thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học - Đại Học (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Học từ các trường đại học. Đề thi bao gồm các câu hỏi quan trọng về các loại vi sinh vật, đặc điểm, và ứng dụng của chúng trong y học, công nghiệp, và môi trường. Đáp án chi tiết sẽ giúp sinh viên hiểu rõ hơn và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Họcôn thi Vi Sinh Vật Họcđề thi có đáp án Vi Sinh Vật Họctrắc nghiệm Vi Sinh Vật Họctài liệu ôn tập Vi Sinh Vật Họckỳ thi Vi Sinh Vật Họccâu hỏi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Họcluyện thi Vi Sinh Vật Học

Số câu hỏi: 130 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

87,623 lượt xem 6,735 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là 

A.  
trực khuẩn có trùm lông
B.  
trực khuẩn có nhiều lông
C.  
trực khuẩn có 2 lông
D.  
trực khuẩn có 1 lông
Câu 2: 0.2 điểm
Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:”

A.  
“Người trưởng thành”
B.  
“Trẻ em”
C.  
“Người già”
D.  
“Mọi đối tượng”
Câu 3: 0.2 điểm
đặc điểm của vi khuẩn giang mai là

A.  
cầu trực khuẩn
B.  
xoắn khuẩn
C.  
cầu khuẩn Gr+
D.  
trực khuẩn Gr-
Câu 4: 0.2 điểm
 ”Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại:”

A.  
“Niệu đạo”
B.  
“Trực tràng”
C.  
“Họng”
D.  
“Niệu đạo,trực tràng và họng”
Câu 5: 0.2 điểm
Để phòng bệnh dại ta dùng vacxin:”

A.  
“BCG”
B.  
“TAB”
C.  
“Sabin”
D.  
“Verorab”
Câu 6: 0.2 điểm
”Đặc điểm của virus quai bị là:’  

A.  
”Cấu trúc hình khối”
B.  
Không có envelop”
C.  
Cấu trúc hình xoắn”
D.  
Chứa ADN”
Câu 7: 0.2 điểm
”Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:”

A.  
”Trực khuẩn”
B.  
”Xoắn khuẩn”
C.  
”Trực khuẩn xoắn”
D.  
Trực khuẩn Gr+”
Câu 8: 0.2 điểm

(77)=”Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:”

A.  
“Dịch tiết họng nũi”
B.  
“Phân”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Máu”
Câu 9: 0.2 điểm
Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:”

A.  
“Ăn uống”
B.  
“Máu”
C.  
“Tình dục”
D.  
“Từ mẹ sang con”
Câu 10: 0.2 điểm
Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:”

A.  
“Máu”
B.  
, “Phân-miệng”

C.  
“Hô hấp”
D.  
“Từ động vật sang người”
Câu 11: 0.2 điểm
đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là 

 

A.  
trực khuẩn, bắt màu Gr+
B.  
song cầu, bắt màu Gr-
C.  
trực khuẩn, bắt màu Gr-
D.  
cầu khuẩn, bắt màu Gr+
Câu 12: 0.2 điểm

Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:”

A.  
”Mất nước nghiêm trọng”
B.  

b. ”Nhiễm khuẩn huyết”

C.  
”Sốt cao và mất nước”
D.  
”Co giật”
Câu 13: 0.2 điểm

(19)=”Những virus sau, virus nào là virus đường ruột”

A.  
“Poliovirus”
B.  
“Hepatitis viruses”
C.  
“Rabies virus”
D.  
“Encephalitis virus”
Câu 14: 0.2 điểm
”Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:”

A.  
“Nước xúc họng”
B.  
“Chất ngoáy họng miệng”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Đờm”
Câu 15: 0.2 điểm

(71)=”Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:”

A.  
“Hô hấp”
B.  
“Tiêu hoá”
C.  
“Máu”
D.  
“Qua côn trùng tiết túc”
Câu 16: 0.2 điểm

(75)=”Virus viêm não Nhật Bản gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:”

