thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Lý Thuyết Kiểm Toán - Phần 2 EPU - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Lý Thuyết Kiểm Toán - Phần 2, được xây dựng theo chương trình giảng dạy tại Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm, quy trình và phương pháp kiểm toán. Tài liệu ôn tập hữu ích, hỗ trợ chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và bài kiểm tra.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Lý Thuyết Kiểm Toán Phần 2 EPU Đại học Điện Lực đề thi miễn phí đề thi có đáp án ôn tập kiểm toán kiểm tra kiến thức học kiểm toán tài liệu kế toán

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

53,128 lượt xem 4,076 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu
A.  
Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
B.  
Có nguồn gốc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng.
C.  
Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
D.  
Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc lập.
Câu 2: 1 điểm
các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
A.  
Kiểm tra, quan sát
B.  
Tính toán.
C.  
Thẩm tra và xác nhận.
D.  
Phân tích, đánh giá.
E.  
Tất cả các nội dung trên
Câu 3: 1 điểm
Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
A.  
Mua hàng và thanh toán.
B.  
Bán hàng thu tiền
C.  
Tiền lương và chỉ phi tiền lương.
D.  
Không câu nào đúng.
Câu 4: 1 điểm
Thu thập bằng chúng nhằm
A.  
Xác định chương trình kiểm toán.
B.  
Xác định quy mô kiểm toán.
C.  
Đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán.
D.  
Không câu nào đúng.
Câu 5: 1 điểm
Kiểm toán viên tính toán lại các số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp.
A.  
Tính toán.
B.  
Quan sát
C.  
Thẩm tra, xã nhận
D.  
Phân tích và đánh giá.
Câu 6: 1 điểm
Câu 58; Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo loại nghiệp vụ và quá trình sản xuất?
A.  
Kiểm toán vốn bằng tiền.
B.  
Kiểm toán TSCĐ.
C.  
Kiểm toán các khoản nợ phải trả.
D.  
Kiểm toán hàng tồn kho.
Câu 7: 1 điểm
Giai đoạn nào thuộc trình tự kiểm toán
A.  
Lập kế hoạch kiểm toán.
B.  
Thực hiện kiểm toán.
C.  
Hoàn thành kiểm toán.
D.  
Tất cả các câu trên.
Câu 8: 1 điểm
Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo nghiệp vụ và quá trình sản xuất?
A.  
Kiểm toán tiền công.
B.  
Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
C.  
Kiểm toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.
D.  
Kiểm toán doanh thu, chu kỳ thu tiền, kết quả.
Câu 9: 1 điểm
Dựa trên cơ sở nào để lập kế hoạch kiểm toán chi tiết?
A.  
Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược
B.  
Mục tiêu kiểm toán.
C.  
Phạm vi kiểm toán,
D.  
Hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 10: 1 điểm
Khi phân loại nghiệp vụ và quy trình sản xuất kinh doanh và nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính?
A.  
Kiểm toán lưu chuyển các luồng tiến,
B.  
Kiểm toán vốn bằng tiến
C.  
Kiểm toán nguồn vốn.
D.  
Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán.
Câu 11: 1 điểm
Phạm vi kiểm toán là gì?
A.  
Sự giới hạn về không gian.
B.  
Sự giới hạn về thời gian.
C.  
Không gian và thời gian.
D.  
Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.
Câu 12: 1 điểm
Khi phân loại kiểm toán theo các yếu tố, bộ phận cấu thành các báo cáo tài chính, nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiêm toán báo cáo tài chính?
A.  
Kiểm toán vốn bằng tiền.
B.  
Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính..
C.  
Kiểm toán các khoản nợ phải thu
D.  
Kiểm toán tiền công
Câu 13: 1 điểm
Báo cáo kiểm toán là gì?
A.  
Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên (kiểm toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
B.  
Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên
C.  
Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên
D.  
Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiến toán viên về kết quả kiểm toán.
Câu 14: 1 điểm
Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phần tích báo cáo tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
A.  
Kiểm toán hàng tồn kho.
B.  
Kiểm toán tài sản cố định.
C.  
Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán
D.  
Kiểm toán vốn chủ sở hữu.
Câu 15: 1 điểm
Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
A.  
Lập kế hoạch kiểm toán.
B.  
Hoàn thành kiểm toán
C.  
Thực hiện kiểm toán.
D.  
Không câu nào đúng.
Câu 16: 1 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán?
A.  
Lập kế hoạch kiểm toán
B.  
Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu
C.  
Thực hiện kiểm toán.
D.  
Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
Câu 17: 1 điểm
Khai không khối lượng công việc thuộc gian lận chu kỳ kiểm toán nào?
A.  
Bán hàng và thu tiền.
B.  
Mua hàng và thanh toán
C.  
Tiền lương và chi phí tiền lương.
D.  
Không cầu nào đúng
Câu 18: 1 điểm
Để tiến hành kiểm toán phải tôn trong giai đoạn nào?
A.  
Lập kế hoạch kiểm toán.
B.  
Thực hiện kiểm toán.
C.  
Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán).
D.  
Tất cả các giai đoạn nói trên.
Câu 19: 1 điểm
Khi kiểm toán viên từ chối nêu ý kiến nhận xét thuộc loại báo cáo kiểm toán nào?
A.  
Chấp nhận toàn bộ.
B.  
Từ chối
C.  
Trái ngược.
D.  
Chấp nhận tùng phần
Câu 20: 1 điểm

Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thộc nội dụng của kế hoạch kiểm toán?

A.  

Các định mục tiêu, phạm vi kiểm toán.

B.  

Các định quy trình kiểm toán.

C.  

Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra dữ liệu.

D.  

Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 21: 1 điểm
Công việc nào thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán?
A.  
Lập kế hoạch.
B.  
Lập kế hoạch chi tiết:
C.  
Soạn các chương trình kiểm toán.
D.  
Tất cả các câu trên.
Câu 22: 1 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
A.  
Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
B.  
Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
C.  
Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
D.  
Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp,
Câu 23: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở
A.  
Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
B.  
Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
C.  
Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
D.  
Kế hoạch bán hàng
Câu 24: 1 điểm
Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch thu thập tìm hiểu về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?
A.  
Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
B.  
Môi trường kiểm soát.
C.  
Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
D.  
Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Câu 25: 1 điểm
Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
A.  
Chấp nhận toàn bộ.
B.  
Chấp nhận từng phần
C.  
Từ chối.
D.  
Trái ngược.
Câu 26: 1 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kế hoạch tìm hiểu về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp?
A.  
Môi trường bàn chất hoạt động kinh doanh.
B.  
Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
C.  
Môi trường kiểm soát.
D.  
Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 27: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Nội dung phương pháp tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây?
A.  
Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho các bộ phận
B.  
Thu thập các thông tin có liên quan khác.
C.  
Đánh giá tính trọng yếu của từng bộ phận.
D.  
Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán.
Câu 28: 1 điểm
Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc kiểm toán chi tiết?
A.  
Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán.
B.  
Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
C.  
Đánh giá tính trọng yếu của từng bộ phận.
D.  
Các công việc vụ thể phải tiến hành.
Câu 29: 1 điểm
Trong các công việc cụ thể sau đây phải tiến hành kiểm toán chi tiết, công việc nào không thuộc phạm vi này?..
A.  
Kiểm tra đối chiếu chứng từ sổ sách, báo cáo kế toán
B.  
Kiểm kê đối chiếu công nợ, hợp đồng với khách hàng.
C.  
Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán.
D.  
Tính toán phân tích đánh giá.
Câu 30: 1 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải nội dung của kế hoạch kiểm toán chi tiết?
A.  
Dự trù kinh phí trên cơ sở nội dung thời gian của từng bộ phận
B.  
Phản công trách nhiệm cho kiểm toán viên.
C.  
Lập trình tự thời gian tiến hành tùng công việc.
D.  
Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho từng bộ phận.
Câu 31: 1 điểm
Nội dung nào trong số các nội dung sau đây không thuộc nội dung nghiên cứu đánh giá hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ?
A.  
Tìm hiểu hệ thông kế toán, sự thay đổi của hệ thống đó.
B.  
Kiểm tra đối chiếu chứng từ số sách kế toán.
C.  
Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế toán .
D.  
Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 32: 1 điểm
Khi tiến hành kiểm toán các bộ phận của báo cáo tài chính và phân tích, đánh giá bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét đánh giá, trình bày các ý kiến nhận xét của mình theo các nội dung nào?
A.  
Tính hợp pháp của các thông tin, báo cáo tài chính thống kiểm toán hiện hành SO với yêu cầu luật pháp vì hệ
B.  
Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán, trình bày thông tin
C.  
Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên bảo cáo tài chính
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 33: 1 điểm
Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải quyết công việc nào?
A.  
Lập báo cáo tài chính
B.  
Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
C.  
Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
D.  
Tất cả các công việc nói trên
Câu 34: 1 điểm
Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải quyết khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán?
A.  
Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
B.  
Lập báo cáo kiểm toán
C.  
Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
D.  
Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Lý Thuyết Kiểm Toán 2 - Có Đáp ÁnToán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

69,3125,328