thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mô Phôi BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột - Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Mô Phôi tại BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc, chức năng của các loại mô và sự phát triển của các cơ quan trong phôi thai. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về môn học để chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Mô Phôi Mô Phôi BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột câu hỏi Mô Phôi có đáp án bài tập Mô Phôi cấu trúc mô chức năng mô phôi thai học tài liệu Mô Phôi BMTU ôn tập Mô Phôi hiệu quả học Mô Phôi hiệu quả đề thi Mô Phôi có đáp án.

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

14,751 lượt xem 1,129 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Tiêm trong da khác với tiêm dưới da ở đặc điểm nào?
A.  
Đưa một lượng thuốc rất nhỏ vào trong hạ bì.
B.  
Đưa một lượng thuốc rất nhỏ vào trong biểu bì.
C.  
Đưa một lượng vaccin vào trong chân bì.
D.  
Thử phản ứng của cơ thể với thuốc kháng sinh bằng cách tiêm vào hạ bì.
Câu 2: 0.2 điểm
Thành phần nào không có trong chất xám của hệ thần kinh trung ương?
A.  
Thân nơron.
B.  
Tế bào thần kinh đệm.
C.  
Sợi thần kinh có myelin.
D.  
Sợi thần kinh trần.
Câu 3: 0.2 điểm
Cấu trúc nào không có mao mạch kín?
A.  
Mô liên kết của da.
B.  
Mô thần kinh.
C.  
Tiểu cầu thận.
D.  
Mô cơ.
Câu 4: 0.2 điểm
Quan hệ nào không đúng giữa hormon tuyến yên với tế bào đích?
A.  
ACTH  vỏ thượng thận.
B.  
TSH  tế bào tuyến cận giáp.
C.  
Prolactin  tế bào tuyến vú.
D.  
MSH  tế bào hắc tố.
Câu 5: 0.2 điểm
Đơn vị co cơ vân và cơ tim được gọi là gì?
A.  
Tơ cơ.
B.  
Xơ cơ.
C.  
Sarcomere.
D.  
Đĩa A và đĩa I.
Câu 6: 0.2 điểm
Vào ngày thứ 6 sau thụ tinh, hợp tử vừa di chuyển đến buồng tử cung vừa phân cắt và phôi ở giai đoạn nào?
A.  
Phôi nang.
B.  
Phôi dâu.
C.  
Phôi 2 lá.
D.  
Phôi 3 lá.
Câu 7: 0.2 điểm
Cấu trúc nào không thuộc phức hợp cận tiểu cầu?
A.  
Vết đặc.
B.  
Tế bào cận tiểu cầu.
C.  
Lưới cận tiểu cầu.
D.  
Mô kẽ thận.
Câu 8: 0.2 điểm
Song thai cùng trứng dính nhau thường do mầm phôi tách đôi ở giai đoạn nào?
A.  
Hai phôi bào.
B.  
Phôi dâu.
C.  
Phôi hai lá.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 9: 0.2 điểm
Đặc điểm nào đúng đối với tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy gan?
A.  
Nhận máu từ tĩnh mạch cửa.
B.  
Nằm ở khoảng cửa của gan.
C.  
Nhận máu từ các mao mạch nan hoa.
D.  
Nhận máu trực tiếp từ động mạch gan.
Câu 10: 0.2 điểm
Cấu trúc nào quyết định quá trình tạo phôi vị?
A.  
Đường nguyên thủy.
B.  
Ống dây sống.
C.  
Dây sống.
D.  
Hạ bì phôi.
Câu 11: 0.2 điểm
Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì?
A.  
Tiểu cầu thận.
B.  
Ống sinh niệu (nephron).
C.  
Thuỳ thận.
D.  
Tháp thận.
Câu 12: 0.2 điểm
Màng nhớp là nguồn gốc của cấu trúc nào?
A.  
Vách niệu – trực tràng.
B.  
Màng niệu – sinh dục.
C.  
Màng hậu môn.
D.  
b và c đúng.
