thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Toán Rời Rạc HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm toán rời rạc từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT. Đề thi bao gồm các câu hỏi về lý thuyết đồ thị, lý thuyết tập hợp, logic toán học, và các thuật toán cơ bản. Đáp án chi tiết giúp sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức về toán rời rạc, phục vụ tốt cho việc học tập và chuẩn bị cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích và miễn phí giúp bạn ôn tập một cách hiệu quả.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm toán rời rạcôn thi toán rời rạcđề thi có đáp án toán rời rạccâu hỏi trắc nghiệm toán rời rạctài liệu ôn tập toán rời rạctoán rời rạc Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiôn thi toán rời rạc miễn phítrắc nghiệm toán rời rạc có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Toán Rời Rạc - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 58 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

20,402 lượt xem 1,555 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự?
A.  
870
B.  
780
C.  
435
D.  
708
Câu 2: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có 1 nam?
A.  
200
B.  
435
C.  
290
D.  
400
Câu 3: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có 1 nữ?
A.  
200
B.  
435
C.  
290
D.  
400
Câu 4: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có có nữ là lớp trưởng?
A.  
200
B.  
580
C.  
290
D.  
400
Câu 5: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có có nam là lớp trưởng?
A.  
200
B.  
580
C.  
290
D.  
400
Câu 6: 1 điểm
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự toàn nam?
A.  
380
B.  
45
C.  
90
D.  
190
Câu 7: 1 điểm
Trong ma trận biểu diễn quan hệ mà các phần tử đối xứng nhau qua đường chéo chính bằng nhau thì quan hệ đó có tính chất gì?
A.  
Tính phản đối xứng
B.  
Tính bắc cầu
C.  
Tính phản xạ
D.  
Tính đối xứng
Câu 8: 1 điểm
Trong ma trận biểu diễn quan hệ mà các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 1 thì quan hệ đó có tính chất gì?
A.  
Tính phản đối xứng
B.  
Tính bắc cầu
C.  
Tính phản xạ
D.  
Tính đối xứng
Câu 9: 1 điểm
Giả sử R là quan hệ 2 ngôi từ tập A vào tập A. Quan hệ R được gọi là quan hệ tương đương trên A nếu R thỏa mãn tính chất gì?
A.  
Phản xạ, phản đối xứng và bắc cầu
B.  
Phản xạ và bắc cầu
C.  
Phản xạ, đối xứng và bắc cầu
D.  
Đối xứng và bắc cầu
Câu 10: 1 điểm
Giả sử R là quan hệ 2 ngôi từ tập A vào tập A. Quan hệ R được gọi là quan hệ thứ tự trên A nếu R thỏa mãn tính chất gì”
A.  
Phản xạ, phản đối xứng và bắc cầu
B.  
Phản xạ và bắc cầu
C.  
Phản xạ, đối xứng và bắc cầu
D.  
Đối xứng và bắc cầu
Câu 11: 1 điểm
Quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là quan hệ thứ tự?
A.  
aRb khi a-b chia hết cho 5
B.  
aRb khi a và b đồng dư theo modulo 3
C.  
aRb khi a và b là ước của 15
D.  
aRb khi a <= b
Câu 12: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Tập R biểu diễn quan hệ đó có mấy phần tử?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 13: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 14: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 0?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 15: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 1?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 16: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử khác 0?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 17: 1 điểm
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử khác 1?
A.  
5
B.  
5
C.  
20
D.  
25
Câu 18: 1 điểm
Tập {(a,b) thuộc N* x N* | a = 6 - 2b} có bao nhiêu phần tử?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
5
Câu 19: 1 điểm
Tập nào sau đây có lực lượng tương đương với E = {1,2,3,4}?
A.  
{a,b,c,d}
B.  
{x | x là các số nguyên}
C.  
{x | x là các số tự nhiên}
D.  
{2, 3}
Câu 20: 1 điểm
Cho N là tập các số tự nhiên. Q = {x| x mod 2 = 0}. N\ Q là tập nào sau đây?
A.  
1. “Các số chia hết cho 2
B.  
2. "{x| x mod 2 > 0}"
C.  
3. “Các số tự nhiên không chia hết cho 2"
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 21: 1 điểm
A là tập các sinh viên học Toán, B là tập các sinh viên học Tin. Hiệu đối xứng của 2 tập A và B là tập các sinh viên phải học những môn gì?
A.  
Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung
B.  
Chỉ học Toán mà không học Tin
C.  
Chỉ học Tin mà không học Toán
D.  
Học cả Tin và cả Toán
Câu 22: 1 điểm
A là tập các sinh viên học Toán, B là tập các sinh viên học Tin. Hiệu của 2 tập A và B là tập các sinh viên phải học những môn gì?
A.  
Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung
B.  
Chỉ học Toán mà không học Tin
C.  
Chỉ học Tin mà không học Toán
D.  
Học cả Tin và cả Toán
Câu 23: 1 điểm
A là tập các sinh viên học Toán, B là tập các sinh viên học Tin. Hiệu của 2 tập B và A là tập các sinh viên phải học những môn gì?
A.  
Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung
B.  
Chỉ học Toán mà không học Tin
C.  
Chỉ học Tin mà không học Toán
D.  
Học cả Tin và cả Toán
Câu 24: 1 điểm
Có bao nhiêu cách viết chữ BABY với các chữ cái A, B ,Y?
A.  
10
B.  
12
C.  
20
D.  
24
Câu 25: 1 điểm
Có bao nhiêu cách xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang để được chữ BACHO?
A.  
1
B.  
9
C.  
2
D.  
5
Câu 26: 1 điểm
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang?
A.  
120
B.  
210
C.  
102
D.  
201
Câu 27: 1 điểm
Có 7 người đứng xếp hàng dọc, có thể xếp được bao nhiêu cách?
A.  
720
B.  
5040
C.  
5039
D.  
719
Câu 28: 1 điểm
Trên giá sách có 5 quyển sách khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 3 quyển?
A.  
10
B.  
12
C.  
15
D.  
8
Câu 29: 1 điểm
10 điểm A1, A2, A3, A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác mà đỉnh thuộc 11 điểm này( không phân biệt thứ tự các đỉnh)?
A.  
45
B.  
54
C.  
36
D.  
63
Câu 30: 1 điểm
10 điểm A1, A2, A3 A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác có 1 đỉnh thuộc 1 trong 4 điểm Ai , i =1,…,4?
A.  

