thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc nghiệm Ôn Tập Tài Chính Doanh Nghiệp

Bộ tổng hợp câu hỏi ôn tập Tài Chính Doanh Nghiệp miễn phí, có đáp án giúp sinh viên củng cố và nắm vững các kiến thức về quản lý tài chính trong doanh nghiệp. Bao gồm các chủ đề như phân tích báo cáo tài chính, quyết định đầu tư, tài trợ và quản lý vốn lưu động. Với các câu hỏi miễn phí và đầy đủ đáp án, bộ câu hỏi giúp bạn kiểm tra khả năng, áp dụng lý thuyết vào thực tế và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Tài Chính Doanh Nghiệp ôn tập Tài Chính câu hỏi Tài Chính Doanh Nghiệp bài thi Tài Chính Doanh Nghiệp kiểm tra Tài Chính miễn phí có đáp án quản lý tài chính doanh nghiệp phân tích tài chính quyết định đầu tư tài trợ doanh nghiệp vốn lưu động kỳ thi tài chính học tài chính doanh nghiệp đáp án miễn phí

Số câu hỏi: 159 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

60,631 lượt xem 4,661 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nhược điểm khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi so với trái phiếu là:
A.  
Lợi tức CP ưu đãi thường cao hơn lợi tức trái phiếu
B.  
Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu
C.  
Phải trả lợi tức đúng kỳ hạn
D.  
Cả a & b đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Dự án A và B là 2 dự án loại trừ lẫn nhau. Dự án A được chọn khi:
A.  
Giá trị hiện tại ròng của dự án A bằng giá trị hiện tại ròng của dự án B
B.  
Giá trị hiện tại ròng của dự án A nhỏ hơn 0 và giá trị hiện tại ròng của dự án B nhỏ hơn giá trị hiện tại ròng của dự án A
C.  
Giá trị hiện tại ròng của dự án B lớn hơn 0 và giá trị hiện tại ròng của dự án B nhỏ hơn giá trị hiện tại ròng của dự án A
Câu 3: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây về đường SML là sai:
A.  
Nếu một chứng khoán nằm phía trên đường SML thì chứng khoán đó đang bị định giá thấp.
B.  
Các chứng khoán nằm trên SML có suất sinh lợi tương xứng với rủi ro hệ thống của chứng khoán.
C.  
Nếu một chứng khoán nằm phía dưới đường SML thì chứng khoán đó đang bị định giá thấp.
D.  
Đồ thị đường SML biểu diễn mô hình định giá tài sản vốn CAPM.
Câu 4: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai:
A.  
NPV có thể được dùng để so sánh hiệu quả tài chính của các dự án có quy mô vốn đầu tư không chênh lệch nhau.
B.  
IRR không thích hợp để đánh giá các dự án có dòng tiền đổi dấu nhiều lần.
C.  
PI có xem xét dòng tiền dự án trước và sau hoàn vốn
D.  
NPV cho biết khả năng sinh lời của dự án so với mức vốn đầu tư ban đầu theo tỷ lệ %.
Câu 5: 0.25 điểm
Rủi ro không thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hoá danh mục đầu tư gọi là:
A.  
Rủi ro danh mục đầu tư
B.  
Rủi ro cá biệt
C.  
Rủi ro hệ thống
D.  
Rủi ro phi hệ thống
Câu 6: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây về độ lệch chuẩn là đúng:
A.  
Độ lệch chuẩn càng lớn thì rủi ro càng thấp.
B.  
Độ lệch chuẩn là một thước đo mức độ phân tán trong phân phối của lợi nhuận.
C.  
Độ lệch chuẩn cao thì nhà đầu tư sẽ đòi hỏi suất sinh lợi thấp.
D.  
Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
Câu 7: 0.25 điểm
Hệ số thanh toán hiện hành (current ratio) được đo bằng:
A.  
Tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn.
B.  
Tài sản ngắn hạn chia cho các khoản nợ ngắn hạn.
C.  
Nợ ngắn hạn trừ đi hàng tồn kho, chia cho tài sản ngắn hạn.
Câu 8: 0.25 điểm
Vào cuối kỳ kế toán, công ty ABC có tổng tài sản là 300 tỷ, tổng vốn chủ sở hữu là 120 tỷ. Lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty là 15 tỷ. ROE của công ty là:
A.  
5%
B.  
12,5%
C.  
8,33%
D.  
3,57%
Câu 9: 0.25 điểm
Nhân tố có thể ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm:
A.  
Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
B.  
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
C.  
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
D.  
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Chỉ số ROE được định nghĩa là:
A.  
Tỷ suất lợi nhuận
B.  
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
C.  
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Câu 11: 0.25 điểm
Công ty ABC có tổng tài sản là 312 tỷ, nợ phải trả là 185 tỷ, lợi nhuận sau thuế là 24 tỷ. ROA của công ty là:
A.  
7,69%
B.  
18,9%
C.  
12,97%
D.  
4,83%
Câu 12: 0.25 điểm
Chỉ số ROA được định nghĩa là:
A.  
Tỷ suất lợi nhuận
B.  
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
