thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Hóa Phân Tích 1 (TH1) VUTM

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Hóa Phân Tích 1 với đề thi trắc nghiệm tổng hợp trực tuyến dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM). Đề thi bao gồm các câu hỏi về các phương pháp phân tích hóa học, cân bằng hóa học, các kỹ thuật chuẩn độ, và phương pháp xác định nồng độ, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm theo đáp án chi tiết.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm hóa phân tíchHóa Phân Tích 1Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamVUTMphương pháp phân tích hóa họccân bằng hóa họckỹ thuật chuẩn độxác định nồng độbài thi hóa phân tíchôn tập hóa phân tíchtrắc nghiệm có đáp án

Số câu hỏi: 77 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

141,863 lượt xem 10,942 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khoảng pH từ 8-10
A.  
Metyl da cam
B.  
Metyl đỏ
C.  
Phenolphtalein
D.  
đen criocrom T
Câu 2: 0.25 điểm
0,001g NaOH 1,05nacl tính nồng độ dd theo ppm
A.  
932,5
B.  
925,3
C.  
923,5
D.  
952,3
Câu 3: 0.25 điểm
Định lượng Br-, I- bằng phương pháp Volhard theo phương pháp
A.  
chuẩn độ ngược
B.  
chuẩn độ kết tủa
C.  
chuẩn độ oxi hóa khử
D.  
chuẩn độ acid- bazo
Câu 4: 0.25 điểm
Lấy 20ml dd Nacl cần định lượng thêm vào 25ml dd AgNO3 0,05 lọc rửa ktua hết 13ml KSCN 0,02 với chỉ thị Fe3+. Nồng độ Nacl
A.  
2,8985
B.  
2,8598
C.  
2,8958
D.  
2,8885
Câu 5: 0.25 điểm
pH=4-10 chất chỉ thị nào là phù hợp nhất
A.  
metyl da cam
B.  
metyl đỏ
C.  
ETOO
D.  
EDTA
Câu 6: 0.25 điểm
Cho 0,75g thuốc trừ sâu DDT (C14H9Cl5) r cho pứ j đó cho ra Cl hỏi %
A.  
15,74
B.  
1,574
C.  
14,57
D.  
14,75
Câu 7: 0.25 điểm
Mấy loại nước rửa tủa
A.  
5
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 8: 0.25 điểm
Công thức Tính nồng độ H2O2 theo thể tích O2
A.  
N(h2o2) x 5,6 l O2
B.  
N(h2o2) x22,4l O2
C.  
N(h2o2) x2,24l O2
D.  
N(h2o2) x0,56l O2
Câu 9: 0.25 điểm
H2O2
A.  
V O2 giải phóng ra do 0,0011lít dung dịch H2O2 bị phân hủy hoàn toàn
B.  
V O2 giải phóng ra do 0,01lít dung dịch H2O2 bị phân hủy hoàn toàn
C.  
V O2 giải phóng ra do 0,1lít dung dịch H2O2 bị phân hủy hoàn toàn
D.  
V O2 giải phóng ra do 1lít dung dịch H2O2 bị phân hủy hoàn toàn
Câu 10: 0.25 điểm
50ml H3Po4 2N T=
A.  
1,96g/ml
B.  
1,96 g/l
C.  
0,196 g/ml
D.  
0,196 g/l
Câu 11: 0.25 điểm
Mấy dụng cụ lọc kết tủa
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 12: 0.25 điểm
Kỹ thuật phương pháp morh
A.  
Kết tủa
B.  
Oxi hóa khử
C.  
Trực tiếp
D.  
gián tiếp - thừa trừ
Câu 13: 0.25 điểm
Chất chỉ thị của Morh
A.  
HCl
B.  
BaSO4
C.  
K2CrO4
D.  
NaOH
Câu 14: 0.25 điểm
Phenolphtalein 1% trong một bazơ mạnh có màu gì
A.  
Đỏ
B.  
Vàng
C.  
Xanh
D.  
Da cam
Câu 15: 0.25 điểm
Yêu cầu tạp chất trong hóa chất tinh khiết chuẩn độ phải <... %
A.  
0,1
B.  
0,01
C.  
0,2
D.  
0,02
Câu 16: 0.25 điểm
Điện phân dd Cu2+ thấy có Cu bám vào catot hỏi đây là pp nào( lọc, tách, kết tủa..)
A.  
Lọc
B.  
Tách
C.  
Kết tủa
D.  
điện trọng lượng
Câu 17: 0.25 điểm
cho 10ml dd đệm có pH =10 . Thêm 1l chỉ thị EOTT ,nhỏ vào ố nghiệm 2 giọt mgso4 0,01M .cho biết sự thay đổi màu
A.  
chuyển sang đỏ vang hoặc vàng
B.  
chuyển sang vàng hoặc hồng tím
