thumbnail

Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kế Toán Chi Phí 1 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp bộ câu hỏi ôn thi môn Kế toán Chi phí 1 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát nội dung chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức về kế toán chi phí và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tài liệu ôn tập này bao gồm nhiều dạng câu hỏi phong phú, kèm theo lời giải thích cụ thể, giúp sinh viên nâng cao kết quả học tập.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Chi phí 1Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi Kế toán Chi phíôn tập Kế toán Chi phí miễn phítrắc nghiệm Kế toán có đáp ántài liệu ôn tập Kế toánđề thi Kế toán NEUluyện thi Kế toán Chi phíôn thi Kế toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

63,043 lượt xem 4,845 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đâu không phải là đặc điểm của chi phí sản xuất:
A.  
Tính cho một thời kỳ nhất định
B.  
Tính cho sản phẩm hoàn thành
C.  
Là hao phí về lao động sống và lao động vật hoá
D.  
Gắn với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Câu 2: 0.4 điểm
Đâu không phải là chi phí sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất trong các khoản chi phí sau:
A.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp
B.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C.  
Chi phí nhân công trực tiếp
D.  
Chi phí sản xuất chung
Câu 3: 0.4 điểm
Doanh nghiệp Hà An chuyên sản xuất 1 mặt hàng A. Trong kỳ, phát sinh các khoản chi phí như sau: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 132 triệu, chi phí nhân công trực tiếp: 53 triệu, chi phí sản xuất chung: 20 triệu. Theo khả năng quy nạp chi phí thì chi phí trực tiếp của doanh nghiệp bằng:
A.  
132 triệu
B.  
53 triệu
C.  
185 triệu
D.  
205 triệu
Câu 4: 0.4 điểm
Doanh nghiệp An Bình chuyên sản xuất 1 mặt hàng A. Trong kỳ, phát sinh các khoản chi phí như sau: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 132 triệu, chi phí nhân công trực tiếp: 53 triệu, chi phí sản xuất chung: 20 triệu. Theo khả năng quy nạp chi phí thì chi phí gián tiếp của doanh nghiệp là:
A.  
20 triệu
B.  
73 triệu
C.  
50 triệu
D.  
205 triệu
Câu 5: 0.4 điểm
Đâu là định phí trong doanh nghiệp sản xuất trong các khoản chi phí sau:
A.  
Chi phí tiền điện
B.  
Chi phí khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng
C.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D.  
Chi phí tiền lương trả theo hiệu quả công việc
Câu 6: 0.4 điểm
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được xếp vào loại
A.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B.  
Chi phí nhân công trực tiêo
C.  
Chi phí sản xuất chung
D.  
Chi phí bán hàng
Câu 7: 0.4 điểm
Chi phí sản xuất chung bao gồm
A.  
Tất cả các chi phí sản xuất
B.  
Chi phí nguyên liệu trực tiếp
C.  
Chi phí nhân công trực tiếp
D.  
Chi phí sản xuất gián tiếp
Câu 8: 0.4 điểm
Khoản chi phí nào trong các khoản dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung trong doanh nghiệp may mặc?
A.  
Chi phí vải may
B.  
Chi phí dầu bôi trơn máy may
C.  
Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng
D.  
Chi phí điện thoại sử dụng ở phân xưởng
Câu 9: 0.4 điểm
Chi phí sản phẩm là
A.  
Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra.
B.  
Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán.
C.  
Chi phí gắn liền với hàng hóa bán ra
D.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 10: 0.4 điểm
Chi phí thời kỳ bao gồm:
A.  
Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.
B.  
Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.
C.  
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
D.  
Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 11: 0.4 điểm
Trong công ty, chi phí kiểm soát được của người cửa hàng trưởng được quyết toán định việc mua bán là:
A.  
Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị.
B.  
Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói.
C.  
Chi phí hội nghị khách hàng .
D.  
Chi phí tiền lương cửa hàng trưởng.
Câu 12: 0.4 điểm
Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp
A.  
Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí.
B.  
Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được và phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
C.  
Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
D.  
Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí, Chi phí không tập hợp riêng cho từng đối tượng được và phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
Câu 13: 0.4 điểm
Nếu mức sản xuất giảm 20% thì biến phí đơn vị
A.  
Giảm 20%
B.  
Tăng 20%
C.  
Không đổi
D.  
Tăng ít hơn 20%
Câu 14: 0.4 điểm
Tiền thuê máy móc thiết bị sản xuất trong một năm là:
A.  
Biến phí
B.  
Định phí
C.  
Chi phó hỗn hợp
D.  
Định phí bậc thang
Câu 15: 0.4 điểm
Trong phương trình ước tính chi phí: Y=A+B x X, B là
A.  
Tổng định phí của kỳ
B.  
Khối lượng
C.  
Biến phí đơn vị
D.  
Không có câu nào đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Chi phí bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất định kỳ được phân loại là:
A.  
Chi phí bán hàng
B.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp
C.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D.  
Chi phí sản xuất chung
Câu 17: 0.4 điểm
Chi phí được định nghĩa là:
A.  
Tất cả các khoản chi tiêu trong đơn vị
B.  
Nguồn lực hy sinh hay phải bỏ ra để đạt được một mục tiêu cụ thể
C.  
Các chi phí liên quan đến vật liệu, nhân công và máy móc thiết bị sản xuất
D.  
Các chi phí đã chi ra bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng
Câu 18: 0.4 điểm
Đối tượng tập hợp chi phí của Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình là:
A.  
Công trình hoặc hạng mục công trình
B.  
Công trình đã hoàn thành
C.  
Hạng mục công trình chưa hoàn thành
D.  
Công trình xây dựng chưa hoàn thành
Câu 19: 0.4 điểm
Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất của Công ty ANZ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất quần áo là:
A.  
Dây truyền sản xuất
B.  
Sản phẩm quần áo đã hoàn thành
C.  
Dây truyền sản xuất hoặc phân xưởng sản xuất hoặc đơn đặt hàng quần áo
D.  
Các bộ phận quản lý phát sinh chi phí
Câu 20: 0.4 điểm
Cách thức phân loại chi phí theo chức năng hoạt động chia chi phí làm:
A.  
Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
B.  
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C.  
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
D.  
Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 21: 0.4 điểm
Cách thức phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ xác định kết quả hoạt động kinh doanh chia chi phí làm:
A.  
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
B.  
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C.  
Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
D.  
Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 22: 0.4 điểm
Cách thức phân loại chi phí theo cách ứng xử chi phí chia chi phí làm:
A.  
Biến phí, định phí và chi phí hỗn hợp
B.  
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C.  
Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
D.  
Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 23: 0.4 điểm
Biến phí là:
A.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động.Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động giảm và ngược lại.
B.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động tăng và ngược lại.
C.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi.
D.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động không đổi.
Câu 24: 0.4 điểm
Định phí là:
A.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động tăng và ngược lại.
B.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động giảm và ngược lại.
C.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi.
D.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động không đổi.
Câu 25: 0.4 điểm
Nếu biến phí tăng 20% thì định phí sẽ:
A.  
Giảm 20%.
B.  
Tăng ít hơn 20%.
C.  
Không thay đổi.
D.  
Giảm ít hơn 20%.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4983,977

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0231,767

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,036998

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Tài Chính Tiền Tệ - Miễn Phí Kèm Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

12,958993

Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Ôn Thi Môn Triết Học Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTriết học

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

12,943981