thumbnail

Đề Thi Kinh Tế Vi Mô Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Tham gia đề thi Kinh tế vi mô (250 câu) miễn phí có đáp án tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Kiểm tra và nâng cao kiến thức về các nguyên lý cơ bản trong kinh tế vi mô. Đề thi gồm 250 câu hỏi giúp bạn ôn luyện hiệu quả, cải thiện kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề kinh tế. Với đáp án chi tiết, bạn có thể tự đánh giá và củng cố hiểu biết về kinh tế vi mô. Thử ngay để chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi!

Từ khoá: đề thi Kinh tế vi mô HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội kinh tế vi mô miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức kỳ thi đại học 250 câu hỏi ôn luyện miễn phí

Số câu hỏi: 248 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

72,138 lượt xem 5,558 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì
A.  
Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
B.  
Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
C.  
Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
D.  
Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
E.  
Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất
Câu 2: 0.2 điểm
Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau: Qd=120-2P....Qs=10P.....Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là: TC = Q2 + 40. .....Với các thông tin trên, doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn hoạt động đèn để tối đa hóa lợi nhuận
A.  
0
B.  
5
C.  
10
D.  
15
E.  
25
Câu 3: 0.2 điểm
Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm “Chi phí cơ hội”?
A.  
Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua
B.  
Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
C.  
Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua
D.  
Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phưởng án khả thi.
E.  
Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.
Câu 4: 0.2 điểm
Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá biển. Thị trường cá biển là thị trường cạnh tranh hoàn hảo và giá của một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tổng chi phí bình quân của hãng có thể biểu diễn như sau: MC=4Q +2, ATC = 2Q+2+(72/Q) . Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ là bao nhiêu?
A.  
0
B.  
4,5
C.  
6
D.  
9
E.  
12
Câu 5: 0.2 điểm
Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức
A.  
Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu
B.  
Khối lượng hàng hóa bán ra mức tối đa mà thị trường chấp nhận
C.  
Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận
D.  
Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất
E.  
Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên
Câu 6: 0.2 điểm
Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra
A.  
Ngoại hiện tích cực trong sản xuất
B.  
Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất
C.  
Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng
D.  
Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng
Câu 7: 0.2 điểm
Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng
A.  
Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
B.  
Chi phí cận biên bằng đường giá
C.  
Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm
D.  
Giá thành sản phẩm bằng đường giá
E.  
Chi phí biến đổi bình quân bằng đường giá
Câu 8: 0.2 điểm
Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho
A.  
Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau
B.  
Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau
C.  
Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại
D.  
Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau
E.  
Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau
Câu 9: 0.2 điểm
Những sự lựa chọn của các cá nhân và hãng bị giới hạn bởi
A.  
Ràng buộc về thời gian
B.  
Giới hạn khả năng sản xuất
C.  
Ràng buộc ngân sách
D.  
Tất cả đều đúng
E.  
Không câu nào đúng
Câu 10: 0.2 điểm
Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó
A.  
ATCmin
B.  
MCmin
C.  
P = MC
D.  
P = AVC
Câu 11: 0.2 điểm

Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện

Hình ảnh

A.  

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

B.  

Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi

C.  

Sản xuất không đạt hiệu quả

D.  

Chi phí cơ hội giảm dẩn

E.  

Không ý nào đúng

Câu 12: 0.2 điểm
Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là
A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
0,5
E.  
Không câu nào đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hóa nào đó gây ra bởi
A.  
Thay đổi về mức chỉ tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hóa đó
B.  
Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng
C.  
Thay đổi công nghệ
D.  
Sự thay đổi về mức thuế môn bài (thuế đóng 1 lần)
E.  
Số lượng người mua tăng lên
Câu 14: 0.2 điểm
Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì
A.  
Giá thị trường sẽ tăng lên 1000 đồng
B.  
Giá thị trường sẽ giảm lên 1000 đồng
C.  
Giá thị trường vẫn giữ nguyên
D.  
Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường là bao nhiêu
Câu 15: 0.2 điểm

Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thu được lợi nhuận hay không

Hình ảnh

A.  

Có lợi nhuận kinh tế

B.  

Lợi nhuận kinh tế bằng không

C.  

Chỉ có lợi nhuận thông thường

D.  

Lợi nhuận thông thường bằng không

E.  

Lợi nhuận kinh tế bằng không và chỉ có lợi nhuận thông thường

Câu 16: 0.2 điểm
Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ chọn:
A.  
Hàng hóa nào có ích lợi cận biên lớn hơn
B.  
Hàng hóa nào giá thấp hơn
C.  
Hàng hóa nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn
D.  
Hàng hóa nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn
Câu 17: 0.2 điểm
Nếu cầu là co giãn về giá thì
A.  
Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá
B.  
Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán
C.  
Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại
D.  
Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá
E.  
Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.
Câu 18: 0.2 điểm

Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng

Hình ảnh

A.  

