK 142,242/ có TK 627,642,641
Câu 21: 1 điểm
đơn vị thuê ngoài sửa chữa lớn TSCĐ, dựa vào hợp đồng sửa chữa và biên bản giao nhận sửa chữa TSCĐ hoàn thành, số tiền phải trả cho người nhận thầu, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 241(3)/ có TK 131
B.  
Nợ TK 241(3)/ có TK 331
C.  
Nợ TK 241(3)/ Nợ TK 133/ có TK 131
D.  
Nợ TK 241(3), Nợ TK 133/ có TK 331,111,112
Câu 22: 1 điểm
đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm, định kỳ đơn vị tính và phân bổ số lãi trả chậm:
A.  
Nợ TK 627,641,642/ có TK 242
B.  
Nợ TK 217/ có TK 242
C.  
Nợ TK 632/ có TK 242
D.  
Nợ TK 635/ có TK 242
Câu 23: 1 điểm
khi trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 334/ có TK 338(3382, 3383,3384)
B.  
Nợ TK 622,641,642/ có TK 338(3382, 3383,3384)
C.  
Nợ TK 622,641,642/ có TK 334,có TK 338(3382, 3383,3384)
D.  
Nợ TK 622,641,642, Nợ TK 334/ có TK 338(3382, 3383,3384,3389)
Câu 24: 1 điểm
đơn vị tính tiền thưởng phải trả cho người lao động, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 3531/ có TK 334
B.  
Nợ TK 341(1)/ có TK 338
C.  
Nợ TK 3531, Nợ TK 622,627,642,641,../ có TK 334
D.  
Nợ TK 3531/ có TK 334, có TK 622,627,641,642
Câu 25: 1 điểm
đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương chế người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau:
A.  
Nợ TK 632/ có TK 512, có TK 3331
B.  
Nợ TK 334/ có TK 512
C.  
Nợ TK 334/ có TK 512, có TK 333(1)
D.  
Nợ TK 334, Nợ TK 133/ có TK 512

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6645,354

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 4 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6225,350

Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Chi Phí 3 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

55,8454,292

Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kế Toán Chi Phí 1 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

63,0444,845

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4983,977