thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tổ Chức Y Tế - Có Đáp Án - Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên

Ôn luyện môn Tổ Chức Y Tế với đề thi trắc nghiệm từ Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc hệ thống y tế, quản lý y tế, và các chính sách y tế công cộng. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y tế công cộng và quản lý y tế. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Tổ Chức Y TếĐại học Y Dược Thái Nguyênđề thi Tổ Chức Y Tế có đáp ánôn thi Tổ Chức Y Tếkiểm tra Tổ Chức Y Tếthi thử Tổ Chức Y Tếtài liệu ôn thi y tếquản lý y tếchính sách y tế công cộngcấu trúc hệ thống y tếthi thử trực tuyến y tế

Số câu hỏi: 61 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 30 phút

87,197 lượt xem 6,702 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đầu tư cho y tế ngày nay không phải chỉ là sự tiêu tốn các nguồn lực mà là đầu tư cơ bản, đầu tư cho...
A.  
Sức khỏe
B.  
Phát triển
C.  
Con người
D.  
Xây dựng
Câu 2: 0.4 điểm
Chăm sóc sức khỏe nhân dân là:
A.  
Trách nhiệm của riêng Nhà nước
B.  
. B. Trách nhiệm của mỗi cá nhân, mỗi gia đình và cộng đồng.
C.  
Trách nhiệm của mỗi cá nhân, mỗi gia đình, mỗi cộng đồng; của các cấp ủy Đảng, chính quyền, các ngành, đoàn thể và các tổ chức xã hội.
D.  
Trách nhiệm của ngành Y, do nhà nước giao phó.
Câu 3: 0.4 điểm
Khu vực y tế chuyên sâu bao gồm
A.  
Bộ Y tế
B.  
Bộ Y tế và các Sở Y tế
C.  
Bộ Y tế, các tỉnh thành trọng điểm và Sở Y tế
D.  
Bộ Y tế và các tỉnh thành trọng điểm
Câu 4: 0.4 điểm
Người quản lý phải đương đầu với nhiệm vụ:
A.  
Quản lý con người
B.  
Quản lý thời gian của từng nhân viên
C.  
Quản lý công việc
D.  
Quản lý con người và quản lý công việc
Câu 5: 0.4 điểm
Ưu điểm của lập kế hoạch từ dưới lên là:
A.  
Giải quyết vấn đề sức khỏe thực sự đang tồn tại phù hợp với nguồn lực của địa phương
B.  
Giải quyết vấn đề sức khỏe thực sự đang tồn tại phù hợp với khả năng, nguồn lực của đỉa phương
C.  
Giải quyết vấn đề sức khỏe thực sự đang tồn tại phù hợp với năng lực của cán bộ y tế địa phương
D.  
Giải quyết vấn đề sức khỏe thực sự đang tồn tại phù hợp với chiến lược giải quyết các vấn đề tồn tại của cộng đồng
Câu 6: 0.4 điểm
Công cụ nào trong các công cụ sau không dùng để giám sát A.
A.  
Bảng kiểm thích hợp để quan sát
B.  
Các biên bản giám sát lần trước ???
C.  
Các chỉ số trong mục tiêu của kế hoạch triển khai chương trình/hoạt động y tế
D.  
Các văn bản và tài liệu có liên quan đến hoạt động được giám sát
Câu 7: 0.4 điểm
Tính chính xác của thông tin là:
A.  
Đánh giá đúng tình trạng sức khỏe thực tế của cộng đồng
B.  
Phản ánh đúng tình hình thực tế
C.  
Đo lường được tình trạng sức khỏe của cộng đồng
D.  
Đo lường và đánh giá tình trạng sức khỏe thực tế của cộng đồng
Câu 8: 0.4 điểm
Nguyên tắc cơ bản về tổ chức mạng lưới y tế Việt Nam được áp dụng cho
A.  
Tổ chức y tế huyện
B.  
Tổ chức y tế từ huyện tới xã phường
C.  
Hệ thống y tế nhà nước
D.  
Toàn bộ hệ thống y tế Việt Nam cả Nhà nước và tư nhân
Câu 9: 0.4 điểm
Nhiệm vụ của Tổ chức và Quản lý y tế
A.  
Nghiên cứu tình trạng sức khỏe nhân dân và chăm sóc sức khỏe nhân dân
B.  
Trình bày quan điểm đường lối của Đảng về công tác y tế
C.  
Chăm sóc sức khỏe nhân dân và trình bày quan điểm đường lối của Đảng về công tác y tế
D.  
Nghiên cứu tình trạng sức khỏe nhân dân, trình bày quan điểm đường lối của Đảng về công tác y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân
Câu 10: 0.4 điểm
Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế Việt Nam hiện nay là không ngừng nâng cao
A.  
Số lượng phục vụ
B.  
Chất lượng phục vụ
C.  
Kết quả phục vụ
D.  
Mức độ phục vụ
Câu 11: 0.4 điểm
Yêu cầu đối với tuyến dưới khi lập kế hoạch theo chỉ tiêu là:
A.  
Tự xác định chỉ tiêu của đơn vị mình
B.  
Đề xuất các chỉ tiêu của đơn vị mình với cấp trên
C.  
Sử dụng chỉ tiêu tuyến trên giao để xác định mục tiêu
