thumbnail

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Đại số 8

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

150,756 lượt xem 11,586 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điều kiện xác định của phân thức x 2 - 4 9 x 2 - 16

A.  
x = ± 4/3.
B.  
x ≠ ± 4/3.
C.  
- 4/3 < x < 4/3.
D.  
x > 4/3.
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của x để phân thức x 3 - 16 x x 3 - 3 x 2 - 4 x bằng 0

A.  
x = ± 4.
B.  
x ≠ 1.
C.  
x = 0.
D.  
x = - 1.
Câu 3: 1 điểm

Cặp phân thức nào không bằng nhau ?

A.  
16 x y 24 x 2 y 3
B.  
B.  3 24 x  và  2 y 16 x y
C.  
C.  - 16 x y 24 x  và  - 2 y 3
D.  
D.  - x 2 y 3 x y  và  x y 3 y
Câu 4: 1 điểm

Tìm biểu thức A sao cho : A x 2 y 3 = - 2 x y 2 x 2 y

A.  
- 2 x 2 y .
B.  
x 2 y 4
C.  
- 2 x y 4 .   
D.  
- x 3 y
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

A.  
A.  1 x 2 + 1    
B.  
x   +   1 2  
C.  
x 2 - 5    
D.  
x   +   1 0
Câu 6: 1 điểm

Cho phân thức 2   x   -   1 , nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ?

A.  
2 ( x - 1 ) x 2 - 1
B.  
2 ( x + 1 ) x - 1 2  
C.  
2 ( x + 1 ) x 2 - 1  
D.  
2 ( x + 1 ) 2 x 2 - 1
Câu 7: 1 điểm

Với giá trị nào của x thì hai phân thức x - 2 x 2 - 5 x + 6 1 x   -   3 bằng nhau ?

A.  
x = 2
B.  
x = 3
C.  
x ≠ 2,x ≠ 3.
D.  
x = 0.
Câu 8: 1 điểm

Phân thức 2 x   +   3 bằng với phân thưc nào dưới đây ?

A.  
6 - x - 3
B.  
B.  2 x x 2 - 3 x
C.  
C.  2 ( x + 1 ) x 2 + 4 x + 3
D.  
D.  2 y x y - 3 y
Câu 9: 1 điểm

Điền vào chỗ trống đa thức sao cho . . . x 2 - 16 = x x - 4

A.  
x 2 - 4 x .
B.  
x 2 + 4 x
C.  
x 2 + 4 .   
D.  
x 2 - 4
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của rút gọn biểu thức 6 x 2 y 2 8 x y 5 là ?

A.  
A. 6 8    
B.  
3 x 4 y 3  
C.  
2 x y 2    
D.  
x 2 y 2 x y 5
Câu 11: 1 điểm

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức:  x + 2 y x 2 y + x y 2 ; x - 4 y x 2 + 2 x y + y 2

A.  
xy(x + y)
B.  
x ( x + y ) 2  
C.  
x y ( x + y ) 2       
D.  
y ( x + y ) 2  
Câu 12: 1 điểm

Hai phân thức  x + 1 x 2 + 2 x - 3  và  - 2 x x 2 + 7 x + 10 có mẫu thức chung là 

A.  
x 3 + 6 x 2 + 3 x - 10  
B.  
x 3 - 6 x 2 + 3 x - 10  
C.  
x 3 + 6 x 2 - 3 x - 10  
D.  
Đáp án khác
Câu 13: 1 điểm

rút gọn phân thức x 2 + 4 x + 4 9 - ( x - 5 ) 2 được kết quả là

A.  
-   x   -   2 x   +   8
B.  
x   +   2 x   - 8  
C.  
  x   +   2 x   +   8    
D.  
-   x   -   2 x   -   8
Câu 14: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  x + 1 x - 5   +   x - 18 x - 5   + x + 2 x - 5  được kết quả là

A.  
3
B.  
-3
C.  
x
D.  
y
Câu 15: 1 điểm

Hai phân thức 1 4 x 2 y 5 6 x y 3 z có mẫu thức chung đơn giản nhất là?

