thumbnail

Tổng hợp Câu Hỏi Lý Thuyết Nguyên Lý Kế Toán HUBT có đáp án

Tài liệu tổng hợp câu hỏi lý thuyết môn Nguyên lý kế toán 2TC dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Bao gồm các câu hỏi trọng tâm và đáp án chi tiết, tài liệu giúp sinh viên nắm vững các nguyên tắc kế toán cơ bản, quy trình ghi chép và xử lý số liệu kế toán. Đây là nguồn tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và tự tin trong các kỳ thi.

Từ khoá: lý thuyết Nguyên lý kế toán 2TC HUBTcâu hỏi ôn tập kế toán HUBTtài liệu kế toán 2TC có đáp ántrắc nghiệm kế toán 2TC miễn phíôn tập Nguyên lý kế toán HUBTkiến thức kế toán 2TC Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộibài tập kế toán 2TC có đáp ántài liệu Nguyên lý kế toán miễn phícâu hỏi kế toán HUBTđề thi Nguyên lý kế toán 2TC HUBT

Số câu hỏi: 110 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

77,900 lượt xem 5,986 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây:
A.  
Sổ kế toán tổng hợp
B.  
Sổ kế toán chi tiết
C.  
Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống
D.  
Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết
Câu 2: 0.25 điểm
Định khoản kế toán được quan niệm theo nội dung nào dưới đây:
A.  
Việc lập chứng từ kế toán
B.  
Việc vào sổ kế toán
C.  
Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan
D.  
Việc ghi số dư đầu kỳ vào tài khoản kế toán.
Câu 3: 0.25 điểm
Khi đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt thì được hiểu theo nghiệp vụ kinh tế nào sau đây
A.  
Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm
B.  
Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng
C.  
Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm
D.  
Tiền mặt không giảm, nợ phải trả người lao động không giảm
Câu 4: 0.25 điểm
Hãy tìm nội dung sai trong các nội dung sau đây về ký chứng từ kế toán.
A.  
Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký của những người có liên quan trên nội dung chứng từ
B.  
Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bằng bút mực
C.  
Chữ ký trên chứng tứ kế toán của một người phải thống nhất (không thay đổi giữa các lần ký)
D.  
Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc dùng dấu khắc sẵn chữ ký
Câu 5: 0.25 điểm
Vào sơ đồ tài khoản không bao gồm công việc nào dưới đây:
A.  
Lập chứng từ kế toán
B.  
Ghi số dư đầu kỳ vào các TK
C.  
Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng
D.  
Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK
Câu 6: 0.25 điểm
Nguyên tắc nào sau đậy không phải là nguyên tắc của kế toán
A.  
Nguyên tắc nhất quán
B.  
Nguyên tắc tôn trọng sự thật
C.  
Nguyên tắc thận trọng
D.  
Nguyên tắc trọng yếu
Câu 7: 0.25 điểm
Vay ngân hàng mua nguyên vật liệu nhập kho thuộc mối quan hệ nào trong những mối quan hệ sau đây:
A.  
Tài sản tăng nguồn vốn tăng
B.  
Tài sản giảm nguồn vốn giảm
C.  
Tài sản giảm nguồn vốn tăng
D.  
Tài sản tăng nguồn vốn giảm
Câu 8: 0.25 điểm
Lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị kế toán không phụ thuộc vào nội dung nào trong các nội dung sau đây.
A.  
Phụ thuộc vào quy mô của đơn vị
B.  
Phụ thuộc vào đặc điểm hoạt động và tình hình sử dụng vốn của đơn vị
C.  
Phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị
D.  
Phụ thuộc vào địa điểm đặt trụ sở của đơn vị ở Hà Nội hay ở các địa phương của các tỉnh
Câu 9: 0.25 điểm
Quy định về ghi sổ kế toán không có nội dung nào trong các nội dung sau đây:
A.  
Mở sổ kế toán
B.  
Ghi sổ kế toán
C.  
Khóa sổ kế toán
D.  
Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.
Câu 10: 0.25 điểm
Nếu phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép thì sổ kế toán được phân thành:
A.  
Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết.
B.  
Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng và sổ kết hợp.
C.  
Sổ đối chiếu kiểu 2 bên, sổ kiểu 1 bên, sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ.
D.  
Sổ tờ rời, sổ đóng thành quyển
Câu 11: 0.25 điểm
Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản dài hạn của doanh nghiệp
A.  
Tài sản cố định thuê tài chính
B.  
Tiền gửi ngân hàng
C.  
Tài sản cố định vô hình
D.  
Tài sản cố định hữu hình
Câu 12: 0.25 điểm
Phân loại theo kiểu bố trí (cấu trúc) của mẫu sổ kế toán không gồm sổ nào trong các sổ dưới đây:
A.  
Sổ đối chiếu kiểu hai bên.
B.  
Sổ kiểu một bên
C.  
Sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bàn cờ
D.  
Sổ liên hợp.
Câu 13: 0.25 điểm
Nguyên tắc cơ sở dồn tích được quan niệm theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây
A.  
Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
B.  
Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền
C.  
Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi…
D.  
Là việc định kỳ vào cuối tháng mới tiến hành ghi sổ.
Câu 14: 0.25 điểm
Nguyên tắc phù hợp được hiểu là?
A.  
Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì đồng thời phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng với việc tạo ra doanh thu đó