Câu 13: 0.2 điểm
Phôi thường làm tổ ở vị trí nào?
A.  
Mặt trước của đáy tử cung.
B.  
Mặt dưới thân tử cung.
C.  
Mặt sau của đáy tử cung.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 14: 0.2 điểm
Cấu trúc nào thực hiện chức năng tạo lympho của lách?
A.  
Bè xơ.
B.  
Dây Billroth.
C.  
Tuỷ trắng.
D.  
Xoang tĩnh mạch.
Câu 15: 0.2 điểm
Nang trứng có hốc chứa loại noãn bào nào?
A.  
Noãn nguyên bào.
B.  
Noãn bào I.
C.  
Noãn bào II.
D.  
Noãn chín.
Câu 16: 0.2 điểm
Bản chất cấu tạo của thể Nissl trong nơron là gì?
A.  
Lưới nội bào hạt và ribosom tự do.
B.  
Lưới nội bào trơn và ribosom tự do.
C.  
Bộ Golgi.
D.  
Lysosom.
Câu 17: 0.2 điểm
Cấu trúc nào bọc sát mặt ngoài thân não?
A.  
Màng nhện.
B.  
Khoang dưới nhện.
C.  
Màng mềm.
D.  
Màng cứng.
Câu 18: 0.2 điểm
Đặc điểm cấu tạo nào đúng đối với vi nhung mao?
A.  
Không có màng tế bào nhưng có xơ actin;
B.  
Có màng tế bào và nhiều xơ actin;
C.  
Có màng tế bào và nhiều ống siêu vi;
D.  
Có nhiều liên kết dải bịt.
Câu 19: 0.2 điểm
Đặc điểm nào đúng đối với cơ trơn?
A.  
Không có xơ actin và xơ myosin.
B.  
Không tạo thành sarcomere.
C.  
Được điều khiển bởi hệ thần kinh não tủy.
D.  
Tế bào có nhiều nhân nằm ở trung tâm.
Câu 20: 0.2 điểm
Những tuyến nào phụ thuộc đường dẫn tinh?
A.  
Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo.
B.  
Túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, tuyến niệu đạo.
C.  
Lưới tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, tuyến niệu đạo.
D.  
Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến niệu đạo.
Câu 21: 0.2 điểm
Cấu trúc nào tạo nên lá thành của bao Bowman?
A.  
Biểu mô vuông đơn.
B.  
Biểu mô trụ đơn.
C.  
Biểu mô lát đơn.
D.  
Các tế bào nối tiếp với lá tạng ở cực niệu.
Câu 22: 0.2 điểm
Mầm niệu quản được hình thành tại vị trí nào?
A.  
Thành sau của ống cận trung thận.
B.  
Thành trước của ống cận trung thận.
C.  
Thành sau của ống trung thận dọc.
D.  
Ống trung thận ngang.
Câu 23: 0.2 điểm
Ống ruột nguyên thủy gồm những phần nào?
A.  
Ruột trước.
B.  
Ruột giữa.
C.  
Ruột sau.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 24: 0.2 điểm
Tế bào nào không có trong biểu mô hô hấp?
A.  
Tế bào Langerhans.
B.  
Tế bào có mâm khía.
C.  
Tế bào nội tiết DNES.
D.  
Tế bào trụ có lông chuyển.
Câu 25: 0.2 điểm
Đặc điểm nào đúng đối với tuyến vỏ thượng thận?
A.  
Là tuyến nội tiết loại túi.
B.  
Là tuyến ngoại tiết loại ống.
C.  
Chịu điều hòa bởi hormon ACTH.
D.  
Chịu điều hòa bởi hormon GH.
Câu 26: 0.2 điểm
Cơ chế của sự khép phôi bao gồm những yếu tố nào?
A.  
Túi ối tăng trưởng mạnh hơn so với túi noãn hoàng.
B.  
Đĩa phôi tăng trưởng mạnh.
C.  