D.  
Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên giải quyết để xác định chỉ tiêu
Câu 12: 0.4 điểm
Thông tin được xác định trong các dạng như sau:
A.  
Số lượng và định lượng
B.  
Định tính và định lượng
C.  
Số lượng và tỷ lệ
D.  
Số lượng và định tính
Câu 13: 0.4 điểm
Giải pháp để giải quyết vấn đề sức khỏe là:
A.  
Đưa ra các hoạt động để đạt được mục tiêu
B.  
Phương pháp giải quyết vấn đề, tập hợp nhiều hoạt động có cùng mục đích
C.  
Đưa ra các nội dung để đạt được mục tiêu
D.  
Đưa ra phương pháp thực hiện để giải quyết vấn đề sức khỏe
Câu 14: 0.4 điểm
Nội dung nào sau đây không phải là đặc tính cơ bản mà 1 mục tiêu cần phải có:
A.  
Đặc thù
B.  
Đo lường được
C.  
Thích hợp, thiết thực
D.  
Tài chính
Câu 15: 0.4 điểm
Bệnh viện tuyến trên có nhiệm vụ chuyển giao kỹ thuật, đào tạo cán bộ, nâng cao chất lượng công tác cho...
A.  
Cán bộ y tế
B.  
Tuyến dưới
C.  
Công tác xã hội hóa y tế
D.  
Sự phát triển y tế
Câu 16: 0.4 điểm
Nhiệm vụ hợp tác quốc tế của bệnh viện là hợp tác trong khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe nhân dân, phòng chống dịch và trong...
A.  
Đầu tư kinh phí
B.  
Nghiên cứu khoa học
C.  
Bảo vệ sức khỏe
D.  
Phát triển kinh tế y tế
Câu 17: 0.4 điểm
Các yếu tố trong sơ đồ quản lý theo quan điểm hệ thống bao gồm:
A.  
Đầu vào, đầu ra
B.  
Đầu vào, đầu ra, sản phẩm
C.  
Đầu vào, quá trình, đầu ra, môi trường
D.  
Đầu vào, quá trình, môi trường, thông tin, đầu ra
Câu 18: 0.4 điểm
Dự phòng cấp 1 tai nạn thương tích dựa theo phổ thương tích là:
A.  
Phát hiện sớm và có biện pháp điều trị thích hợp thương tích
B.  
Có biện pháp điều trị thích hợp thương tích
C.  
Dự phòng để không xảy ra tai nạn hoặc dự phòng tai nạn để không dẫn đến thương tích
D.  
Thực hiện công tác sơ cấp cứu ban đầu khi tai nạn xảy ra để ngăn những hậu quả nặng hơn có thể xảy ra
Câu 19: 0.4 điểm
Trung tâm y tế dự phòng huyện là đơn vị sự nghiệp trực thuộc
A.  
Ủy ban nhân dân huyện
B.  
Sở Y tế
C.  
Bệnh viện huyện
D.  
Bệnh viện tỉnh
Câu 20: 0.4 điểm
Tổ chức nhóm giám sát cần làm các việc sau:
A.  
Đào tạo chuyên môn và nghiệp vụ giám sát; tập huấn danh mục giám sát
B.  
Đào tạo phương pháp sẽ tiến hành giám sát và tập huấn bảng danh mục giám sát
C.  
Đào tạo nội dung sẽ tiến hành giám sát và tập huấn bảng danh mục giám sát
D.  
Đào tạo phương pháp và nội dung sẽ tiến hành giám sát và tập huấn bảng danh mục giám sát
Câu 21: 0.4 điểm
Áp dụng phương pháp quan sát khi tiến hành giám sát cần lưu ý
A.  
Tạo không khí nghiêm túc khi tiến hành giám sát
B.  
Tạo không khí thân mật và chỉ ghi chép hoặc uốn nắn vào thời điểm thích hợp và tế nhị
C.  
C Tạo không khí thân mật và chỉ ghi chép hoặc uốn nắn ngay khi cán bộ y tế làm sai
D.  
Ghi chép tất cả những ưu và nhược điểm của cán bộ y tế ngay khi phát hiện
Câu 22: 0.4 điểm
Lưu ý khi sử dụng bảng danh mục giám sát
A.  
Luôn luôn kiểm tra theo bảng danh mục khi quan sát, thảo luận
B.  
Đưa bảng danh mục giám sát cho cán bộ y tế tự điền
C.  
Đọc kỹ trước khi đi giám sát, chỉ sử dụng để nhớ lại hoặc ghi chép vào thời điểm thích hợp
D.  
Đọc kỹ trước khi đi giám sát, chỉ sử dụng ghi chép vào thời điểm thích hợp
Câu 23: 0.4 điểm
Kế hoạch ngắn hạn là kế hoạch triển khai trong khoảng thời gian:
A.  
Dưới hai năm
B.  
Dưới một năm
C.  
Dưới sáu tháng
D.  
Kế hoạch hàng quí
Câu 24: 0.4 điểm
Nguyên tắc cơ bản về tổ chức hệ thống y tế VN hiện nay xây dựng theo hướng
A.  
Chủ yếu là điều trị
B.  
Giáo dục sức khỏe
C.  
Dự phòng hiện đại
D.  
Khám và điều trị tại nhà
Câu 25: 0.4 điểm
Giám sát tiến hành khi
A.  
Lập kế hoạch và triển khai thực hiện
B.  
Lập kế hoạch
C.  
Lập kế hoạch hoặc triển khai thực hiện
D.  
Triển khai thực hiện

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tổ Chức Y Tế TUMP Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 45 phút

86,9926,685

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4296,638