C.  
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
D.  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Câu 13: 0.25 điểm
Bảng Cân đối kế toán của công ty XYZ cho thấy đầu kỳ công ty có 1.200 tỷ đồng tổng tài sản và 600 tỷ đồng nợ phải trả. Đến cuối kỳ, công ty có 1.900 tỷ đồng tổng tài sản và 1.100 tỷ đồng nợ phải trả. Biết rằng trong kỳ công ty đã tăng vốn góp là 100 tỷ đồng và toàn bộ lợi nhuận trong kỳ được giữ lại để tái đầu tư. Hỏi lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là:
A.  
100 tỷ
B.  
200 tỷ
C.  
400 tỷ
D.  
600 tỷ
Câu 14: 0.25 điểm
Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu nguồn vốn:
A.  
Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
B.  
Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
C.  
Chi phí huy động vốn
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 15: 0.25 điểm
Nguồn vốn có chi phí sử dụng vốn cao nhất là:
A.  
Nợ ngắn hạn
B.  
Nợ dài hạn
C.  
Cổ phiếu ưu đãi
D.  
Cổ phiếu thường
Câu 16: 0.25 điểm
Việc phát hành cổ phiếu sẽ làm tăng
A.  
Nợ của công ty
B.  
Tài sản của công ty
C.  
Vốn cổ phần của công ty
D.  
Cả b và c
Câu 17: 0.25 điểm
Nếu lãi suất là 12%/năm, bạn phải gửi bao nhiêu tiền vào tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng vào thời điểm hiện tại nếu bạn muốn nhận được 800 triệu VND sau 10 năm nữa, giả sử ghép lãi hàng tháng. (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.  
257,59
B.  
254,90
C.  
242,40
D.  
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 18: 0.25 điểm
Một ví dụ điển hình về rủi ro hệ thống là:
A.  
Giá gỗ giảm mạnh
B.  
Các phi công hàng không đình công
C.  
Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất
D.  
Một cơn bão xảy ra tại một điểm đến du lịch
E.  
Giám đốc công ty đột ngột qua đời.
Câu 19: 0.25 điểm
Ông Nguyễn Văn A mở tài khoản tiết kiệm 300 triệu VND cho con trai vào ngày đứa trẻ ra đời, lãi suất kép là 7%/năm. Người con sẽ nhận bao nhiêu tiền sau 18 năm? (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.  
1.013,98
B.  
947,64
C.  
678
D.  
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 20: 0.25 điểm
Các dự án độc lập với nhau và có chỉ số sinh lời lớn hơn 1 thì chúng ta:
A.  
Chấp nhận tất cả các dự án
B.  
Bỏ tất cả các dự án
C.  
Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
D.  
Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
Câu 21: 0.25 điểm
Phần chênh lệch giữa suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư đối với một tài sản có rủi ro so với suất sinh lợi phi rủi ro được gọi là:
A.  
Suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư
B.  
Suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư
C.  
Phần bù rủi ro
D.  
Suất sinh lợi kỳ vọng của nhà đầu tư
Câu 22: 0.25 điểm
Về mặt lý thuyết, chi trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ:
A.  
Đem lại quyền lợi cho cổ đông nhiều hơn so với chi trả cổ tức bằng tiền mặt.
B.  
Làm tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành.
C.  
Làm giảm số tiền mặt của công ty.
D.  
Làm tăng giá trị của công ty.
Câu 23: 0.25 điểm
Quyết định nào sau đây không phải là quyết định đầu tư của doanh nghiệp:
A.  
Thanh lý dây chuyền máy móc thiết bị
B.  
Mua trái phiếu
C.  
Phát hành trái phiếu
D.  
Góp vốn vào công ty con
Câu 24: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai:
A.  
Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP có xét đến giá trị thời gian của tiền tệ.
B.  
Ưu điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP là tính đơn giản và dễ áp dụng.
C.  
Thời gian hoàn vốn có chiết khấu bỏ qua dòng tiền phát sinh sau khi hoàn vốn.
D.  
Nhà đầu tư thường mong muốn thời gian hoàn vốn càng ngắn càng tốt.
Câu 25: 0.25 điểm
Lãi suất chiết khấu thường được sử dụng khi tính giá trị hiện tại ròng của một dự án là:
A.  
Chi phí sử dụng vốn vay
B.  
Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
C.  
Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACC
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Cổ phiếu và trái phiếu có cùng đặc trưng là:
A.  
Có lãi suất cố định
B.  
Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty
C.  
Được quyền bầu cử tại đại hội cổ đông
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Khi đánh giá dòng tiền cho dự án, cần xem xét toàn bộ dòng tiền của doanh nghiệp bị tác động như thế nào nếu dự án được chấp nhận so với trường hợp dự án không được chấp nhận. Đây được gọi là nguyên tắc:
