thumbnail

Câu Hỏi Lý Thuyết Kinh Tế Vi Mô - Chương 1-6 - Đại Học Điện Lực (EPU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi lý thuyết Kinh Tế Vi Mô từ Đại học Điện Lực (EPU) bao gồm các chương 1 đến 6, hoàn toàn miễn phí và kèm theo đáp án chi tiết. Bộ tài liệu này được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên dễ dàng ôn tập và nắm vững kiến thức cốt lõi của Kinh Tế Vi Mô. Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, hỗ trợ việc học tập hiệu quả.

Từ khoá: Câu hỏi lý thuyết Kinh Tế Vi Môchương 1-6Đại học Điện LựcEPUmiễn phícó đáp ánôn tập Kinh Tế Vi Môkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu học Kinh Tế Vi Môđề thi Kinh Tế Vi Môhọc Kinh Tế Vi Môluyện thi Kinh Tế Vi MôĐại học Điện Lực EPU

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 373 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

62,964 lượt xem 4,868 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Trong mô hình dòng luân chuyển:
A.  
Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền
B.  
Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
C.  
Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trên thị trường hàng hóa
D.  
Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và là người bán trên thị trường yếu tố
Câu 2: 0.2 điểm
Co giãn của cầu theo giá là -3, giá giảm 1% thì:
A.  
Lượng cầu tăng gấp 1 lần
B.  
Lượng cầu tăng 3%
C.  
Lượng cầu giảm 3%
D.  
Không phải phương án nào trên
Câu 3: 0.2 điểm
Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng:
A.  
Thịt bò là hàng hóa thông thường
B.  
Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại các mức giá hiện tại
C.  
Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại các mức giá hiện tại
D.  
Lượng cung bằng với lượng cầu
Câu 4: 0.2 điểm
Chi phí cận biên là
A.  
Sự gia tăng tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị lao động
B.  
Sự gia tăng chi phí cố định khi thuê thêm một lao động
C.  
Sự gia tăng chi phí biến đổi khi thuê thêm một đơn vị lao động
D.  
Sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
Câu 5: 0.2 điểm
Cạnh tranh hoàn hảo xảy ra trong một thị trường có nhiều hãng, mỗi hãng bán:
A.  
Sản phẩm giống hệt nhau
B.  
Sản phẩm tương tự nhau
C.  
Sản phẩm duy nhất
D.  
Sản phẩm sử dụng nhiều vốn
Câu 6: 0.2 điểm
Vào cuối mùa hè, thời tiết nóng đột ngột làm tăng cầu về máy điều hòa nhiệt độ và các nhà cung cấp không có đủ hàng dự trữ. Cung tạm thời về máy điều hòa là:
A.  
Co giãn hoàn toàn
B.  
Hoàn toàn không co giãn
C.  
Co giãn
D.  
Đường cung dốc lên
Câu 7: 0.2 điểm
Nếu A là hàng hóa thay thế hoàn hảo cho B, độ co giãn chéo giữa 2 hàng hóa này là:
A.  
Bằng 1
B.  
Nằm giữa 0 và vô cùng
C.  
Bằng 0
D.  
Bằng vô cùng
Câu 8: 0.2 điểm
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ dốc của một:
A.  
Đường đồng lượng
B.  
Đường đồng phí
C.  
Đường đồng lợi nhuận
D.  
Bản đồ đường đồng lượng
Câu 9: 0.2 điểm
Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của hãng bằng:
A.  
Giá
B.  
Tổng doanh thu
C.  
Doanh thu trung bình
D.  
A và C
Câu 10: 0.2 điểm
Đường ngân sách phụ thuộc vào:
A.  
Thu nhập
B.  
Giá của các hàng hóa
C.  
Giá của hàng hóa khác
D.  
A và B
Câu 11: 0.2 điểm
Chi phí cận biên MC cắt
A.  
ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
B.  
ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
C.  
AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
D.  
ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
Câu 12: 0.2 điểm

Bất kỳ một yếu tố hữu hình nào biến đổi các đầu vào thành đầu ra thì được gọi là:

A.  

Hiệu quả kinh tế

B.  

Một cơ hội

C.  

Một công nghệ

D.  