A.  
“Người trưởng thành”
B.  
“Trẻ em <10 tuổi”
C.  
“Trẻ em >10 tuổi”
D.  
“Mọi đối tượng“
Câu 17: 0.2 điểm

(27)=”Chorinebacterium diphtheria  phát triển tốt ở môi trường:”

A.  
“Loeweinstein”
B.  
“Schroer”
C.  
Terskich”
D.  
“Rosenow”
Câu 18: 0.2 điểm

 HIV là tác nhân gây nên:”

A.  
“Bệnh suy giảm miễn dịch”
B.  
“Hội chứng suy giảm miễn dịch”
C.  
“ Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải”
D.  
“Dị dạng thai nhi”
Câu 19: 0.2 điểm
Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:”

A.  
“Nước xúc họng”
B.  
“Mủ”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Phân”
Câu 20: 0.2 điểm
đặc điểm của virus cúm là

A.  
cấu trúc hình khối
B.  
không có envelop
C.  
cấu trúc hình xoắn
D.  
chứa ADN
Câu 21: 0.2 điểm
”Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:”

A.  
”Trực khuẩn”
B.  
”Cầu khuẩn”
C.  
Cầu trực khuẩn”
D.  
”Xoắn khuẩn”
Câu 22: 0.2 điểm
Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:”

A.  
“Trẻ em”
B.  
“Trẻ em <10 tuổi”
C.  
“Người già”
D.  
“Mọi đói tượng”
Câu 23: 0.2 điểm

(13)=”Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:”

A.  
“Virus bại liệt”
B.  
“Virus viêm não Nhật Bản”
C.  
“Virus dại”
D.  
Virus Rota”
Câu 24: 0.2 điểm
Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:”

A.  
“Dịch tiết họng mũi”
B.  
“Phân”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Máu”
Câu 25: 0.2 điểm
Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vacxin:”

A.  
“DPT”
B.  
“TAB”
C.  
“Sabin”
D.  
“Verorab”
Câu 26: 0.2 điểm
đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là 

A.  
trực khuẩn hơi cong
B.  
trực khuẩn có lông
C.  
trực khuẩn không có lông
D.  
xoắn khuẩn
Câu 27: 0.2 điểm
”Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:”

A.  
”Trực khuẩn không có lông”
B.  
Trực khuẩn có lông”
C.  
”Trực khuẩn có lông ở hai đầu”
D.  
”Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu”
Câu 28: 0.2 điểm

(67)=”Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:”

A.  
“Dịch tiết họng nũi”
B.  
“Phân”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Máu”
Câu 29: 0.2 điểm

(8)=”Virus cúm có tên khoa học là:”

A.  
“Influenza virus”
B.  
“Hepatitis virus”
C.  
Rabies virus”
D.  
Encephalitis virus”
Câu 30: 0.2 điểm

(16)=”Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột”

A.  
“Streptococcus”
B.  
Staphylococcus aureus”
C.  
Treponema pallidum”
D.  
Salmonella”
Câu 31: 0.2 điểm
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vibrio cholerae là:”

A.  
“Chất chọc hạch”
B.  
“Mủ”
C.  
“Nước não tuỷ
D.  
“Phân”
Câu 32: 0.2 điểm

(18)=”Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột”

A.  
“Streptococcus”
B.  
“Staphylococcus aureus”
C.  
Treponema pallidum”
D.  
“Yersinia pesti”
Câu 33: 0.2 điểm
đặc điểm của vi khuẩn lỵ là

A.  
trực khuẩn, bắt màu Gr+
B.  
cầu khuẩn, bắt màu Gr-
C.  
trực khuẩn, bắt màu Gr-
D.  
cầu khuẩn, bắt màu Gr+
Câu 34: 0.2 điểm
Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh chủ yếu cho:”

A.  
“Trẻ em”
B.  
“Ngưòi trưởng thành”
C.  
“Người già”
D.  
“Mọi đối tượng
Câu 35: 0.2 điểm
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:”

