thumbnail

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 8)

Bộ đề thi ôn tập môn Toán (Đề 8) dành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, với các bài tập bám sát cấu trúc đề thi chính thức. Tài liệu bao gồm các dạng bài như giải tích, hàm số, và bài toán thực tế, kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: Toán học giải tích hàm số bài toán thực tế ôn thi tốt nghiệp năm 2022 đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

179,664 lượt xem 13,815 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Với mọi n     N * ;   k     N ;   n k   . Chọn kết luận đúng.

A.  
A n k = n ! n k !
B.  
C n k = n ! k ! n + k !
C.  
A n 1 = 1
D.  
C n 0 = 0
Câu 2: 1 điểm

Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh, số cạnh và số mặt lần lượt bằng

A.  
20; 30; 12
B.  
30; 12; 20
C.  
12; 30; 20
D.  
20; 12; 30
Câu 3: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 3 x + 1  trên đoạn 2 ; 2  

A.  
3
B.  
-2
C.  
-1
D.  
2
Câu 4: 1 điểm

Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1   +   2 i ?

A.  
z 2 2 z + 5 = 0
B.  
z 2 + 2 z + 3 = 0
C.  
z 2 2 z + 3 = 0
D.  
z 2 + 2 z + 5 = 0
Câu 5: 1 điểm

Cho số phức z = a + b i    a , b . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  
z = z ¯ = a 2 + b 2
B.  
.B.  z z ¯ là một số thực
C.  
  z z ¯ là một số thực dương.
D.  
  z z ¯ là một số phức.
Câu 6: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình   log 1 2 x + 1 < log 1 2 2 x 1 chứa bao nhiêu số nguyên?

A.  
0.
B.  
2.
C.  
Vô số.
D.  
1.
Câu 7: 1 điểm

Tìm nguyên hàm F x  của hàm số f x = sin 2 x , biết F π 6 = 0 .

A.  
F x = sin 2 x 1 4
B.  
F x = cos 2 x 1 4
C.  
F x = 1 2 cos2 x + π 6
D.  
F x = 1 2 cos2 x
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  xác định trên \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hình ảnh

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

A.  
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 9: 1 điểm

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

A.  
27 3 4
B.  
27 3 2
C.  
9 3 4
D.  
9 3 2
Câu 10: 1 điểm

Gọi l , h , R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A.  
l 2 = h R
B.  
R 2 = h 2 + l 2
C.  
1 l 2 = 1 h 2 + 1 R 2
D.  
l 2 = h 2 + R 2
Câu 11: 1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x = x 2  

A.  
2 x + C .
B.  
x 3 + C .
C.  
x + C .
D.  
x 3 3 + C .
Câu 12: 1 điểm

Cho mặt cầu có R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu đó. Công thức nào sau đây sai?

A.  
S = 4 π R 2
B.  
V = 4 3 π R 3
C.  
3 V = S R
D.  
S = π R 2
Câu 13: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1 7 x 2 2 x 3 = 7 x + 1  

A.  
S = 1 ; 2
B.  
S = 1 ; 4
C.  
S = 1
D.  
S = 2
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số y = 2 x + 2 x 2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A.  

Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 .

B.  

Hàm số đồng biến trên khoảng  2 ;    +

C.  

Hàm số nghịch biến trên  \ 2

D.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng  2 ;    +

Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hình ảnh

Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  
 4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 16: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2 x + 2 y z 3 = 0  và điểm I 1 ; 2 ; 3 . Mặt cầu (S)  tâm I và tiếp xúc (P)  có phương trình:
A.  
S : x 1 2 + y 2 2 + z + 3 2 = 2
B.  
S : x + 1 2 + y + 2 2 + z 3 2 = 4
C.  
S : x 1 2 + y 2 2 + z + 3 2 = 16
D.  
S : x 1 2 + y 2 2 + z + 3 2 = 4
Câu 17: 1 điểm

Cho cấp số nhân u n  biết u 6 = 2   u 8 = 8 . Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng

A.  
2
B.  
± 1 2
C.  
4
D.  
± 2
Câu 18: 1 điểm

Trong không gian O x y z , gọi đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng α : x 3 y + z = 0 ; β : x + y z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ ?