A.  
A.  8 x 2 y 3 z  
B.  
12 x 3 y 3 z  
C.  
24 x 2 y 3 z    
D.  
12 x 2 y 3 z
Câu 16: 1 điểm

Hai phân thức 5 2 x   +   6 3 x 2 - 9 có mẫu thức chung đơn giản nhất là ?

A.  
A. x 2 - 9 .   
B.  
B.  2 ( x 2 - 9 )
C.  
x 2 + 9 .   
D.  
x - 3
Câu 17: 1 điểm

Hai phân thức x + 1 x 2 + 2 x - 3 - 2 x x 2 + 7 x + 10 có mẫu thức chung là ?

A.  
A.  x 3 + 6 x 2 + 5 x - 12
B.  
x 3 - 6 x 2 + 5 x - 12
C.  
- x 3 + 6 x 2 + 5 x - 12  
D.  
- x 3 + 6 x 2 - 5 x + 12
Câu 18: 1 điểm

Kết quả của phép cộng 2 x 3 + 3 x 2 + x + 1 x 2 ( x + 3 )

A.  
  1   x + 3  
B.  
1 x 2  
C.  
1 x 2 x + 3
D.  
Đáp án khác
Câu 19: 1 điểm

Kết quả của phép cộng  2 x 2 - 9 + x - 9 9 - x 2 .

A.  
x - 11 x 2 - 9  
B.  
11 - x x 2 - 9  
C.  
x + 3 x - 3  
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x + 1 x - 5   +   x - 18 x - 5   +   x + 2 x - 5 được kết quả là

A.  
3
B.  
-3
C.  
3 x
D.  
- 3 x
Câu 21: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 4 - x 2 x - 3 + 2 x - 2 x 2 3 - x + 5 - 4 x x - 3 được kết quả là

A.  
3 - x.
B.  
x - 3
C.  
x + 3.
D.  
- x - 3.
Câu 22: 1 điểm

Rút gọn biểu thức y 2 x 2 - x y + 4 x y 2 - 2 x y được kết quả là

A.  
2 x   +   y x y
B.  
- 2 x   +   y x y
C.  
- 2 x   - y x y  
D.  
2 x   - y x y
Câu 23: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 4 x - 1 3 x 2 y - 7 x - 1 3 x 2 y được kết quả là

A.  
1 x y
B.  
- 1 x y  
C.  
x - 1 x y  
D.  
x + 1 x y
Câu 24: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 2 x - 7 10 x - 4   -   3 x + 5 4 - 10 x được kết quả

A.  
1 2
B.  
- 1 2  
C.  
C.  1 10 x - 4  
D.  
1 10 x + 4
Câu 25: 1 điểm

Thực hiện phép trừ phân thức 3 2 x + 6 - x - 6 2 x 2 + 6 x được kết quả là

A.  
- 1 x
B.  
1 x + 3  
C.  
1 x  
D.  
1 x - 3
Câu 26: 1 điểm

Thực hiện phép tính x 2 + 1 - x 4 - 3 x 2 + 2 x 2 - 1 được kết quả là?

A.  
1
B.  
-1
C.  
3
D.  
-3
Câu 27: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 1 x - 5 x 2 - 25 x - 15 25 x 2 - 1 được kết quả là?

A.  
1 - 5 x x ( 5 x + 1 )
B.  
1 + 5 x x ( 5 x + 1 )  
C.  
- 1 - 5 x x ( 5 x + 1 )  
D.  
1 - 5 x x ( 5 x - 1 )
Câu 28: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 y 2 11 x 4 . - 3 x 2 8 y là?

A.  
- 3 y 22 x 2
B.  
3 y 22 x 2  
C.  
- y 22 x 2  
D.  
3 - y 22 x 2
Câu 29: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x 3 - 8 5 x + 20 . x 2 + 4 x x 2 + 2 x + 4 được kết quả là

A.  
- x ( x - 2 ) 5
B.  
x ( x + 2 ) 5  
C.  
x ( x - 2 ) 5  
D.  
- x ( x + 2 ) 5
Câu 30: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 5 x + 10 8 - 4 x   .   2 x - 4   x + 2 được kết quả là

A.  
5 2
B.  
1 2  
C.  
- 1 2  
D.  
- 5 2
Câu 31: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x 2 - 36 2 x + 10 . 3 6 - x được kết quả là

