thumbnail

Trắc Nghiệm Ôn Tập Dược Lý 1 Tổng Hợp - Có Đáp Án - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU)

Ôn tập môn Dược lý 1 tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU) với bộ đề trắc nghiệm tổng hợp có đáp án chi tiết. Đề thi bao gồm các kiến thức về dược động học, dược lực học, cơ chế tác dụng của thuốc, và các nhóm thuốc quan trọng. Tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên môn và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Tham gia thi thử trực tuyến miễn phí để kiểm tra và nâng cao kiến thức của mình.

 

Từ khoá: trắc nghiệm Dược lý 1đề thi Dược lý 1 có đáp ánĐại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTUôn tập Dược lý 1dược động họcdược lực họccơ chế tác dụng của thuốcthi thử Dược lýđề thi trắc nghiệm Dược lýnhóm thuốc quan trọngthi trực tuyến Dược lý 1tài liệu ôn thi Dược lýkiểm tra kiến thức Dược lý

Số câu hỏi: 138 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

142,800 lượt xem 10,978 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Thuốc kháng histamin có tác dụng chống dị ứng là do tác động lên
A.  
H1
B.  
H2
C.  
H3
D.  
H4
Câu 2: 0.2 điểm
Chuyển hóa thuốc xảy ra chủ yếu ở gan?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 0.2 điểm
Loratadin không gây khô miệng ở người già?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Ở liều thấp naloxon đối kháng với mọi thuốc thuộc nhóm opioid.
A.  
Sai (Ở liều thấp receptor u đối kháng với mọi thuốc thuộc nhóm opioid)
B.  
Đúng
Câu 5: 0.2 điểm
CVPs ức chế tủy sống?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 6: 0.2 điểm
Những chất base yếu dễ hấp thu ở dạ dày?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Diphenyldramin tác dụng lên hệ muscarin.
A.  
Đúng
B.  
SAI
Câu 8: 0.2 điểm
Thuốc kháng histamin có t1/2 dài nhất
A.  
alimemazine
B.  
fexofenadine
C.  
diphehydramin
D.  
clopheniramin
Câu 9: 0.2 điểm
Diazepam là chất gây cảm ứng enzyme?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 10: 0.2 điểm
Tác dụng của Sulpirid không phụ thuộc vào liều lượng?
A.  
Sai
B.  
ĐÚng
Câu 11: 0.2 điểm
Thời gian bán thải của colchicin > 10h
A.  
Sai (1h)
B.  
Đúng
Câu 12: 0.2 điểm
Các thuốc chỉ tan trong lipid dễ hấp thu qua màng sinh học
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Thuốc kháng histamin có thời gian bán thải ngắn nhất
A.  
loratadine
B.  
alimemazine
C.  
cinarizin
D.  
không nhớ
Câu 14: 0.2 điểm
Đường đưa thuốc vào có ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 0.2 điểm
Procain không có tác dụng gây tê bề mặt do không thấm qua da và niêm mạc
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 16: 0.2 điểm
Thuốc ít hấp thu ở niêm mạc hỗng tràng (Đ/S)
A.  
acid mạnh,base mạnh, amonium bậc 4
B.  
các salicylat, barbiturate
Câu 17: 0.2 điểm
Rượu làm tăng tác dụng giảm đau của Morphin?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 0.2 điểm
Thuốc acid yếu hấp thu tốt môi trường acid?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 0.2 điểm
Thuốc kích thích chọn lọc hệ a-adrenergic
A.  
Dobutamin
B.  
Heptaminol
C.  
Salbutamol
D.  
Noadrenalin
Câu 20: 0.2 điểm
Morphin ức chế trung tâm hô hấp ở liều gấp đôi liều điều trị?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 21: 0.2 điểm
Thuốc kháng histamine H1 tác dụng yếu hơn H2
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 22: 0.2 điểm
Thuốc kháng Histamin có tác dụng gây tê tại chỗ?
A.  
Omeprazol
B.  
Diphenylamin
C.  
Clopheniramin
D.  
Loratadin
Câu 23: 0.2 điểm
Allopurinol tiêm?
A.  
Sai (qua đường tiêu hóa)
B.  
Đúng
Câu 24: 0.2 điểm
Codein giảm đau tương tự morphin?
A.  
Sai (kém hơn morphin)
B.  
Đúng
Câu 25: 0.2 điểm
Giải độc pracetamol cần dùng N-acetylcystein
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 26: 0.2 điểm
Ngộ độc chì đầu tiên phải cắt nguồn gây độc sau đó dùng than hoạt tính.
A.  
Sai (dùng chất tạo phức chelat)
B.  
Đúng
Câu 27: 0.2 điểm
Liều lượng cao cafein tăng huyết áp.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 28: 0.2 điểm
Thuốc có tính chất base/acid mạnh hấp thu tốt trong môi trường base/acid yếu?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 29: 0.2 điểm
Thuốc kháng histamin thế hệ 2 hạn chế được tác dụng không mong muốn trên tim mạch tốt hơn thế hệ 1.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 30: 0.2 điểm

