thumbnail

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Hình học 8

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

176,145 lượt xem 13,545 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đa giác đều là đa giác ?

A.  
Có tất cả các cạnh bằng nhau.
B.  
Có tất cả các góc bằng nhau.
C.  
Có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
D.  
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Lục giác đều có?

A.  
Có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau.
B.  
Có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bất kì
C.  
Có 5 cạnh bằng nhau và 5 góc bằng nhau.
D.  
Có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau.
Câu 3: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?

A.  
Hình vuông là đa giác đều.
B.  
B. Tổng các góc của đa giác lồi 8 cạnh là  1080 0
C.  
Hình thoi là đa giác đều.
D.  
D. Số đo góc của hình bát giác đều là  135 , 5 0
Câu 4: 1 điểm

Một đa giác 7 cạnh thì số đường chéo của đa giác đó là ?

A.  
12.
B.  
13.
C.  
C. 14.
D.  
Kết quả khác.
Câu 5: 1 điểm

Một đa giác có số đường chéo bằng số cạnh của đa giác thì đa giác có số cạnh là?

A.  
5.
B.  
6.
C.  
4.
D.  
7.
Câu 6: 1 điểm

Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều rộng tăng 4 lần, chiều dài giảm 2 lần

A.  
Diện tích không đổi.
B.  
Diện tích giảm 2 lần.
C.  
Diện tích tăng 2 lần.
D.  
Cả đáp án A, B, C đều sai.
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là ?

A.  
5( cm )
B.  
B. 6(  c m 2
C.  
6( cm )
D.  
D. 5(  c m 2
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vuông có độ dài cạnh hình vuông là 4 cm. Diện tích của hình vuông đó là?

A.  
8( cm ).
B.  
16( cm )
C.  
C. 8(  c m 2 )   
D.  
D. 16(  c m 2  ) 
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác vuông, có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm, 4cm. Diện tích của tam giác vuông đó là ?

A.  
A. 24 c m 2  
B.  
B. 14 c m 2  
C.  
C. 12 c m 2    
D.  
D. 10 c m 2
Câu 10: 1 điểm

Cho hình vuông có đường chéo là 6( dm ) thì diện tích là ?

A.  
A. 24 c m 2  
B.  
B. 18 c m 2  
C.  
C. 21 c m 2    
D.  
D. 10 c m 2
Câu 11: 1 điểm

Tam giác có độ dài cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh huyền là h. Khi đó diện tích tam giác được tính bằng công thức

A.  
a.h
B.  
1/3ah
C.  
1/2ah
D.  
2ah
Câu 12: 1 điểm

Diện tích tam giác S A H B   =   ? với H là chân đường cao kẻ từ A.

Hình ảnh

A.  
S A B C   - S A H B
B.  
S A B C   + S A H C  
C.  
S A B C   - S A H C  
D.  
S A B C   + S A H B
Câu 13: 1 điểm

Cho Δ ABC, có đường cao A H   =   2 3 B C thì diện tích tam giác là ?

A.  
2 5 B C 2 .   
B.  
2 3 B C 2
C.  
1 3 B C 2 .   
D.  
1 3 B C 2
Câu 14: 1 điểm

Δ ABC có đáy BC = 6cm, đường cao AH = 4cm. Diện tích Δ ABC là ? 

A.  
A. 24 c m 2  
B.  
B. 12 c m 2  
C.  
24cm.
D.  
D. 14 c m 2  
Câu 15: 1 điểm

Cho Δ ABC vuông tại A, có đáy BC = 5cm và AB = 4cm. Diện tích Δ ABC là ? 

A.  
A. 24 c m 2
B.  
B. 12 c m 2  
C.  
C. 6 c m 2  
D.  
D. 14 c m 2  
Câu 16: 1 điểm

Cho Δ ABC, đường cao AH. Biết AB = 15cm, AC = 41cm, HB = 12cm. Diện tích của Δ ABC là ? 

A.  
A. 234 c m 2  
B.  
B. 214 c m 2
C.  
C. 200 c m 2
D.  
D. 154 c m 2  
Câu 17: 1 điểm

Hình thang có độ dài đáy lần lượt là  2 2  cm, 3cm và chiều cao là  3 2  cm. Diện tích của hình thang là

A.  
2 2   +   2 c m 2 .
B.  
3 2   +   3 2 2   c m 2 .  
C.  
2   +   3 2 2   c m 2 .  
D.  
3 2   +   2 2   c m 2 .    
Câu 18: 1 điểm

Hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6cm, 4cm và diện tích hình thang đó là 15 c m 2 . Chiều cao hình thang có độ dài là

A.  
3cm.
B.  
1,5cm
C.  
2cm
D.  
1cm
Câu 19: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD ( AB//CD ) có AB = CD = 4cm, độ dài đường cao hình bình hành là h = 2cm. Diện tích của hình bình hành là?

A.  
A. 4 c m 2     
B.  
B. 8 c m 2
C.  
C. 6 c m 2    
D.  
D. 3 c m 2  
Câu 20: 1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD  A ^ = D ^ = 90 0 , trong đó có  C ^ = 45 0 , AB = 2cm, CD = 4cm. Diện tích của hình thang vuông ABCD là 

A.  
A. 3 c m 2     
B.  
B. 8 c m 2  
C.  
C. 4 c m 2     
D.  
D. 6 c m 2  
Câu 21: 1 điểm

Công thức diện tích hình thoi là ?

Hình ảnh

A.  
d 1 d 2  
B.  
1 2 d 1 d 2  
C.  
C.  2 d 1 d 2  
D.  
Cả 3 đều sai.
Câu 22: 1 điểm

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm, 10cm. Diện tích hình thoi là?