B.  
Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin
C.  
Không đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ của tài sản
D.  
Không đánh giá thấp hơn giá trị ghi sổ các khoản nợ phải trả
Câu 15: 0.25 điểm
Sổ nhật ký chung nếu phân loại theo kiểu bố trí mẫu sổ thì thuộc loại:
A.  
Sổ kiểu một bên.
B.  
Sổ kiểu hai bên.
C.  
Sổ kiểu nhiều cột.
D.  
Sổ kiểu bàn cờ.
Câu 16: 0.25 điểm
Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác theo các nội dung nào sau đây:
A.  
Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm
B.  
Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng
C.  
Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng
D.  
Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn
Câu 17: 0.25 điểm
Khoản nào sau đây không được phản ánh trên bản cân đối kế toán
A.  
Vật tư nhận gia công
B.  
Người mua ứng trước tiền mua hàng
C.  
Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viên
D.  
Mua tài sản cố định bằng tiền gửi ngân hàng
Câu 18: 0.25 điểm
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu
A.  
Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp
B.  
Khách hàng chưa nhận hàng những đã ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp
C.  
Khách hàng đã nhận được hàng và đã thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp
D.  
Khách hàng đã nhận được hàng và đã thanh toán được một phần tiền hàng cho doanh nghiệp
Câu 19: 0.25 điểm
Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?
A.  
Giám đốc (kiểm tra)
B.  
Sự điều tra
C.  
Phản ánh
D.  
Cung cấp thông tin
Câu 20: 0.25 điểm
Tại Công ty X, quý 1 và 2 năm N, tính giá xuất kho nguyên liệu vật liệu theo phương pháp nhập trước, xuất trước, quý 3 và 4 năm N chuyển sang áp dụng phương pháp đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ. Theo anh (chị) việc thay đổi như vậy đã vi phạm nguyên tắc kế toán nảo?
A.  
Nguyên tắc thận trọng
B.  
Nguyên tắc hoạt động liên tục
C.  
Nguyên tắc giá gốc
D.  
Nguyên tắc nhất quán
Câu 21: 0.25 điểm
Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở?
A.  
Doanh nghiệp đã hoạt động liên tục trong quá khứ
B.  
Doanh nghiệp đang hoạt động trong hiện tại
C.  
Doanh nghiệp chắc chắn hoạt đông trong tương lai gần
D.  
Giả định doanh nghiệp hoạt động liên tục trong hiện tại và trong tương lai gần
Câu 22: 0.25 điểm
Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung sau đây:
A.  
Bằng nhau
B.  
Khác nhau
C.  
Không thể so sánh
D.  
Có thể bằng hoặc khác nhau
Câu 23: 0.25 điểm
Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc loại tài sản nào của doanh nghiệp
A.  
Tài sản cố định của doanh nghiệp
B.  
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
C.  
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp
D.  
Hàng hóa nhận gia công, giữ hộ
Câu 24: 0.25 điểm
Đặc trưng cơ bản của hình thức sổ nhật ký chung là:
A.  
Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được kết hợp ghi chép theo trình tự thời gian và theo nội dung kinh tế trên cùng một quyển sổ kế toán tổng hợp duy nhất.
B.  
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký theo trình tự thời gian.
C.  
Tập hợp và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo bên có của các tài khoản.
D.  
Kết hợp hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết trên cùng một sổ kế toán trong cùng một quá trình ghi sổ.
Câu 25: 0.25 điểm
Cuối kỳ, kế toán một doanh nghiệp phát hiện mình bỏ sót 1 chứng từ không ghi vào sổ. Để sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp này, kế toán sẽ sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:
A.  
Phương pháp cải chính.
B.  
Phương pháp ghi bổ sung.
C.  
Phương pháp ghi số âm.
D.  
Không có phương pháp nào
Câu 26: 0.25 điểm
Các nguyên tắc cơ bản của Kế toán là?
A.  
Cơ sở dồn tích, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trung thực, trọng yếu.
B.  
Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, trung thực, đầy đủ, thận trọng, phù hợp
C.  
Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu
D.  
Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, đầy đủ, thận trọng, trọng yếu
Câu 27: 0.25 điểm
Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây
A.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn
B.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn
C.  
Nhóm tài khoản tập hợp phân phối
D.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
Câu 28: 0.25 điểm
Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng
A.  
Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nguồn vốn kinh doanh
B.  
Tổng tài sản cộng (+) Nợ phải trả
C.  
Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nợ phải trả
D.  
Tổng tài sản trừ đi (–) Tài sản ngắn hạn
Câu 29: 0.25 điểm
Trong các loại tài khoản sau đây, tài khoản nào không thuộc loại này khi phân loại TK theo nội dung kinh tế.
A.  
Loại TK phản ánh vốn
B.  
Loại TK nghiệp vụ
C.  