Sự khan hiếm

Câu 13: 0.2 điểm
Nếu A là hàng hóa thay thế cho B, độ co giãn chéo giữa 2 hàng hóa này là:
A.  
Bằng -0,5
B.  
Bằng vô cùng
C.  
Nằm giữa 0 và vô cùng
D.  
Bằng 0
Câu 14: 0.2 điểm
Hãng cạnh tranh độc quyền gây ra phần mất không vì:
A.  
Bán sản phẩm với giá bằng chi phí cận biên
B.  
Bán sản phẩm với giá bằng doanh thu cận biên
C.  
Bán sản phẩm với giá lớn hơn chi phí cận biên
D.  
Bán sản phẩm với giá bằng chi phí cố định
Câu 15: 0.2 điểm
Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào:
A.  
Giá của hai hàng hóa
B.  
Thu nhập của người tiêu dùng
C.  
Sự thay thế giữa hai hàng hóa
D.  
Tất cả điều trên
Câu 16: 0.2 điểm
Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:
A.  
Giá và lượng cân bằng tăng
B.  
Giá và lượng cân bằng giảm
C.  
Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
D.  
Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
Câu 17: 0.2 điểm
Yếu tố tác động tới cung lao động:
A.  
Luật pháp
B.  
Áp lực kinh tế
C.  
Áp lực tâm lý xã hội
D.  
Cả 3 phương án trên
Câu 18: 0.2 điểm
Giả sử giá của các hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng tăng gấp đôi. Câu nào sau đây là đúng?
A.  
Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên
B.  
Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
C.  
Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống
D.  
Đường ngân sách dịch chuyển thành một đường ngân sách mới
Câu 19: 0.2 điểm
Nếu một hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận kinh tế dương:
A.  
Giai đoạn sản xuất phải là ngắn hạn
B.  
Giai đoạn sản xuất phải là dài hạn
C.  
Các đối thủ phải không tồn tại
D.  
Phải tồn tại rào cản gia nhập
Câu 20: 0.2 điểm
Tổng lợi ích bằng:
A.  
Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng.
B.  
Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường.
C.  
Độ dốc của đường chi phí cận biên.
D.  
Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng
Câu 21: 0.2 điểm
Điều nào dưới đây KHÔNG được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học:
A.  
Học phí
B.  
Chi phí mua sách
C.  
Chi phí ăn uống
D.  
Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
Câu 22: 0.2 điểm
Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:
A.  
Giá khám bệnh tư nhân quá cao
B.  
Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ
C.  
Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống
D.  
Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
Câu 23: 0.2 điểm
Khi giá hàng hóa tăng lên, ảnh hưởng thay thế:
A.  
Luôn làm tăng lượng hàng hóa được tiêu dùng
B.  
Chỉ làm giảm số lượng hàng hóa bình thường
C.  
Chỉ làm tăng số lượng hàng hóa cấp thấp
D.  
Không câu nào đúng
Câu 24: 0.2 điểm
Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là:
A.  
Số lượng một hàng hóa phải hi sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia
B.  
Bằng không
C.  
Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
D.  
Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
Câu 25: 0.2 điểm
Đường cung ngắn hạn của ngành là:
A.  
Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng
B.  
Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng
C.  
Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành
D.  
Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành
Câu 26: 0.2 điểm
Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “Cận biên” họ ám chỉ:
A.  
Vừa đủ
B.  
Không quan trọng
C.  
Đường biên
D.  
Bổ sung
Câu 27: 0.2 điểm
Khi giá của bánh mỳ trứng tại căng tin của trường Đại học Kinh tế Quốc dân tăng lên thì:
A.  
Cầu bánh mỳ trứng giảm
B.  
Cầu bánh mỳ trứng tăng
C.  
Cả A và B
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 28: 0.2 điểm
Quảng cáo bởi các hãng cạnh tranh độc quyền:
A.  
Không cung cấp cho người tiêu dùng những thông tin hữu ích
B.  
Làm tăng chi phí cận biên của sản xuất
C.  
Là sự lãng phí nguồn lực do các hãng bị buộc trở thành người chấp nhận giá do có sự gia nhập của các hãng mới
D.  
Tạo nhận thức cho người tiêu dùng rằng sự có tồn tại khác biệt sản phẩm
Câu 29: 0.2 điểm
Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là:
A.  
Tổng lợi ích
B.  
Lợi ích cận biên
C.  
Lợi ích trung bình
D.  
Một đơn vị lợi ích
Câu 30: 0.2 điểm
Ảnh hưởng thay thể được định nghĩa là:
A.  
Sự thay đổi của lượng tiêu dùng khi giả thay đổi
B.  
Sự thay đổi của lượng tiêu dùng khi giá thay đổi và thu nhập giữ nguyên
C.  
Sự thay đổi của lượng hàng hóa tiêu dùng khi giá thay đổi nhưng lợi ích không thay đổi
D.  
Lượng tiêu dùng thay đổi khi thu nhập thay đổi
Câu 31: 0.2 điểm
Sự lựa chọn của người tiêu dùng dựa vào:
A.  
Giá của hàng hóa hoặc dịch vụ
B.  
Thu nhập
C.  
Sở thích
D.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 32: 0.2 điểm
Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:
A.  
Giá hàng hóa thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên
B.  
Giá Cà phê Trung Nguyên giảm xuống
C.  
Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi
D.  
Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ
Câu 33: 0.2 điểm
Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn hơn theo giá nếu:
A.  
Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó
B.  
Giá hàng hóa đó quá rẻ