A.  
A. 80 c m 2 .    
B.  
B. 40 c m 2 .  
C.  
C. 18 c m 2 .    
D.  
D. 9 c m 2 .  
Câu 23: 1 điểm

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là  a 2   c m ,   a 3   c m . Diện tích của hình thoi là

A.  
a 2   6   3 c m 2  
B.  
a 2   6   2 c m 2  
C.  
3 a 2   6   2 c m 2    
D.  
a 2   6   c m 2    
Câu 24: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AB = BC = CD = DA = 4cm và  B A C ^ = 60 0 . Diện tích của hình thoi ABCD là

A.  
A. 8  c m 2    
B.  
8 3 c m 2  
C.  
C. 16  c m 2  
D.  
D. 15  c m 2  
Câu 25: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có diện tích là 40  c m 2 . Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Tính diện tích tam giác AOB? 

A.  
A. 10  c m 2     
B.  
B. 12  c m 2  
C.  
C. 8  c m 2    
D.  
D. 5  c m 2  
Câu 1: 1 điểm

Cho đa giác đều có 14 cạnh. Tính : Tổng số đo góc của đa giác đó

Câu 2: 1 điểm

Cho đa giác đều có 14 cạnh. Tính: Số đo một góc của đa giác

Câu 3: 1 điểm

Cho đa giác đều có 14 cạnh. Tính: Số đường chéo của đa giác.

Câu 4: 1 điểm

Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu : Chiều dài tăng hai lần, chiều rộng không đổi

Câu 5: 1 điểm

Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu : Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần.

Câu 6: 1 điểm

Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu : Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần.

Câu 7: 1 điểm

Tính độ dài các cạnh hình chữ nhật biết rằng: Bình phương độ dài một cạnh là 16cm và diện tích hình chữ nhật là 28 c m 2 .

Câu 8: 1 điểm

Tính độ dài các cạnh hình chữ nhật biết rằng: Tỉ số các cạnh là 4:9 và diện tích của nó là 144 c m 2 .

Câu 9: 1 điểm

Tính diện tích của một tam giác cân có cạnh đáy là a, cạnh bên bằng b. Từ đó hãy tính diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a.

Câu 10: 1 điểm

Cho Δ ABC cân tại A có BC = 30( cm ), đường cao AH = 20 ( cm ). Tính đường cao ứng với cạnh bên của tam giác cân đó.

Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác Δ ABC có độ dài đường cao h = 4 cm, đáy BC = 5 cm. Tính diện tích Δ ABC ?

Câu 12: 1 điểm

Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED có AB = 23cm, DE = 31cm và diện tích hình chữ nhật ABCD là 828 c m 2 .

Câu 13: 1 điểm

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm, 12cm. Tính diện tích của hình thoi đó ?

Câu 14: 1 điểm

Cho hình thoi có lần lượt độ dài hai đường chéo là 10cm, 15cm. Tính diện tích hình thoi đó

Câu 15: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AB = 6cm, A ^ = 60 0 . Tính diện tích của hình thoi?

Câu 16: 1 điểm

Hai cạnh của một hình bình hành có độ dài là 6cm và 8cm. Một trong các đường cao có độ dài là 5cm. Tính độ dài đường cao thứ hai. Hỏi bài toán có mấy đáp án ?

Câu 17: 1 điểm

Tìm số cạnh của một đa giác, biết rằng các đường chéo của nó có độ dài bằng nhau.

Câu 18: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Qua E là một điểm bất kỳ nằm trên đường chéo AC, kẻ hai đường chéo FG//AD và HK//AB ( F ∈ AB, G ∈ DC, H ∈ AD, K ∈ DC ). Chứng minh rằng hai hình chữ nhật EFBK và EGDH có cùng diện tích.

Câu 19: 1 điểm

Trung tuyến AD và BE của Δ ABC cắt nhau tại G. Chứng minh rằng:

S D E G   =   1 2 S C E G   =   1 3 S C E D   =   1 4 S A B G   =   1 6 S A B E   =   1 12 S A B C .

Câu 20: 1 điểm

Trên 3 cạnh AB, BC, CA của Δ ABC lấy ba đoạn AD, BE, CF mỗi đoạn dài bằng 1/3 độ dài của cạnh tương ứng. Chứng minh S A B C   =   3 S D E F .

Câu 21: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AA', BB', CC' cắt nhau tại H. Chứng minh rằng: H A ' A A ' + H B ' B B ' + H C ' C C ' = 1

Câu 22: 1 điểm

Chứng minh rằng S a 2 + b 2 4 với S là diện tích của tam giác có độ dài hai cạnh là a,b ?

Câu 23: 1 điểm

Tính diện tích hình thang, biết hai đường chéo của nó vuông góc với nhau và có độ dài tương ướng là 3,6dm và 6dm.

Câu 24: 1 điểm

Hai cạnh của một hình bình hành có độ dài là 6cm và 8cm. Một trong các đường cao có độ dài là 5cm. Tính độ dài đường cao thứ hai. Hỏi bài toán có mấy đáp án ?

Câu 25: 1 điểm

Tính diện tích hình thoi có cạnh là 17cm và tổng hai đường chéo là 46cm.

Đề thi tương tự

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Đại số 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

150,75611,586

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8Lớp 8Toán

1 mã đề 61 câu hỏi 1 giờ

175,20313,472

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

174,76513,439

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

171,81213,211

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Đại số 8 (Có đáp án)Lớp 8Toán

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

162,59212,502

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

182,58614,040

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Lý Thuyết Thuế (Chương 4-6) - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

68,2405,246

Trắc nghiệm Tổng hợp Lý thuyết Học máy (Machine Learning) có đáp ánĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 125 câu hỏi 50 phút

344,76326,521