thumbnail

Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

152,073 lượt xem 11,693 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x 2 − 6x + 7 = 0

A.  

1 6

B.  
3
C.  
6
D.  
7
Câu 2: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình −3 x 2 + 5x + 1 = 0

A.  

- 5 6

B.  
B. 5 6
C.  
C. - 5 3
D.  
5 3
Câu 3: 1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 18 x 2 + 23x + 5 = 0 sau đó phân tích đa thức A = 18x2+ 23x + 5 = 0 sau thành nhân tử.

A.  

A. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x + 5 18

B.  
B. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A =   ( x   +   1 ) x + 5 18
C.  
C. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x - 5 18
D.  
D. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x + 5 18
Câu 4: 1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 5 x 2 + 21x − 26 = 0 sau đó phân tích đa thức B = 5 x 2 + 21x − 26 = 0 sau thành nhân tử.

A.  
A.  x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = ( x - 1 ) x + 26 5
B.  
B. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x + 1 ) x - 26 5
C.  
C. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x - 1 ) x + 26 5
D.  
D. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x - 1 ) x - 26 5
Câu 5: 1 điểm

Tìm u – v biết rằng u + v = 15, uv = 36 và u > v

A.  
8
B.  
12
C.  
9
D.  
10
Câu 6: 1 điểm

Tìm u – 2v biết rằng u + v = 14, uv = 40 và u < v

A.  
−6
B.  
16
C.  
−16
D.  
6
Câu 7: 1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 3 − 5 và 3 + 5 làm nghiệm

A.  
x 2 − 6x – 4 = 0
B.  

  x 2  − 6x + 4 = 0

C.  
  x 2 + 6x + 4 = 0
D.  
x 2  − 6x + 4 = 0
Câu 8: 1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 2 + 7 và 2 − 7 làm nghiệm

A.  
x 2 − 4x − 3 = 0
B.  

  x 2 + 3x − 4 = 0

C.  
  x 2 − 4x + 3 = 0
D.  
  x 2 + 4x + 3 = 0
Câu 9: 1 điểm

Biết rằng phương trình (m – 2) x 2 – (2m + 5)x + m + 7 = 0 (m 2) luôn có nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi m. Tìm x 1 ;   x 2 theo m

A.  

A.   x 1 = 1 ;   x 2 = m + 7 m - 2

B.  
B.   x 1 = 1 ;   x 2 = - m + 7 m - 2
C.  

C.   x 1 = 1 ;   x 2 = m + 7 m - 2

D.  
D.   x 1 = 1 ;   x 2 = - m + 7 m - 2
Câu 10: 1 điểm

Biết rằng phương trình m x 2 + (3m − 1)x + 2m − 1 = 0 (m 0) luôn có nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi m. Tìm x 1 ;   x 2 theo m

A.  
A.   x 1 = 1 ;   x 2 = 1 - 2 m m
B.  
B.   x 1 = 1 ;   x 2 = 2 m - 1 m
C.  
C.   x 1 = 1 ;   x 2 = 1 - 2 m m
D.  
D.   x 1 = - 1 ;   x 2 = 2 m - 1 m

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Nhận biết)Lớp 9Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

178,71013,742

Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp ánLớp 9Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

150,08111,539

Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Vận dụng)Lớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

150,97911,609

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Hệ thức Vi-ét và ứng dụngLớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

159,42012,258

Trắc nghiệm: Hệ thức lượng trong tam giác có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

188,29914,479