A.  
3 ( x + 6 ) 2 x + 10
B.  
- 3 ( x + 6 ) 2 x + 10  
C.  
3 ( x - 6 ) 2 x + 10  
D.  
- 3 ( x - 6 ) 2 x + 10
Câu 32: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x - 1 x x 2 + x + 1 + x 3 x - 1 được kết quả là

A.  
A.  2 x 3 - 1 x  
B.  
- 2 x 3 - 1 x  
C.  
2 x 3 + 1 x  
D.  
- 2 x 3 + 1 x
Câu 33: 1 điểm

Rút gọn phân thức: x 3 - 27 9 - 6 x + x 2 .

A.  
- ( x 2 + 3 x + 9 ) 3 - x
B.  
x 2 + 3 x + 9 3 - x  
C.  
x 2 + 3 x + 9 3 + x  
D.  
x 2 + 3 x 3 - x  
Câu 34: 1 điểm

Kết quả của phép chia  - 20 x 3 y 2 : - 4 x 3 5 y  là 

A.  
5 3 x 2 y     
B.  
- 5 x 2 y  
C.  
25 3 x 2 y
D.  
- 25 3 x 2 y  
Câu 35: 1 điểm

Kết quả của phép tính  x 2 + x 5 x 2 - 10 x + 5 : 3 x + 3 5 x - 5

A.  
x 3 ( x - 1 )  
B.  
- x 3 ( x - 1 )
C.  
x 3 ( x + 1 )  
D.  
- x 3 ( x + 1 )  
Câu 36: 1 điểm

Kết quả của phép chia: 9 x 2 - y 2 : 6 x - 2 y 9 x + 3 y

A.  
3 ( 3 x + y ) 2 ( 3 x - y )  
B.  
3 ( 3 x + y ) 2 2    
C.  
3 ( 3 x - y ) 2 2
D.  
3 2 ( 3 x + y ) 2  
Câu 37: 1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn x 2 + 2 x x - 1 . Q = x 2 - 4 x 2 - x

A.  
x + 2 x 2
B.  
  x - 2 x 2
C.  
- x - 2 x 2  
D.  
2 x 2
Câu 38: 1 điểm

Biến đổi biểu thức 1 - 2 x + 1 1 - x 2 - 2 x 2 - 1 thành phân thức đại số là ?

A.  
( x - 1 ) 2
B.  
- ( x - 1 ) 2  
C.  
( x + 1 ) 2    
D.  
- ( x + 1 ) 2
Câu 39: 1 điểm

Với giá trị nào của x thì phân thức 5 x 2 x   +   4 xác định ?

A.  
x = 2.
B.  
x ≠ -2.
C.  
x > 2.
D.  
x ≤ 2.
Câu 40: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x 2 - 1 1 x - 1 - 1 x + 1 - 1 tại x = 1 là ?

A.  
A = 1.
B.  
A = - 2.
C.  
A = - 1.
D.  
Đáp án khác.
Câu 1: 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức 2 x - 1 x 2 - 4 x + 4

Câu 2: 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức  x 2 - 5 x + 6 x 2 - 1

Câu 3: 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức  2 ( x + 1 ) ( x - 3 )

Câu 4: 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau 3 x 2 y - x y 3 = x 2 - 1 3 x y 2 .

Câu 5: 1 điểm

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau  2 ( x + 1 ) y - x y 2 = - 2 ( x + 1 ) 3 x ( x + 1 ) 2 y

Câu 6: 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau y 2 x - x 2 x 2 y + y 2

Câu 7: 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau  x y 3 - y x 3 x 2 + x y

Câu 8: 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau ( x + a ) 2 - x 2 a 2 + 4 x 2 + 4 a x

Câu 9: 1 điểm

Quy đồng mẫu của các phân thức sau: x 2 + 1 x 4 x 2 - 1

Câu 10: 1 điểm

Quy đồng mẫu của các phân thức sau x 3 x 3 - 3 x 2 y + 3 x y 2 - y 3 x y 2 - x y

Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép cộng các phân thức sau: x + 1 2 x + 6   +   2 x + 3 x ( x + 3 )

Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép cộng các phân thức sau x 2 + x 4 + 1 1 - x 2 + 1

Câu 13: 1 điểm

Thực hiện phép cộng các phân thức sau 4 x 2 - 3 x + 17 x 3 - 1 + 2 x - 1 x 2 + x + 1 + 6 1 - x

Câu 14: 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức x 2 + y 2 x 2 - y 2 - 1 . x - y 2 y với x= 14 và y= -15

Câu 15: 1 điểm

Rút gọn phân thức sau: x 3 - 5 x 2 + 6 x - 4 x 2 + 10 x - 4

Câu 16: 1 điểm

Rút gọn phân thức sau:  x 2 - 3 x y + 2 y 2 x 3 + 2 x 2 y - x y 2 - 2 y 3

Câu 17: 1 điểm

Xác định giá trị a, b, c để 9 x 2 - 16 x + 4 x 3 - 3 x 2 + 2 x = a x + b x - 1 + c x - 2

Câu 41: 1 điểm

Rút gọn phân thức: x 2 - y 2 y 3 - 3 x y 2 + 3 x 2 y - x 3 .

A.  
- x + y ( y - x ) 2  
B.  
x + y ( y - x ) 2  
C.  
- x - y ( y - x ) 2  
D.  
- x + y ( y + x ) 2  
Câu 18: 1 điểm

Xác định giá trị a, b để 1 x 2 - 4 = a x - 2 + b x + 2

Câu 19: 1 điểm

Xác định giá trị a, b để 1 ( x - 1 ) x   =   a x - 1   +   b x

Câu 20: 1 điểm

Áp dụng để rút gọn biểu thức sau: M = 1 x 2 - 5 x + 6 + 1 x 2 - 7 x + 12 + 1 x 2 - 9 x + 20 + 1 x 2 - 11 x + 30

Câu 21: 1 điểm

Xác định giá trị của a, b, c để 1 x x 2 + 1 = a x + b x + c x 2 + 1

Câu 22: 1 điểm

Cho biểu thức 5 x + 2 x 2 - 10 x + 5 x - 2 x 2 + 10 x . x 2 - 100 x 2 + 4 . Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định.

Câu 23: 1 điểm

Cho biểu thức  5 x + 2 x 2 - 10 x + 5 x - 2 x 2 + 10 x . x 2 - 100 x 2 + 4 . Rút gọn biểu thức 

Câu 24: 1 điểm

Cho biểu thức  5 x + 2 x 2 - 10 x + 5 x - 2 x 2 + 10 x . x 2 - 100 x 2 + 4 . Tính giá trị của biểu thức tại 

Câu 25: 1 điểm

Cho biểu thức x + 1 2 x - 2 + 3 x 2 - 1 - x + 3 2 x + 2 . 4 x 2 - 4 5 . Tìm điều kiện giác trị của x để giá trị của biểu thức xác định.

Câu 26: 1 điểm

Cho biểu thức  x + 1 2 x - 2 + 3 x 2 - 1 - x + 3 2 x + 2 . 4 x 2 - 4 5 . Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x

Câu 27: 1 điểm

Tìm giá trị của x để x 3 - 10 x 2 + 25 x x 2 - 5 x = 0

Câu 28: 1 điểm

Cho a 3 + b 3 + c 3 = 3 a b c và a + b + c ≠ 0.Tính giá trị của biểu thức A = a 2 + b 2 + c 2 ( a + b + c ) 2

Câu 29: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = 3 1 . 2 + 5 ( 2 . 3 ) 2 + . . . + 2 n + 1 [ n ( n + 1 ) ] 2

Đề thi tương tự

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

176,14613,545

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8Lớp 8Toán

1 mã đề 61 câu hỏi 1 giờ

175,20313,472

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

174,76513,439

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

171,81213,211

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Đại số 8 (Có đáp án)Lớp 8Toán

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

162,59212,502

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

182,58714,040

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Lý Thuyết Thuế (Chương 4-6) - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

68,2405,246

Trắc nghiệm Tổng hợp Lý thuyết Học máy (Machine Learning) có đáp ánĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 125 câu hỏi 50 phút

344,76326,521