A.  
Nguyên tắc dòng tiền sau thuế
B.  
Nguyên tắc dòng tiền tăng thêm
C.  
Nguyên tắc dòng tiền dự án
D.  
Nguyên tắc dòng tiền doanh nghiệp
Câu 28: 0.25 điểm
Báo cáo tài chính thể hiện giá trị kế toán của tài sản và nguồn vốn của công ty vào một ngày nhất định là:
A.  
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B.  
Bảng cân đối kế toán
C.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 29: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng về phần bù rủi ro:
A.  
Lợi nhuận càng biến động thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao.
B.  
Lợi nhuận càng ít biến động thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao.
C.  
Phần bù rủi ro không bị ảnh hưởng bởi sự biến động của lợi nhuận.
D.  
Phần bù rủi ro không phụ thuộc vào thái độ của nhà đầu tư đối với rủi ro.
Câu 30: 0.25 điểm
Loại hình doanh nghiệp có quyền phát hành trái phiếu chuyển đổi là:
A.  
Công ty hợp danh
B.  
Công ty TNHH
C.  
Doanh nghiệp tư nhân
D.  
Công ty cổ phần
Câu 31: 0.25 điểm
Hệ số beta của một cổ phiếu lớn hơn 1 cho thấy:
A.  
Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này không hơn không kém so với thị trường.
B.  
Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này cao hơn so với thị trường.
C.  
Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này thấp hơn so với thị trường.
D.  
Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 32: 0.25 điểm
Theo tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn, chúng ta chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A.  
Lớn hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư
B.  
Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư
C.  
Lớn hơn 0
D.  
Là một số nguyên
Câu 33: 0.25 điểm
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A.  
Tỷ suất sinh lời nội bộ
B.  
Giá trị hiện tại thuần
C.  
Thời gian hoàn vốn
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 34: 0.25 điểm
Các trung gian tài chính bao gồm:
A.  
Ngân hàng
B.  
Các quỹ tiết kiệm
C.  
Các công ty bảo hiểm
D.  
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 35: 0.25 điểm
Rủi ro của danh mục đầu tư gồm 2 tài sản bằng trung bình có trọng số của rủi ro của từng tài sản cá biệt khi:
A.  
Hai tài sản đó có hệ số tương quan bằng 1
B.  
Hai tài sản đó có hệ số tương quan bằng 0
C.  
Hai tài sản đó có hệ số tương quan nhỏ hơn 0
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 36: 0.25 điểm
Rủi ro nào sau đây là rủi ro phi hệ thống?
A.  
Rủi ro tỷ giá
B.  
Rủi ro lãi suất
C.  
Rủi ro lạm phát
D.  
Rủi ro điều hành của doanh nghiệp
Câu 37: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây về cổ tức của cổ phiếu phổ thông là sai:
A.  
Cổ tức có thể được trả bằng tiền mặt.
B.  
Cổ tức có thể được trả bằng cổ phiếu.
C.  
Cổ tức của cổ phiếu phổ thông thường cố định qua các năm.
D.  
Công ty có thể không chi trả cổ tức nếu kinh doanh thua lỗ.
Câu 38: 0.25 điểm
Khi công ty đã trích hết số tiền khấu hao, tài sản cố định vẫn tiếp tục được dùng để sản xuất kinh doanh thì công ty có được tiến hành trích khấu hao nữa không ?
A.  
Có
B.  
Không
C.  
Có thể có
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Câu nói nào sau đây là sai:
A.  
Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp.
B.  
Báo cáo kết quả kinh doanh cho thấy doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm.
C.  
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy dòng tiền phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
Câu 40: 0.25 điểm
Một người muốn tiết kiệm được 500 triệu học phí cho con trai đi học vào 3 năm sau bằng cách hàng năm gửi tiền tiết kiệm một khoản tiền bằng nhau vào cuối năm. Anh ta phải gửi bao nhiêu tiền tiết kiệm vào cuối mỗi năm, nếu lãi suất tiền gửi là 10%/năm, lãi kép (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.  
125,22
B.  
151,06
C.  
166,67
D.  
Tất cả đáp án trên đều sai

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tâm Lý Kinh Doanh (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 59 câu hỏi 1 giờ

56,6064,345

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thi Tin Học Nâng Cao - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

66,7785,132

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6155,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6656,422