thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Dung Sai - Đại học Điện lực EPU (Miễn phí, có đáp án)

Đề thi trắc nghiệm Dung Sai miễn phí của Đại học Điện lực (EPU), kèm theo đáp án chi tiết. Đề thi này giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về dung sai, hệ thống kích thước, sai số chế tạo và các tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong quá trình sản xuất. Các câu hỏi được thiết kế phù hợp với chương trình học và kỳ thi của EPU, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi liên quan đến dung sai và kỹ thuật đo lường.

Từ khoá: đề thi dung sai EPUđề thi dung sai Đại học Điện lựctrắc nghiệm dung sai EPUđề thi dung sai miễn phíđề thi dung sai có đáp áncâu hỏi trắc nghiệm dung saiôn tập dung sai EPUkỳ thi dung sai Đại học Điện lựcdung sai cơ bản EPUdung sai kỹ thuật EPUcâu hỏi dung sai EPUluyện thi dung sai EPUđề thi dung sai miễn phí có đáp ánđề thi dung sai đại học

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

144,290 lượt xem 11,093 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong chế tạo ổ lăn cần độ chính xác cao và số vòng quay lớn thì sử dụng ổ cấp chính xác là?
A.  
P1 , P2
B.  
P0 ,P6
C.  
P3 ,P4
D.  
P4, P5
Câu 2: 1 điểm
Độ hở lớn nhất là ?
A.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ và kích thước giới hạn lớn nhất của trục
B.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
C.  
Hiệu âm giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
Câu 3: 1 điểm
Độ dôi nhỏ nhất là?
A.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ và kích thước giới hạn lớn nhất của trục
B.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
C.  
Hiệu âm giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
Câu 4: 1 điểm
Định nghĩa xác suất?
A.  
Xác suất xuất hiện sự kiện A là tỷ số giữa số lần xuất hiện sự kiện A trên số phép thử, khi số phép thử tiến tới vô cùng
B.  
Xác suất xuất hiện sự kiện A là tỷ số giữa số lần xuất hiện sự kiện A trên số phép thử, khi số phép thử tiến tới vô hạn
Câu 5: 1 điểm
Sai lệch về độ tròn có các thành phần nào?
A.  
độ ôvan và độ phân cạnh
B.  
độ côn, độ phình và độ thắt
C.  
độ cạnh và độ thắt
Câu 6: 1 điểm
Sai lệch profin mặt cắt dọc trục có các thành phần nào?
A.  
độ ôvan và độ phân cạnh
B.  
độ côn, độ phình và độ thắt
C.  
độ cạnh và độ thắt
Câu 7: 1 điểm
Độ bền chắc của mối ghép phụ thuộc vào?
A.  
độ dôi
B.  
độ hở
Câu 8: 1 điểm
Có các hệ thống lắp ghép cơ bản nào?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
Câu 9: 1 điểm
Sai lệch trên (ES) và dưới (EI) của lỗ đều dương (+). Kí hiệu là những chữ cái nào?
A.  
Từ A đến H
B.  
Từ K đến ZC
C.  
Từ a đến h
D.  
Từ k đến zc
Câu 10: 1 điểm
. Sai lệch trên (ES) và dưới (EI) của lỗ đều âm (-). Kí hiệu là những chữ cái nào?
A.  
Từ A đến H
B.  
Từ K đến ZC
C.  
Từ a đến h
D.  
Từ k đến zc
Câu 11: 1 điểm
Sai lệch trên (es) và dưới (ei) của trục đều dương (+). Kí hiệu là những chữ cái nào?
A.  
Từ A đến H
B.  
Từ K đến ZC
C.  
Từ a đến h
D.  
Từ k đến zc
Câu 12: 1 điểm
. Sai lệch trên (es) và dưới (ei) của trục đều âm (-). Kí hiệu là những chữ cái nào?
A.  
Từ A đến H
B.  
Từ K đến ZC
C.  
Từ a đến h
D.  
Từ k đến zc
Câu 13: 1 điểm
Chữ cái nào dùng để kí hiệu đối xứng?
A.  
js or JS
B.  
H
C.  
h
Câu 14: 1 điểm
Trong chế tạo máy thường dùng ổ lăn cấp chính xác là bao nhiêu?
A.  
P1 , P2
B.  
P0 ,P6
C.  
P3 ,P4
Câu 15: 1 điểm
Độ hở nhỏ nhất là ?
A.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ và kích thước giới hạn lớn nhất của trục
B.  
Hiệu dương giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