P1, Q1

B.  

P2, Q2

C.  

P3, Q3

D.  

P4, Q4

E.  

P5, Q5

Câu 19: 0.2 điểm
Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ” gồm hai hàng hóa xa xỉ và thiết yếu, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng
A.  
Mua nhiều hàng xa xỉ hơn
B.  
Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hóa không đổi
C.  
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hóa
D.  
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ các khối lượng hai hàng hóa được tiêu dùng
E.  
Phân bố lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng
Câu 20: 0.2 điểm
Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
A.  
Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
B.  
Giá của các hàng hóa có liên quan
C.  
Thị hiếu
D.  
Giá của hàng hóa đang xét
E.  
Số lượng người tiêu dùng
Câu 21: 0.2 điểm
Thặng dưư sản xuất là phần diện tích
A.  
Nắm trên đường cung và dưới giá cả
B.  
Nằm dưới đường cung và trên giá cả
C.  
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
D.  
Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
E.  
Nằm dưới đường cầu và trên đường cung
Câu 22: 0.2 điểm
Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
A.  
Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
B.  
Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
C.  
Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
D.  
Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
E.  
Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tưư công nghệ cao
Câu 23: 0.2 điểm
Khoản chi tiêu tối ưu người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó
A.  
Người tiêu dùng đạt được bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách
B.  
Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất
C.  
Hai người đường bàng quan cao nhất cắt nhau
D.  
Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan
Câu 24: 0.2 điểm

Giá và sản lượng cân bằng là:

Hình ảnh

A.  

P = 5; Q = 9

B.  

P = 3; Q = 8

C.  

P = 4; Q = 7

D.  

P = 6; Q = 7

E.  

P = 7; Q = 13

Câu 25: 0.2 điểm
Khi tài sản là sở hữu chung thì những người sử dụng
A.  
Không tối đa hóa lợi nhuận
B.  
Vi phạm tính hợp lý
C.  
Bỏ qua hiệu xuất giảm dần
D.  
Đáp án A và B
Câu 26: 0.2 điểm
Theo nguyên tắc lợi thế so sánh
A.  
Các nước có lợi thế so sánh trong sản xuất mọi hàng hóa không cần chuyên môn hóa
B.  
Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ thích tiêu dùng
C.  
Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ sử dụng ít nguồn lực hơn vào sản xuất so với các bạn hàng của mình
D.  
Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với các bạn hàng của mình
Câu 27: 0.2 điểm
Co giãn cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hóa đang xét là
A.  
Bổ sung
B.  
Thay thế
C.  
Không xác định được
D.  
Không câu nào đúng
Câu 28: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường
A.  
Công nghệ dệt được cải tiến
B.  
Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tưư sản xuất vải
C.  
Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng
D.  
Người tiêu dùng trong nước thích vải nội địa hơn trước đây
E.  
Không câu nào đúng
Câu 29: 0.2 điểm
Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là
A.  
0
B.  
10
C.  
17
D.  
23
Câu 30: 0.2 điểm
Doanh thu cận biên
A.  
Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo vì nó bán nhiều hơn thì phải hạ giá.
B.  
Bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo
C.  
Là doanh thu mà hãng nhận thêm được khi bán thêm một số đơn vị sản phẩm
D.  
Là lợi nhuận bổ sung hãng nhận được từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm, sau khi đã tính đến tất cả các chi phí cơ hội
E.  
B và C
Câu 31: 0.2 điểm
Một hàng hóa tư nhân
A.  
Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
B.  
Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
C.  
Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
D.  
Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ
Câu 32: 0.2 điểm
Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:
A.  
Mức tiền công sẽ được đẩy con đến mức không còn lợi nhuận
B.  
Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời
C.  
Nhiều hãng mới tham gia vào ngành
D.  
Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán
E.  
Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường
Câu 33: 0.2 điểm
Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau: MC = 2Q + 2...... ATC = Q + (100/q) + 2. .....AVC = Q + 2...... Doanh thu cận biên của một kg hạt tiêu là bao nhiêu
A.  
0
B.  
4
C.  
8
D.  
10
E.  
12
Câu 34: 0.2 điểm
Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:
A.  
AVC = AFC
B.  
MC = AVC
C.  
MC = ATC
D.  
MC = P
E.  
P = ATC
Câu 35: 0.2 điểm
Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền tập đoàn chỗ
A.  
Trong cạnh tranh độc quyền các hãng không phải lo lắng về phản ứng của các đối thủ
B.  
Không có cạnh tranh trong độc quyền tập đoàn
C.  
Độc quyền tập đoàn là một dạng của cạnh tranh độc quyền
D.  
Trong cạnh tranh độc quyền các hãng gặp đường cầu dốc xuống
E.  
Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên
Câu 36: 0.2 điểm
Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
A.  
Giảm giá để tăng lượng bán
B.  
Tăng giá để giảm lượng bán
C.  
Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán
D.  
Tăng giá và tăng lượng bán
E.  
Không câu nào đúng
Câu 37: 0.2 điểm
Để tối đa hóa lợi nhuận độc quyền
A.  
Luôn bán sản phẩm của mình ở miền co giãn của đường cầu
B.  
Luôn bán sản phẩm của mình ở miền không co giãn của đường cầu
C.  
Luôn bán sản phẩm của mình ở điểm co giãn đơn vị của đường cầu
D.  
Không câu nào đúng
Câu 38: 0.2 điểm
(1 đáp án Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường
A.  
Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách
B.  
Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch
C.  
Chi phí sản xuất rau giảm dần đến giá rau giảm
D.  
Phong trào ăn chay đang phát triển
Câu 39: 0.2 điểm
Giả sử cầu hoàn toàn không co giãn, đường cung dịch chuyển sang trái thì
A.  
Giá và lượng cân bằng sẽ tăng
B.  
Lượng sẽ tăng nhưưng giá vẫn giữ nguyên
C.  
Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên
D.  
Cả giá và lượng đều giữ nguyên
E.  
Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm
Câu 40: 0.2 điểm
Cung cầu thị trường về gạo đều giảm thì
A.  
Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
B.  
Cả giá và lượng cân bằng đều giảm
C.  
Lượng cân bằng tăng giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi
D.  
Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
Câu 41: 0.2 điểm
Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị trường nhất?
A.  
Giáo dục
B.  
Quốc phòng
C.  
Bánh mỳ
D.  
Phân hóa học
E.  
Không câu nào đúng
Câu 42: 0.2 điểm