6

B.  
24
C.  
45
D.  
33
Câu 31: 1 điểm
10 điểm A1, A2, A3 A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác không nhận 4 điểm Ai , i = 1,…,4 làm đỉnh?
A.  
15
B.  
24
C.  
45
D.  
33
Câu 32: 1 điểm
10 điểm A1, A2, A3 A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác có 1 đỉnh thuộc 1 trong 6 điểm Ci , i = 1,…,6?
A.  
15
B.  
24
C.  
45
D.  
45
E.  
33
Câu 33: 1 điểm
10 điểm A1, A2, A3 A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác không có đỉnh B?
A.  
15
B.  
24
C.  
45
D.  
0
Câu 34: 1 điểm
Có người nói: ''Để được phong giáo sư chỉ cần nổi tiếng là đủ''. Câu nói đó là phương án nào sau đây?
A.  

Người nổi tiếng thỡ được phong giáo sư.

B.  

Có giáo sư không nổi tiếng.

C.  

Được phong giáo sư khi và chỉ khi người đó nổi tiếng.

D.  

Giáo sư là người nổi tiếng.

Câu 35: 1 điểm
Có người nói: ''Để được phong giáo sư chỉ cần nổi tiếng là đủ''. Câu nói đó là phương án nào sau đây?
A.  

Nổi tiếng thỡ được phong giáo sư.

B.  

Được phong giáo sư thỡ nổi tiếng.

C.  

Chỉ cần được phong giáo sư là nổi tiếng.

D.  

Được phong giáo sư và nổi tiếng là một.