C.  
Hiệu âm giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục
Câu 16: 1 điểm
Trong chế tạo ổ lăn cho những dụng cụ đo chính xác và các máy siêu chính xác là?
A.  
a P1
B.  
b P2
C.  
c P3
D.  
d P4
Câu 17: 1 điểm
Lắp ghép ổ lăn với trục và lỗ của vỏ hộp gồm có các kiểu lắp ghép nào?
A.  
kiểu lắp ghép có khe hở, lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi
B.  
kiểu lắp ghép có khe hở, lắp ghép trung gian
C.  
lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi
Câu 18: 1 điểm
Lắp ghép ổ lăn phụ thuộc vào điều kiện làm việc có các dạng chịu tải nào?
A.  
cục bộ, chu kỳ và dao động
B.  
cục bộ, chu kỳ
C.  
chu kỳ và dao động
Câu 19: 1 điểm
loại mối ghép then nào dùng phổ biến nhất?
A.  
Mối ghép then bằng
B.  
Mối ghép then bán nguyệy
C.  
Mối ghép then bằng cao
Câu 20: 1 điểm
Khi cần truyền mô men xoắn lớn và yêu cầu độ đồng tâm cao giữa bạc và trục ta dùng mối lắp ghép then nào?
A.  
then hoa
B.  
then dẹp
C.  
then tròn
Câu 21: 1 điểm
Then hoa có những dạng răng nào?
A.  
hình tròn, hình thang, thân khai...
B.  
hình chữ nhật, hình thang, thân khai...
C.  
hình chữ nhật, hình dẹp, thân khai...
Câu 22: 1 điểm
Loại then phổ biến nhất?
A.  
then hình thang
B.  
then dẹp
C.  
then tròn
D.  
then hình chữ nhật
Câu 23: 1 điểm
Dạng ăn khớp chủ yếu trong truyền động bánh răng?
A.  
dạng ăn khớp thân khai
B.  
dạng ăn khớp nôvicôp
C.  
dạng ăn khớp xiclôit
Câu 24: 1 điểm
51Yêu cầu của truyền động bánh răng gồm:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 25: 1 điểm
Trong bánh răng truyền động công suất lớn. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?
A.  
có môđun lớn và chiều dài răng lớn
B.  
có môđun trung bình, chiều dài răng lớn
C.  
có môđun nhỏ, chiều dài răng không lớn
Câu 26: 1 điểm
Trong bánh răng truyền động tốc độ cao. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?
A.  
có môđun lớn và chiều dài răng lớn
B.  
có môđun trung bình, chiều dài răng lớn
C.  
có môđun nhỏ, chiều dài răng không lớn
Câu 27: 1 điểm
Trong bánh răng truyền động chính xác. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?
A.  
có môđun lớn và chiều dài răng lớn
B.  
có môđun trung bình, chiều dài răng lớn
C.  
có môđun nhỏ, chiều dài răng không lớn
Câu 28: 1 điểm
khâu giảm là?
A.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu khép kín và ngược lại
B.  
là khâu mà kích thước của nó tăng sẽ làm giảm kích thước của khâu khép kín và ngược lại.
Câu 29: 1 điểm
Công thức sai lệch dưới là:
A.  
es = dmin -dN
B.  
ES = Dmax - DN
C.  
ei= dmax - dN
D.  
EI = Dmin -DN
Câu 30: 1 điểm
chon lắp ghép có độ dôi?
A.  
Smax>0 , Smin>0
B.  
Nmax>0 , Smin>0
C.  
Smax>0 , Nmin>0
D.  
Nmax>0 , Nmin>0
Câu 31: 1 điểm
chon lắp ghép có độ hở ?
A.  
Smax>0 , Smin>0
B.  
Nmax>0 , Smin>0
C.  
Smax>0 , Nmin>0
D.  
Nmax>0 , Nmin>0
Câu 32: 1 điểm
chon lắp ghép có độ trung gian?
A.  
Smax>0 , Smin>0
B.  
Nmax>0 , Smin>0
C.  
Smax>0 , Nmax>0
D.  
Nmax>0 , Nmin>0
Câu 33: 1 điểm
khi chế tạo chi tiết , các kích thước thẳng danh nghĩa chọn theo giá trị?
A.  
dãy ưu tiên
B.  
dãy ưu tiên dãy có độ chia lớn trước nhất
C.  
dãy ưu tiên dãy có độ chia nhỏ trước nhất
Câu 34: 1 điểm
trong sản xuất hàng loạt có những đổi lẫn chức năng nào? A. đổi lẫn chức năng hoàn toàn ; B. đổi lẫn chức năng không hoàn toàn ; C. đổi lẫn chức năng tự động
A.  
B&C
B.  
A&C
C.  
A&B
Câu 35: 1 điểm
trong sai lệch cơ bản của lỗ sai lệch trên sai dương lệch dưới dương
A.  
B,D,N
B.  
B,Js
C.  
B,C,D
D.  
B
Câu 36: 1 điểm
thông số bề mặt nhám kí hiệu là ?