Thặng dư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng

Hình ảnh

A.  

Diễn tích P1AB

B.  

Diễn tích P1Epe

C.  

Diễn tích P1AQA

D.  

Diễn tích P1AFC

E.  

Diễn tích BàC

Câu 43: 0.2 điểm
Trong độc quyền tập đoàn, giá cứng nhắc vì:
A.  
Các hãng không cạnh tranh với nhau bằng giá
B.  
Các hãng tin rằng nếu mình tăng giá các đối thủ sẽ không tăng theo, nhưng nếu mình giảm giá thì các đối thủ sẽ giảm theo
C.  
Các hãng tin rằng mình gặp đường cầu gẫy ở mức giá hiện hành
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 44: 0.2 điểm
(1 đáp án Dọc theo một đường cầu thị trường, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì
A.  
Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác
B.  
Một số cá nhân rời bỏ thị trường
C.  
Một số cá nhân gia nhập thị trường
D.  
Lượng cung tăng
E.  
A và B
Câu 45: 0.2 điểm
Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
A.  
Tổng lợi ích với tổng chi phí
B.  
Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
C.  
Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
D.  
Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
E.  
Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.
Câu 46: 0.2 điểm
Một hàng hóa công cộng
A.  
Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
B.  
Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
C.  
Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
D.  
Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ
Câu 47: 0.2 điểm
Hãng tối đa hóa lợi nhuận khi
A.  
Doanh thu cận biên bằng giá
B.  
Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
C.  
Lơi nhuận kinh tế bằng không
D.  
Lợi nhuận kế toán bằng không
E.  
Chi phí chìm bằng chi phí cố định
Câu 48: 0.2 điểm
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí trung bình là
A.  
ATC = 100/Q + 2 +Q
B.  
Sản lượng hòa vốn là Q = 10
C.  
Giá hòa vốn là P = 22
D.  
Giá đóng cửa sản suất là P <= 2
E.  
Tất cả các câu trên đều không đúng
Câu 49: 0.2 điểm

Hãng có đường cầu các đường chi phí như hình vẽ và đường sản xuất mức sản lượng Q1 thể cải thiện tình trạng lỗ/lãi của mình bằng cách nào

Hình ảnh

A.  

Tăng giá bán

B.  

Tăng lượng bán

C.  

Giảm chi phí sản xuất

D.  

Đẩy mạnh quảng cáo

Câu 50: 0.2 điểm
Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ
A.  
Dịch chuyển song song lên bên phải so với đường ngân sách ban đầu
B.  
Quay, và có độ dốc lớn hơn
C.  
Quay, và có độ dốc nhỏ hơn
D.  
Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu.
E.  
Không câu nào đúng

Đề thi tương tự

Đề thi Kinh tế Vi mô Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

375,31628,858

Đề thi Kinh tế Vĩ mô - Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,47028,885

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Vi Mô NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,8096,521

Đề Thi Trắc nghiệm Môn Kinh Tế Vĩ Mô Đại Học Đại Nam DNUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 149 câu hỏi 1 giờ

41,4193,181