Câu 36: 1 điểm
Phủ định của mệnh đề: “Mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc khó”, là mệnh đề nào sau đây?
A.  
Mọi người trong lớp đều không cho rằng: Toán rời rạc khó
B.  
Mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc không khó
C.  
Mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc không phải là không khó
D.  
Không phải mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc khó
Câu 37: 1 điểm
R: ‘’Tôi làm hết bài tập’’. Q: ‘’Tôi được điểm loại A’’. Nếu R đúng, Q sai mệnh đề: ‘’Vì không được điểm loại A tôi làm hết bài tập’’ nhận giá trị chân lý nào sau đây?
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Vừa đúng, vừa sai
D.  
Mọi trường hợp đều đúng
Câu 38: 1 điểm
R: ‘’Tôi làm hết bài tập’’. Q: ‘’Tôi được điểm loại A’’. Nếu R sai, Q đúng mệnh đề: ‘’Vì không được điểm loại A tôi làm hết bài tập’’ nhận giá trị chân lý nào sau đây?
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Vừa đúng, vừa sai
D.  
Mọi trường hợp đều đúng
Câu 39: 1 điểm
R: ‘’Tôi làm hết bài tập’’. Q: ‘’Tôi được điểm loại A’’. Nếu R sai, Q sai Mệnh đề: ‘’Vì không làm hết bài tập tôi không được điểm loại A’’ nhận giá trị chân lý nào sau đây?”
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Vừa đúng, vừa sai
D.  
Mọi trường hợp đều đúng
Câu 40: 1 điểm
R: ‘’Tôi làm hết bài tập’’. Q: ‘’Tôi được điểm loại A’’. Nếu R sai, Q đúng mệnh đề: ‘’Vì không làm hết bài tập tôi không được điểm loại A’’ nhận giá trị chân lý nào sau đây?
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Vừa đúng, vừa sai
D.  
Mọi trường hợp đều đúng
Câu 41: 1 điểm
Công thức (P v Q)  P tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
Hằng đúng
B.  
P v -Q
C.  
P ^ Q
D.  
-P v -Q
Câu 42: 1 điểm
Công thức (P ^ Q)  -Q tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
Hằng đúng
B.  
P v -Q
C.  
P ^ Q
D.  
-P v -Q
Câu 43: 1 điểm
Công thức (P  Q) v P tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
Hằng đúng
B.  
P v -Q
C.  
P ^ Q
D.  
-P v -Q
Câu 44: 1 điểm
Công thức (P  Q) ^ P tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
Hằng đúng
B.  
P v -Q
C.  
P ^ Q
D.  
-P v -Q
Câu 45: 1 điểm
Công thức -(P ^ Q) tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
-P v -Q
B.  
-P ^ -Q
C.  
-P v Q
D.  
P v -Q
Câu 46: 1 điểm
Công thức -(P v Q) tương đương với công thức nào sau đây (Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P )?
A.  
-P v -Q
B.  
-P ^ -Q
C.  
-P v Q
D.  
P v -Q
Câu 47: 1 điểm
Lớp IT 07 gồm toàn sinh viên giỏi, có 20 sinh viên giỏi Tin, 17 sinh viên giỏi Toán và 7 sinh viên giỏi cả 2 môn này. Lớp IT 07 có bao nhiêu sinh viên giỏi ít nhất một môn?
A.  
32
B.  
30
C.  
23
D.  
44
Câu 48: 1 điểm
Lớp IT 07 gồm toàn sinh viên giỏi, có 20 sinh viên giỏi Tin, 17 sinh viên giỏi Toán và 7 sinh viên giỏi cả 2 môn này. Lớp IT 07 có bao nhiêu sinh viên chỉ giỏi Tin mà không giỏi Toán hoặc chỉ giỏi Toán mà không giỏi Tin?
A.  
32
B.  
30
C.  
23
D.  
44
Câu 49: 1 điểm
Lớp IT 07 gồm toàn sinh viên giỏi, có 20 sinh viên giỏi Tin, 17 sinh viên giỏi Toán và 7 sinh viên giỏi cả 2 môn này. Lớp IT 07 có bao nhiêu sinh viên giỏi Toán mà không giỏi Tin?
A.  
15
B.  
11
C.  
10
D.  
13
Câu 50: 1 điểm
Lớp IT 07 gồm toàn sinh viên giỏi, có 20 sinh viên giỏi Tin, 17 sinh viên giỏi Toán và 7 sinh viên giỏi cả 2 môn này. Lớp IT 07 có bao nhiêu sinh viên giỏi Tin mà không giỏi Toán?
A.  
15
B.  
11
C.  
17
D.  
13
Câu 51: 1 điểm
Lớp IT 007 gồm toàn sinh viên giỏi, có 20 sinh viên giỏi Tin, 17 sinh viên giỏi Toán và 7 sinh viên giỏi cả 2 môn này. Lớp IT 007 có bao nhiêu sinh viên?
A.  
32
B.  
30
C.  
23
D.  
44
Câu 52: 1 điểm
Lớp có 30 người trong đó có 20 nam. Có bao nhiêu tiết mục văn nghệ đơn ca nam kèm theo 2 người múa phụ hoạ?
A.  
2920
B.  
1260
C.  
3940
D.  
8120
Câu 53: 1 điểm
Lớp có 30 người trong đó có 20 nam. Có bao nhiêu tiết mục văn nghệ song ca nữ kèm theo 1 người múa phụ hoạ?
A.  
2920
B.  
1260
C.  
3940
D.  
8120
Câu 54: 1 điểm
Lớp có 30 người trong đó có 20 nam. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự có 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ?
A.  
2920
B.  
1260
C.  
3940
D.  
8120
Câu 55: 1 điểm
Lớp có 30 người trong đó có 20 nam. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự có 3 người trong đó có nhiều nhất 2 nữ?
A.  
2920
B.  
1260
C.  
3940
D.  
8120
Câu 56: 1 điểm
Cô dâu và chú rể mời 2 bạn thân đứng thành hàng ngang để chụp ảnh. Có bao nhiêu cách sắp xếp để cô dâu đứng cạnh chú rể?
A.  
12
B.  
6
C.  
5
D.  
10
Câu 57: 1 điểm
Cô dâu và chú rể mời 2 bạn thân đứng thành hàng ngang để chụp ảnh. Có bao nhiêu cách sắp xếp để cô dâu đứng bên trái cạnh chú rể?”
A.  
12
B.  
6
C.  
5
D.  
10
Câu 58: 1 điểm
Cô dâu và chú rể mời 2 bạn thân đứng thành hàng ngang để chụp ảnh. Có bao nhiêu cách sắp xếp để cô dâu đứng bên phải cạnh chú rể?”
A.  
12
B.  
6
C.  
5
D.  
10

Đề thi tương tự

Đề thi trắc nghiệm Toán rời rạc - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 142 câu hỏi 1 giờ

30,8842,365

Đề thi trắc nghiệm Toán rời rạc 2 - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngToán

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

30,1452,313

Đề thi Trắc nghiệm Toán 11: Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp Lớp 11Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

161,08212,385

Đề Thi Trắc Nghiệm Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 6Toán

7 mã đề 169 câu hỏi 40 phút

19,1391,465

Bộ 30 Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5Lớp 5Toán

30 mã đề 327 câu hỏi 1 giờ

166,34512,790