Bản phôi mỏng dễ uốn.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 27: 0.2 điểm
Phôi làm tổ trong nội mạc tử cung ở giai đoạn nào?
A.  
Phôi nang.
B.  
Phôi dâu.
C.  
Hợp tử.
D.  
Phôi vị.
Câu 28: 0.2 điểm
Dựa vào đặc điểm nào để phân loại tuyến nội tiết?
A.  
Nguồn gốc 3 lá phôi (ngoại bì, trung bì, nội bì).
B.  
Cấu tạo (lưới, túi, tản mát).
C.  
Chức năng (nội tiết, cận tiết, tự tiết).
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 29: 0.2 điểm
Trong thai kỳ, các biến cố quan trọng thường xảy ra ở khoảng thời gian nào?
A.  
3 tháng đầu.
B.  
3 tháng giữa.
C.  
3 tháng cuối.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 30: 0.2 điểm
Mào niệu – sinh dục được hình thành từ cấu trúc nào?
A.  
Trung thận.
B.  
Hậu thận.
C.  
Mầm tuyến sinh dục.
D.  
Trung thận và mầm tuyến sinh dục.
Câu 31: 0.2 điểm
Trong tủy đỏ của lách, loại tế bào nào không có trong dây Billroth?
A.  
Tế bào nhân khổng lồ;
B.  
Tế bào lưới và đại thực bào.
C.  
Lympho bào và tương bào;
D.  
Đa số là tế bào máu già cỗi.
Câu 32: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không đúng đối với tế bào thần kinh đệm?
A.  
Có số lượng nhiều hơn nơron gấp 10 lần.
B.  
Có chức năng dinh dưỡng, bảo vệ và chống đỡ nơron.
C.  
Nằm trong khoảng gian bào giữa các nơron.
D.  
Có nguồn gốc từ ngoại bì da.
Câu 33: 0.2 điểm
Đặc điểm cấu tạo nào đúng đối với động mạch chun?
A.  
Không có màng ngăn chun trong.
B.  
Không có tế bào cơ trơn ở lớp áo giữa.
C.  
Lớp áo trong dày hơn lớp áo giữa.
D.  
Có nhiều mạch và thần kinh của mạch ở lớp áo ngoài.
Câu 34: 0.2 điểm
Biện pháp hỗ trợ sinh sản nào là đúng?
A.  
Thụ tinh nhân tạo – khi thiếu số lượng và chất lượng tinh trùng của người chồng.
B.  
Thụ tinh nhân tạo trong ống nghiệm – khi bị viêm tắc vòi trứng ở người vợ.
C.  
Bơm tinh trùng vào bào tương của noãn – nếu tinh trùng không qua được màng trong suốt
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 35: 0.2 điểm
Tuyến ức là nơi biệt hóa của loại tế bào nào?
A.  
Lympho T.
B.  
Lympho B.
C.  
Tương bào.
D.  
Đại thực bào.
Câu 36: 0.2 điểm
Phế quản gian tiểu thùy khác với tiểu phế quản ở đặc điểm nào?
A.  
Có cơ Reissessen.
B.  
Kích thước của ống.
C.  
Có lớp sụn và tuyến.
D.  
Thành phần tế bào biểu mô hô hấp.
Câu 37: 0.2 điểm
Nang nước có ở những tuyến nước bọt nào?
A.  
Tuyến mang tai và tuyến dưới lưỡi.
B.  
Tuyến mang tai và tuyến dưới hàm.
C.  
Tuyến dưới lưỡi và tuyến dưới hàm.
D.  
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai.
Câu 38: 0.2 điểm
Đặc điểm nào đúng đối với bệnh còi xương ở trẻ em?
A.  
Do thiếu vitamin D làm giảm hấp thu muối calci và phosphat ở ruột.
B.  
Tổng hợp bình thường chất hữu cơ nhưng giảm ngấm calci vào xương.
C.  
Thóp chậm đóng, các xương dễ cong và biến dạng.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 39: 0.2 điểm
Trong hạch bạch huyết, nơi nào tập trung nhiều nhất lympho B?