A.  
“Chất chọc hạch”
B.  
“Đờm”
C.  
“Chất ngoáy họng
D.  
“Phân”
Câu 36: 0.2 điểm
Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là tiêm vacxin cho:”

A.  
“Trẻ sơ sinh”
B.  
“Trẻ 3-6 tháng tuổi”
C.  
“Trẻ 9-12 tháng tuổi”
D.  
“Trẻ 2 tuổi”
Câu 37: 0.2 điểm
”Virus cúm có thể gây nên:”

A.  
, “Mất nước nghiêm trọng”

B.  
“Nhiễm khuẩn huyết”
C.  
“Sốt phát ban”
D.  
“Dị dạng thai nhi”
Câu 38: 0.2 điểm
”Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:”

A.  
“Đường sinh dục”
B.  
“Nhiễm khuẩn ngoài da”
C.  
“Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn”
D.  
“Tiêu chảy”
Câu 39: 0.2 điểm

(9)=”Virus viêm gan có tên khoa học là:”

A.  
“Influenza virus”
B.  
“Hepatitis virus”
C.  
“Rabies virus”
D.  
“Encephalitis virus”
Câu 40: 0.2 điểm

(69)=”Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:”

A.  
“Người trưởng thành”
B.  
“Trẻ em”
C.  
“Người già”
D.  
“Mọi đối tượng”
Câu 41: 0.2 điểm
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:”

A.  
“Dịch tiết họng hầu”
B.  
“Phân”
C.  
“Nước não tuỷ”
D.  
“Đờm”
Câu 42: 0.2 điểm
Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:”

A.  
“Người lớn”
B.  
“Trẻ em”
C.  
“Người trưởng thành”
D.  
“Mọi đối tượng”
Câu 43: 0.2 điểm
”Đặc điểm của virus sởi là:”

A.  
”Rất hay biến dị”
B.  
”Không có sự biến dị”
C.  
”Cấu trúc hình khối”
D.  
”Chứa ADN”
Câu 44: 0.2 điểm
 ”Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:”

A.  
“Trẻ em”
B.  
“Người trưởng thành”
C.  
“Người già”
D.  
“Mọi đối tượng”
Câu 45: 0.2 điểm
”Đặc điểm của phế cầu là:”

A.  
”Cầu trực khuẩn”
B.  
”Cầu khuẩn”
C.  
”Song cầu, hình ngọn nến”
D.  
”Song cầu, hình hạt cà phê”
Câu 46: 0.2 điểm

(1)=”Tụ cầu vàng có tên khoa học là:”

A.  
“Streptococcus”
B.  
“Staphylococcus aureus”
C.  
“Shigella”
D.  
“Salmonella”
Câu 47: 0.2 điểm

(28)=”Mycobacterium tuberculosis  phát triển tốt ở môi trường:”

A.  
“Loeweinstein”
B.  
“Schroer”
C.  
“Terskich”
D.  
“Rosenow”
Câu 48: 0.2 điểm
” Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:”

A.  
”Xoắn khuẩn hình sin”
B.  
” Xoắn khuẩn cong hai đầu” \
C.  
”Cầu khuẩn Gr+”
D.  
”Trực khuẩn Gr-”
Câu 49: 0.2 điểm
”Mycoplasma không có:”

A.  
”Vách”
B.  
ADN”
C.  
”Chất nguyên sinh”
D.  
”Màng nguyên sinh”
Câu 50: 0.2 điểm

(80)=”Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:”

A.  
“Hô hấp”
B.  
“Tiêu hoá”
C.  
“Máu”
D.  
“Qua côn trùng tiết túc”

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Vi Khuẩn Gây Bệnh Thường Gặp - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 81 câu hỏi 1 giờ

86,4226,633

Đề Thi Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức - Đại Học Văn Lang (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 331 câu hỏi 1 giờ

87,4486,716

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô - Chủ Đề Lạm Phát - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

23,9081,836