C.  
Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi rất ngắn
D.  
Ít có hàng hóa thay thế cho nó
Câu 34: 0.2 điểm
Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên nghĩa là:
A.  
MB > MC
B.  
MB < MC
C.  
MB = MC
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 35: 0.2 điểm
Trong trường hợp có thể phân biệt giá, cần thiết phải:
A.  
Thực hiện hành vi chấp nhận giá
B.  
Ngăn chặn việc bán lại sản phẩm
C.  
Có khả năng xác định các nhóm người mua khác nhau với cầu co giãn khác nhau
D.  
B và C
Câu 36: 0.2 điểm
Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:
A.  
Thay đổi thị hiếu về thịt bò
B.  
Thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò
C.  
Thu nhập thay đổi
D.  
Không điều nào ở trên
Câu 37: 0.2 điểm
Một sự thay đổi của giá sẽ gây ra:
A.  
Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
B.  
Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
C.  
Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
D.  
Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
Câu 38: 0.2 điểm
Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:
A.  
Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
B.  
Cộng tất cả đường cung cá nhân theo chiều dọc
C.  
Cộng lượng bán của các hãng lớn
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 39: 0.2 điểm
Mức sản lượng làm tối đa hóa tổng doanh thu của một hãng độc quyền:
A.  
MR = MC
B.  
MR = 0
C.  
MR > 0
D.  
MR <0
Câu 40: 0.2 điểm
Giả sử co giãn chéo giữa A và B là âm thì:
A.  
Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng
B.  
Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
C.  
Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng của B
D.  
Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
Câu 41: 0.2 điểm
Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào:
A.  
Giá của hàng hóa đó
B.  
Thị hiếu của người tiêu dùng
C.  
Thu nhập của người tiêu dùng
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 42: 0.2 điểm
Hãng cạnh tranh hoàn hảo nên rời bỏ thị trường khi:
A.  
Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phi biến đổi trung bình
B.  
không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biển đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình
C.  
Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi
D.  
không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí cố định trung bình
Câu 43: 0.2 điểm
Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra:
A.  
Cầu về hàng hóa giảm
B.  
Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C.  
Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới
D.  
Cung về hàng hóa tăng
Câu 44: 0.2 điểm
Độ lớn của cả độ co giãn của cầu và cung theo giá phụ thuộc vào:
A.  
Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa
B.  
Tỷ lệ của thu nhập chia cho hàng hóa đang xét
C.  
Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi
D.  
Điều kiện về công nghệ sản xuất
Câu 45: 0.2 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của độc quyền tập đoàn:
A.  
Ngành gồm số lượng lớn các hãng
B.  
Không có rào cản gia nhập ngành
C.  
Các hãng tương đốu lớn so với quy mô của thị trường
D.  
Các hãng sản xuất những sản phẩm khác biệt
Câu 46: 0.2 điểm
Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó:
A.  
Sản phẩm trung bình đạt cực đại
B.  
Sản phẩm cận biên đạt cực đại
C.  
Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
D.  
Sản phẩm cận biên đạt cực tiểu
Câu 47: 0.2 điểm
Tăng giá một đầu vào cố định sẽ làm cho
A.  
Đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển lên trên
B.  
Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển lên trên
C.  
Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển xuống dưới
D.  
Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
Câu 48: 0.2 điểm
Chi phí cơ hội của 1 người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là:
A.  
Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
B.  
Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
C.  
Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó
D.  
Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
Câu 49: 0.2 điểm
Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền sẽ:
A.  
Gặp đường cầu hoàn toàn co giãn
B.  
Đóng cửa sản xuất
C.  
Thu được lợi nhuận kinh tế bằng 0
D.  
Sản xuất tại mức sản lượng tối thiểu hóa ATC
Câu 50: 0.2 điểm
Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động
A.  
Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
B.  
Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
C.  
Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
D.  
Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần

Đề thi tương tự

Tổng hợp Câu Hỏi Lý Thuyết Nguyên Lý Kế Toán HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

77,8945,986

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Lý Thuyết Điều Khiển Tự Động P1 EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 222 câu hỏi 1 giờ

35,4992,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn CNC Lý Thuyết - EPU Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 64 câu hỏi 1 giờ

70,1225,392

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

141,22610,850