A.  
u 1 = 4 ; 2 ; 2
B.  
u 2 = 2 ; 2 ; 4
C.  
u 4 = 2 ; 2 ; 2
D.  
u 3 = 2 ; 4 ; 2
Câu 19: 1 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h  

A.  
B h
B.  
1 3 B h
C.  
4 3 B h
D.  
3 B h
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian O x y z . Cho mặt phẳng P : x + 3 y 2 z + 1 = 0 . Đường thẳng đi qua A 1 ; 1 ; 5  và vuông góc với mặt phẳng P  có phương trình là:

A.  
x = 1 + t y = 1 + 4 t z = 5 2 t
B.  
x = 1 t y = 1 3 t z = 5 + 2 t
C.  
x = t y = 1 + 3 t z = 5 2 t
D.  
x = 1 + t y = 2 + 3 t z = 5 2 t
Câu 21: 1 điểm

Cho hàm bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f ( x )   =   3 4  là:

Hình ảnh

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 22: 1 điểm
Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lẫy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3
A.  
 0,3
B.  
0,25
C.  
0,15
D.  
0,45
Câu 23: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng  1 ; +

B.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1

C.  

Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ; +

D.  

Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1

Câu 24: 1 điểm
Cho ba hàm số y = log a x ; y = log b x ; y = log c x  với a , b , c  là ba số thực dương, khác 1 có đồ thị như hình vẽ
Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
0 < a < 1 < c
B.  
0 < a < 1 < b .
C.  
1 < c < b
D.  
b > 1.
Câu 25: 1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình ảnh
A.  
y =   2 x +   1 2 x   -   1
B.  
y =   x   -   1 x +   1
C.  
y =   2 x -     1 x   -   1
D.  
y =   x +   1 x   -   1
Câu 26: 1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình ảnh
A.  
y =   2 x +   1 2 x   -   1
B.  
y =   x   -   1 x +   1
C.  
y =   2 x -     1 x   -   1
D.  
y =   x +   1 x   -   1
Câu 27: 1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình ảnh
A.  
y =   2 x +   1 2 x   -   1
B.  
y =   x   -   1 x +   1
C.  
y =   2 x -     1 x   -   1
D.  
y =   x +   1 x   -   1
Câu 28: 1 điểm

Cho hàm số f x  liên tục trên R  0 6 f x d x = 12 . Tính 0 2 f 3 x d x .

A.  
0 2 f 3 x d x = 6
B.  
0 2 f 3 x d x = 4
C.  
0 2 f 3 x d x = 4
D.  
0 2 f 3 x d x = 36
Câu 29: 1 điểm

Biết 2 3 f ( x ) d x = 5 . Khi đó 2 3 3 5 f ( x ) d x  bằng:

A.  
-15
B.  
-26
C.  
-22
D.  
-28
Câu 30: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = x 1 1 5  là:

A.  
0 ; +
B.  
C.  
1 ; +
D.  
1 ; +
Câu 31: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A (1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) là:

A.  
N 1 ; 0 ; 3 .
B.  
P 1 ; 0 ; 0 .
C.  
Q 0 ; 2 ; 0 .
D.  
M 0 ; 2 ; 3 .
Câu 32: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho hai vectơ u = 2 ; 3 ; 1   v = 5 ; 4 ; m . Tìm m để u v .

A.  
m = 2.
B.  
m = 2.
C.  
m = 0.
D.  
m = 4.
Câu 33: 1 điểm

Mặt phẳng P : x 2 + y 3 + z 2 = 1  có một vectơ pháp tuyến là:

A.  
n = 2 ; 3 ; 2
B.  
n = 3 ; 2 ; 3
C.  
n = 3 ; 2 ; 3
D.  
n = 2 ; 3 ; 2
Câu 34: 1 điểm

Số phức liên hợp của z = 1 2 i

A.  
z ¯ = 1 2 i .
B.  
z ¯ = 1 + 2 i .
C.  
z ¯ = 2 i .
D.  
z ¯ = 1 + 2 i .
Câu 35: 1 điểm

Số phức z = a + b i , a , b  có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm a,b .

Hình ảnh

A.  
a = 4 ; b = 3.
B.  
a = 3 ; b = 4.
C.  
a = 4 ; b = 3.
D.  
a = 3 ; b = 4.
Câu 36: 1 điểm

Cho đồ thị của hàm số C : y = f x  như hình vẽ. Biết (C) cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x = 1 ; x = 1 ; x = 2  và diện tích hình phẳng giới hạn bởi C ; O x ; x = 1 ; x = 1  bằng S 1 = 15  và hai diện tích hình phẳng giới bởi  C ; O x ; x = 1 ; x = 2    bằng S 2 = 3 .