A.  
Dây nang.
B.  
Vùng cận vỏ.
C.  
Vùng tủy.
D.  
Nang bạch huyết vùng vỏ.
Câu 40: 0.2 điểm
Đặc điểm chung nào không đúng đối với cơ quan tạo huyết và miễn dịch?
A.  
Có mô lưới (mô võng).
B.  
Có tế bào máu thuộc các dòng và các thế hệ khác nhau.
C.  
Hệ thống động mạch kiểu xoang.
D.  
Có tương bào và đại thực bào.
Câu 41: 0.2 điểm
Xương Havers xốp có đặc điểm cấu tạo nào là đúng?
A.  
Gồm những hệ thống Havers hoàn chỉnh.
B.  
Gồm các bè xương có hướng khác nhau và nối với nhau.
C.  
Gồm những hệ thống Havers không hoàn chỉnh.
D.  
Gồm những lá xương xếp đồng tâm quanh ống tủy.
Câu 42: 0.2 điểm
Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang và màng trong suốt là nhờ yếu tố nào?
A.  
Men hyaluronidase phân hủy tế bào nang và các men thể cực đầu phân hủy màng trong suốt
B.  
Các thụ thể có ở màng đầu tinh trùng (SED1) và màng trong suốt (ZP3).
C.  
Các men từ hạt vỏ của noãn được phóng thích.
D.  
a và b đúng.
Câu 43: 0.2 điểm
Loại nơron nào nhiều nhất ở trục não tủy?
A.  
Nơron 2 cực.
B.  
Nơron đa cực.
C.  
Nơron 1 cực giả.
D.  
Nơron 1 cực.
Câu 44: 0.2 điểm
Tế bào nào không thuộc biểu mô tinh?
A.  
Tế bào Sertoli.
B.  
Tế bào Leydig.
C.  
Tinh nguyên bào.
D.  
Tinh bào.
Câu 45: 0.2 điểm
Tế bào nào tiết ra chất surfactant ở phế nang?
A.  
Phế bào I.
B.  
Tế bào Clara.
C.  
Phế bào II.
D.  
Tế bào bụi.
Câu 46: 0.2 điểm
Những đặc điểm nào không đúng đối với tuyến đáy vị?
A.  
Tuyến ống thẳng chia nhánh, gồm 4 loại tế bào.
B.  
Tế bào viền hình cầu, ưa acid, chế tiết propepsin.
C.  
Tế bào chính hình vuông, vi nhung mao ở cực ngọn.
D.  
Phân bố trong lớp đệm của niêm mạc dạ dày.
Câu 47: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không đúng đối với tủy tạo huyết?
A.  
tạo ra tất cả các dòng tế bào máu;
B.  
có hệ thống mao mạch kiểu xoang phong phú;
C.  
chỉ tạo máu ở thời kỳ phôi thai;
D.  
có đại thực bào và lympho bào.
Câu 48: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không đúng đối với tiểu thể Hassall?
A.  
Cấu trúc hình cầu, kích thước từ 30-150 mcm;
B.  
Do tế bào lưới-biểu mô thoái hóa kiểu sừng;
C.  
Nằm ở vùng vỏ tuyến ức;
D.  
Chế tiết chất lymphopoetin làm cho lympho bào nhỏ chết theo chương trình.
Câu 49: 0.2 điểm
Đặc điểm nào đúng đối với dị tật bẩm sinh thai trong thai?
A.  
Sinh đôi cùng trứng;
B.  
Có 1 thai sống và 1 thai chết;
C.  
Thai chết tồn tại bên trong cơ thể thai sống;
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 50: 0.2 điểm
Để có trái tim tương lai, ống tim nội mô phải qua các biến đổi nào?
A.  
Phát triển theo chiều dài và gấp khúc;
B.  
Phát triển không đều của các buồng tim;
C.  
Ngăn các buồng tim;
D.  
Tất cả đều đúng.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vi Mô Phần 5 - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,3596,787