
Trắc nghiệm: Hệ thức lượng trong tam giác có đáp án
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán
Số câu hỏi: 55 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
188,298 lượt xem 14,479 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, Độ dài cạnh BC là:
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, BC = 6. Giá trị cos A bằng
Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, c = 6. Giá trị của bằng
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng.
Cho tam giác ABC có AB = 10, AC = 12, .Diện tích của tam giác ABC là:
Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng
Cho tam giác ABC có AC = 6, BC = 8. lần lượt là độ dài các đường cao đi qua các đỉnh A, B. Tỉ số bằng
Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7. Diện tích của tam giác ABC bằng
Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, c = 6. Bán kính đường trong nội tiếp của tam giác bằng
Cho tam giác ABC có a = 5, b = 12, c = 13. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác bằng
Cho tam giác ABC có a = 2, , . Độ dài cạnh c là
Cho tam giác ABC có . Giá trị của cos B là:
Cho tam giác ABC có a = 2, b = 3, . Số đo của góc C là
Cho tam giác ABC có . Số đo của góc A là
Cho tam giác ABC có . Số đo của góc A là
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC có a = 3 cm, b = 4 cm, c = 5 cm. Tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có a = 8 cm, b = 9 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có a = 6 cm, b = 7 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là
Cho tam giác ABC. Biểu thức P = ab.cos C + bc.cos A +ca. cosB bằng
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC, có . Giá trị của là
Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, . Giá trị của c là
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC trọng tâm G. Bình phương độ dài đoạn thẳng GA bằng
tam giác ABC thỏa mãn c = a.cos B. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC có a = 30, . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC có a = 10 cm, . Diện tích của tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC =6, BC = 8. Diện tích của tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 9. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, c = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của hình lục giác ở hình bên?
Bề mặt viên gạch hình lục lăng có dạng hình lục giác đều cạnh 8 cm. Diện tích bề mặt của viên gạch là
Tam giác cân cạnh bên bằng a và góc ở đỉnh bằng α thì có diện tích là
Đa giác đều n đỉnh và nội tiếp đường tròn bán kính R có diện tích là
Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của phần được tô ở hình bên?
Đáp án nào sau đây phù hợp với diện tích của tam giác ABC trong hình bên?
Cho tam giác ABC có bc = 4S. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Biểu thức cot A bằng
Cho tam giác ABC. Biểu thức cot A bằng
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Biểu thức cot A bằng
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, a + b = 2c. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, . Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây sai?
Một đa giác đều có góc ở mỗi đỉnh bằng α và nội tiếp đường tròn bán kính R thì có độ dài mỗi cạnh là:
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O; R). Diện tích của tam giác ABC bằng
Cho tam giác ABC. M và N lần lượt thuộc hai tia AB và AC (M, N khác A). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đề thi tương tự
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
182,67814,047
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
166,19412,780
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
147,52211,343
1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
152,96611,762
1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ
154,37911,870
2 mã đề 51 câu hỏi 1 giờ
187,08214,385
1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ
178,70813,742
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
152,07311,693