Hình ảnh

Giá trị của 1 2 f x d x  bằng:

A.  
20
B.  
-10
C.  
18
D.  
12
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số y   =   m x 4   +   ( m   -   1 ) x 2   +   1   -   m . Tìm tất cả các giá trị của m tham số  để hàm số chỉ có một điểm cực trị.

A.  
0 m 1
B.  
[ m > 1 m < 0
C.  
0< m < 1
D.  
[ m 0   m   1
Câu 38: 1 điểm

Cho phương trình log 3 2 3 x   +   log 3 x   +   m   -   1 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)?

A.  
1.
B.  
0.  
C.  
2. 
D.  
3.
Câu 39: 1 điểm

Trong không gian, cho vật thể (T) được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = -1 và x = 1 . Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành x , ( x     [ - 1 ; 1 ]   ) là một hình vuông có cạnh bằng 2 1   -   x 2 . Thể tích của vật thể (T) bằng:

A.  
16 π 3
B.  
π
C.  
16 3
D.  
8 3
Câu 40: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:

A.  
2 a 2 3
B.  
a 3
C.  
a 2 2
D.  
a 5 6
Câu 41: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 2 + i z ¯ = 2 i . Giá trị nhỏ nhất của z  bằng:

A.  
1.
B.  
5 5
C.  
2 5 5
D.  
2
Câu 42: 1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo (lãi kép). Hỏi sau ít nhất n năm n *  thì người đó có được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng.

A.  
n = 8
B.  
n = 9
C.  
n = 10
D.  
n = 7
Câu 43: 1 điểm

Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O và O’, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai điểm A, B sao cho AB tạo với trục của hình trụ một góc 30 °  và có khoảng cách đến trục của hình trụ bằng a 3 2 . Tính thể tích khối chop O.O’AB.

A.  
2 π a 3 3
B.  
a 3 4
C.  
3 a 3 4
D.  
3 a 3 4
Câu 44: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 2023 ; 2023  để hàm số   y = 8 x 3 m + 2 4 x + 3 m m + 4 2 x đồng biến trên khoảng ; 2 ?

A.  
2022
B.  
2020
C.  
4039
D.  
4037
Câu 45: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0 x 2023   1 y 2023  và  4 x + 1 + log 2 y + 3 = 2 y + 4 + log 2 2 x + 1 .

A.  
2022
B.  
1011
C.  
4039
D.  
4037
Câu 46: 1 điểm

Cho hàm số y = f x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn f x + f ' x = 2 x e x , x ; f 1 2 = 0 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 f x ; y = f ' x  và trục tung bằng

A.  
2 e e 5 2
B.  
3 e
C.  
3 e 2
D.  
e e 5 2
Câu 47: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y 2 + z 2 = 8  và điểm M 1 2 ; 3 2 ; 0 . Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A, B phân biệt. Tính diện tích lớn nhất của tam giác OAB.

A.  
2 2
B.  
2 7
C.  
4
D.  
7
Câu 48: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D. Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5a và tam giác SBC đều và góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 ° .  Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

A.  
27 10 a 3 4
B.  
27 a 3 4
C.  
27 10 a 3 8
D.  
27 a 3 8
Câu 49: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ O x y z , cho hai đường thẳng Δ : x 3 1 = y 3 2 = z 2 2   Δ ' : x 3 1 = y 3 2 = z 2 2 . Mặt phẳng P : 2 x + m y + n z + p = 0  (m; n ; p ) chứa đường thẳng Δ  tạo với đường thẳng Δ '  một góc lớn nhất. Khi đó tích của m ; n ; p bằng:

A.  
60
B.  
-30
C.  
-20
D.  
30
Câu 50: 1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z 2 2 2 m 3 z + m 2 = 0 = 0  (với m là số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z 1 , z 2  thỏa mãn  2 z 1 z 2 + z 2 z 1 = z 1 z 2 .

A.  
12 7
B.  
185 63
C.  
0
D.  
11 9

Đề thi tương tự

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 4)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

179,23713,783

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 3)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

185,12414,235

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 13)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

188,97814,531

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

188,81314,519

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 19)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

167,38512,871

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 9)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

157,85412,133

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 6)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

182,52214,030

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 7)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

183,71014,127