Loại TK phản ánh nguồn vốn
D.  
Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
Câu 30: 0.25 điểm
Hãy chọn quan hệ đối ứng tài khoản của các nghiệp vụ sau :
A.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản
B.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm giảm Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản
C.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản
D.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn này thì nó không ảnh hưởng đến Tài sản
Câu 31: 0.25 điểm
Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ
A.  
Thời gian thanh toán
B.  
Hình thức thanh toán
C.  
Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ
D.  
Thời gian bảo hành
Câu 32: 0.25 điểm
Ngày 15/6/N Công ty A, mua 01 ô tô 4 chỗ ngời phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, giá mua 880 triệu (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Ngày 31/12/N, giá chiếc ô tô này trên thị trường là 990 triệu đồng (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Kế toán đã điều chỉnh nguyên giá của ô tô này từ 800 triệu thành 900 triệu. Theo anh (chị) việc điều chỉnh như vậy đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?
A.  
Nguyên tắc nhất quán
B.  
Nguyên tắc phù hợp
C.  
Nguyên tắc giá gốc
D.  
Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Câu 33: 0.25 điểm
Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm yếu tố nào sau đây:
A.  
Tên gọi, ngày lập và số hiệu chứng từ
B.  
Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan
C.  
Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường
D.  
Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký.
Câu 34: 0.25 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải công việc của kế toán
A.  
Thu thập, xử lý thông tin, số liệu theo đối tượng và nội dung công việc kế toán
B.  
Kiểm tra giám sát các khoản thu chi tài chính, nghĩa vụ thu nộp, kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản, phát hiện ngăn ngừa các hành vi vi phạm
C.  
Phân tích thông tin, số liệu kế toán đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị doanh nghiệp về kinh tế, tài chính
D.  
Phân tích tình hình kinh doanh của doanh nghiệp qua phương pháp phân tổ và điều tra thống kê
Câu 35: 0.25 điểm
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích thì tài sản được ghi nhận như thế nào?
A.  
Tại thời điểm trả trước tiền mua cho người bán
B.  
Tại thời điểm ký hợp đồng mua tài sản
C.  
Tại thời điểm nhận được tài sản và chấp nhận thanh toán
D.  
Tại thời điểm thanh toán hết nợ cho người bán
Câu 36: 0.25 điểm
Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập
A.  
Bảng cân đối kế toán
B.  
Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
C.  
Bảng tổng hợp chi tiết
D.  
Bảng kê
Câu 37: 0.25 điểm
Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng kế toán sau đây không thuộc đối tượng kế toán là nguồn vốn của doanh nghiệp.
A.  
Phải thu của khách hàng
B.  
Phải trả người bán
C.  
Vay dài hạn
D.  
Quỹ đầu tư phát triển
Câu 38: 0.25 điểm
Số dư cuối kỳ của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (tài sản) được tính theo các nội dung nào trong các nội dung dưới đây:
A.  
Số dư đầu kỳ bên Nợ + số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ - số phát sinh giảm trong kỳ bên Có
B.  
Số dư đầu kỳ bên Nợ - Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ - Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có
C.  
Số dư đầu kỳ bên Nợ - Số phát sinh tăng trong kỳ của bên Nợ + Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có
D.  
Số dư đầu kỳ bên Nợ + Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ + Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có
Câu 39: 0.25 điểm
Hãy chọn quan hệ đối ứng tài khoản của các nghiệp vụ sau :
A.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản khác
B.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm giảm Tài sản này thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản khác
C.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản khác
D.  
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì nó không ảnh hưởng đến Tài sản khác
Câu 40: 0.25 điểm
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu cơ bản theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây.
A.  
Số phát sinh giảm trong kỳ, ghi bên Nợ
B.  
Số phát sinh tăng trong kỳ ghỉ bên Có
C.  
Số dư đầu kỳ và cuối kỳ được phản ánh ở bên Có
D.  
Dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ, phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, phát sinh giảm trong kỳ bên Có.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Lý Thuyết Điều Khiển Tự Động P1 EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 222 câu hỏi 1 giờ

35,4992,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn CNC Lý Thuyết - EPU Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 64 câu hỏi 1 giờ

70,1235,392

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4973,977