A.  
1
B.  
Ra
C.  
R và Rz
D.  
Ra và Rz
Câu 37: 1 điểm
Miền 6 càng lớn thì sai số gia công càng lớn, độ chính xác gia công…
A.  
độ chính xác gia công càng thấp
B.  
độ chính xác gia công càng cao
Câu 38: 1 điểm
miền 6 càng nhỏ thì….
A.  
sai số gia công càng bé, độ chính xác gia công càng cao.
B.  
sai số gia công càng lớn, độ chính xác gia công càng thấp.
Câu 39: 1 điểm
miền dung sai là gì?
A.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất
B.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn lớn nhất và đường không
C.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn nhỏ nhất và đường không
D.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn
Câu 40: 1 điểm
khâu tăng là?
A.  
là khâu mà kích thước của nó tăng lên sẽ làm tăng kích thước của khâu khép kín và ngược lại
B.  
là khâu mà kích thước của nó tăng sẽ làm giảm kích thước của khâu khép kín và ngược lại.
Câu 41: 1 điểm
Công thức sai lệch trên là:
A.  
es = dmax -dN
B.  
ES = Dmin - DN
C.  
ei= dmax - dN
D.  
EI = Dmin - DN
Câu 42: 1 điểm
ren hệ mét là ren ở đỉnh có hệ góc bằng bao nhiêu độ
A.  
45
B.  
50
C.  
55
D.  
60
Câu 43: 1 điểm
ren hệ anh là ren ở đỉnh có hệ góc bằng bao nhiêu độ
A.  
45
B.  
50
C.  
55
D.  
60
Câu 44: 1 điểm
dạng ăn khớp chủ yếu trong chuyển động bánh răng là
A.  
ăn khớp thân khai
B.  
ăn khớp xiclôit
C.  
ăn khớp nôvicôp
Câu 45: 1 điểm
điều kiện làm việc của bộ phận lắp ổ lăn gồm có các dạng chịu tải như sau:
A.  
cục bộ, chu kỳ và dao động
B.  
chu kỳ và dao động
C.  
cục bộ, chu kỳ
Câu 46: 1 điểm
Khâu thành phần Ai?
A.  
Kích thước của chúng do quá trình gia công quyết định không phụ thuộc lẫn nhau.
B.  
b Kích thước của nó hoàn toàn được xác định bởi kích thước các khâu thành phần.
Câu 47: 1 điểm
Khâu khép kín AΣ?
A.  
Kích thước của chúng do quá trình gia công quyết định không phụ thuộc lẫn nhau.
B.  
Kích thước của nó hoàn toàn được xác định bởi kích thước các khâu thành phần.
Câu 48: 1 điểm
lắp ghép ren hệ mét bao gồm
A.  
lắp ghép có độ hở, lắp ghép có độ dôi và lắp ghép trung gian.
B.  
lắp ghép có độ dôi và lắp ghép trung gian.
C.  
lắp ghép có độ hở, lắp ghép có độ dôi
Câu 49: 1 điểm
Kích thước danh nghĩa là gì?
A.  
Kích thước được dùng để xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch trên và sai lệch dưới
B.  
Kích thước cho phép lớn nhất của một yếu tố (bề mặt)
C.  
Kích thước cho phép nhỏ nhất của một yếu tố (bề mặt)
Câu 50: 1 điểm
Kích thước giới hạn lớn nhất là gì?
A.  
Kích thước được dùng để xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch trên và sai lệch dưới
B.  
Kích thước cho phép lớn nhất của một yếu tố (bề mặt)
C.  
Kích thước cho phép nhỏ nhất của một yếu tố (bề mặt)
Câu 51: 1 điểm
Kích thước giới hạn nhỏ nhất là gì?
A.  
Kích thước được dùng để xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch trên và sai lệch dưới
B.  
Kích thước cho phép lớn nhất của một yếu tố (bề mặt)
C.  
Kích thước cho phép nhỏ nhất của một yếu tố (bề mặt)
Câu 52: 1 điểm
Miền dung sai là gì?
A.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất
B.  
Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn nhỏ nhất và nhỏ nhất
C.  
a.Miền nằm giữa hai đường biểu thị kích thước giới hạn lớn nhất và lớn nhất
Câu 53: 1 điểm
Đường không là gì?
A.  
Đường thẳng biểu thị kích thước danh nghĩa
B.  
Đường thẳng biểu thị kích thước
C.  
Đường thẳng biểu thị kích thước giới hạn

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Dân Dụng Công Nghiệp VNUĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

46,5123,573