Tác dụng ko mong muốn của ethosuximid (Đ/S)

A.  
Buồn nôn, Rối loạn tâm thần, Nhức đầu
B.  
Suy gan, Suy thận
Câu 31: 0.2 điểm
Cơ chế của allopurinol
A.  
Giảm sự di chuyển bc
B.  
Tăng thải acid uric
C.  
Ức chế tổng hợp acid uric
Câu 32: 0.2 điểm
Tương tác thuốc giai đoạn phân bố?
A.  
Thay đổi pH
B.  
Đẩy khỏi mô
C.  
Đẩy nhau ra khỏi vị trí liên kết tại protein huyết tương
Câu 33: 0.2 điểm
Camphora tác dụng ưu tiên trên hành não, trung tâm hô hấp, trung tâm vận mach.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 34: 0.2 điểm
Nitrogen oxyd gây mê yếu
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
Khi thay thế H ở C5 của acid barbituric bằng 1 gốc phenyl gây
A.  
Ngủ mạnh
B.  
Gây mê
C.  
Chống co giật
D.  
Giảm đau
Câu 36: 0.2 điểm
Cafein gây tăng huyết áp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 37: 0.2 điểm
Đối kháng cạnh tranh
A.  
acetylcholin với atropin
B.  
naloxon với morphin
C.  
sulfamethoxazol với trimetorpin
D.  
VTM với ING
Câu 38: 0.2 điểm
Diazepam chống co giật dùng cho trẻ em?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.2 điểm
Phối hợp điều trị ngộ độc kim loại nặng
A.  
BAL+ acid hóa nước tiểu
B.  
BAL + kiềm hóa nước tiểu
C.  
BAL + lợi niệu thẩm thấu
D.  
EDTA + lợi niệu thẩm thấu
Câu 40: 0.2 điểm
Ether giảm nhịp tim, giảm huyết áp.
A.  
Sai (Ether tăng nhịp tim, tăng huyết áp), (Giảm nhịp tim, giảm huyết áp: halothan, enfluran, isoflurane)
B.  
Đúng
Câu 41: 0.2 điểm
CVPs giảm ngoại biên, không gây buồn ngủ?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 42: 0.2 điểm
Nên uống sulfinpurazol sau khi ăn và uống nhiều nước?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 43: 0.2 điểm
Cơ chế của colchicin không liên quan đến thải trừ acid uric.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 44: 0.2 điểm
Nhiễm độc chì hữu cơ chủ yếu xảy ra qua đường hô hấp?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 45: 0.2 điểm
Allopurinol là chất đồng phân của:
A.  
Xanthyl
B.  
Xanthyloxydase
C.  
Acid uric
D.  
Hypo Xanthyl
Câu 46: 0.2 điểm
Tác dụng phụ của diazepam
A.  
Gây quen thuốc
B.  
Gây viêm thận
C.  
Gây dị ứng
Câu 47: 0.2 điểm
Probenecid kéo dài tác dụng của penicillin.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 48: 0.2 điểm
Tác dụng không mong muốn của valproic
A.  
Hói đầu
B.  
Buồn nôn, nôn
C.  
Viêm gan
D.  
Không nhớ
Câu 49: 0.2 điểm
Thuốc tê nào có cấu trúc ester:
A.  
Lidocain
B.  
Procain
C.  
Bupivacain
D.  
Tất cả
Câu 50: 0.2 điểm
Acetylcholine có ở đâu (Đ/S)
A.  
Tuyến mồ hôi, Hậu hạch giao cảm, Dây tkvd của cơ vân
B.  
Hạch phó giao cảm,tủy thượng thận

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Dược 1: Điều Trị Hen Phế Quản VMUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 20 phút

143,43911,032

Trắc Nghiệm Ôn Tập Dịch Tễ Học - Có Đáp Án - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 203 câu hỏi 1 giờ

142,54410,962