C.  
chuyển sang đỏ vang hoặc hồng tím
D.  
chuyển sang hồng hoặc vàng
Câu 18: 0.25 điểm
Metyl da cam trong môi trường pH=1 có màu
A.  
Vàng
B.  
Xanh
C.  
Đỏ
D.  
Da cam
Câu 19: 0.25 điểm
Định lượng Br-, I- bằng phương pháp Fajans trong môi trường gì
A.  
Mt acid yếu
B.  
mt acid mạnh
C.  
Mt bazo yếu
D.  
Mt bazo mạnh
Câu 20: 0.25 điểm
số ml HCl 38%, d=1,1 để pha 2 lít dd HCl nồng độ 0.1N
A.  
17,46l
B.  
174,6l
C.  
174,6ml
D.  
17,46ml
Câu 21: 0.25 điểm
Nội hấp:
A.  
ion tạp kết tủa vào các tinh thể lưới của tủa tạo thành tinh thể hỗn hợp
B.  
ion hỗn hợp kết tủa vào các tinh thể lưới của tủa tạo thành tinh thể hỗn hợp
C.  
ion tạp kết tủa vào các tinh thể màng của tủa tạo thành tinh thể hỗn hợp
D.  
ion hỗn hợp kết tủa vào các tinh thể màng của tủa tạo thành tinh thể hỗn hợp
Câu 22: 0.25 điểm
tủa tinh thể( định hình: BaCrO4,BaSO4,CaC2O4....)
A.  
Hiện tượng bẩn tủa là một trong những yếu tố ngăn cản sự kết tủa. Chú ý thời gian để tránh bẩn do hậu tủa
B.  
Hiện tượng bẩn tủa là một trong những yếu tố ngăn cản sự kết tủa. Chú ý thời gian để tránh bẩn do kết tủa
C.  
Hiện tượng kết tủa là một trong những yếu tố ngăn cản sự kết tủa. Chú ý thời gian để tránh bẩn do hậu tủa
D.  
Hiện tượng kết tủa là một trong những yếu tố ngăn cản sự kết tủa. Chú ý thời gian để tránh bẩn do hậu tủa
Câu 23: 0.25 điểm
Tính độ tan khi cho K
A.  
C/(1-alpha)
B.  
alpha^2/(1-alpha)
C.  
alpha^2/(1+alpha)
D.  
alpha^2/(1-alpha)
Câu 24: 0.25 điểm
Các chất chỉ thị kim loại
A.  
đen eriocrom T, murexid, calcon, kxilen da cam, PAN, PAR,crom xanh đen acid
B.  
Thuộc
Câu 25: 0.25 điểm
Định lượng Canxi thì dạng cân nào cho khối lượng lớn nhất
A.  
CaC2O4
B.  
CaO
C.  
CaSO4
D.  
CaF
Câu 26: 0.25 điểm
Tính chất đặc trưng của nội phức là:
A.  
màu đặc trưng
B.  
độ bền cao
C.  
độ tan trong dung môi hữu cơ lớn
D.  
tất cả các câu trên đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Metyl da cam mt bazo,acid đều màu
A.  
Đỏ
B.  
Vàng
C.  
Da cam
D.  
Xanh
Câu 28: 0.25 điểm
cho 0,0001 g naoh với 1,05 g nacl xong yêu cầu tính nồng độ naoh
A.  
9,523ppm
B.  
95,23 ppm
C.  
952,3 ppm
D.  
9523 ppm
Câu 29: 0.25 điểm
0,3516g một mẫu bột giặt được đem nung để phân hủy hoàn toàn các HCHC. Cặn còn lại được xử lý bằng dung dịch HCl nóng để chuyển hóa phosphor trong mẫu về dạng H3PO4. Sau đó , ion 〖PO4〗^(3-) được kết tủa…… 0,2616g Mg2P2O7 ( M= 222.5). Tính thừa số chuyển đổi F
A.  
0.278
B.  
0.378
C.  
0.21
D.  
0.4
Câu 30: 0.25 điểm
ETOO trong hỗn hợp amoni/ammoniac cdo dd ZnSO4. ETOO là chỉ thị duy trì ph
A.  
8-10
B.  
9-10
C.  
6-7
D.  
6-8
Câu 31: 0.25 điểm
Cho các chất KMnO4, KBrO3, EDTA, I2, Fe2+.Hỏi chất nào là chất khử?
A.  
KBrO3, EDTA, Fe2+
B.  
KBrO3, EDTA,
C.  
KBrO3, Fe2+
D.  
KMnO4, KBrO3
Câu 32: 0.25 điểm
pp áp dụng khi làm mẫu bay hơi ở đk thích hợp , khí bay ra được hấp thụ vào 1 chất đã biết trước khối lượng gọi là pp gì
A.  
tách
B.  
cất
C.  
Trưng
D.  
Điện
Câu 33: 0.25 điểm
Ph nào phtalein 1% đổi màu
A.  
7-8
B.  
8-10
C.  
9-11
D.  
5.5-7
Câu 34: 0.25 điểm
Cho 2.52 g C2H2O2.2H2O hòa tan trong 1 lít dung dịch, lấy 25 ml dung dịch chuẩn độ bằng V.... ml NaOH hỏi N (Naoh),cũng câu như thế nhưng hỏi N của acioxalic
A.  
0,13N
B.  
0,14N
C.  
0,15N
D.  
0,16N
Câu 35: 0.25 điểm
chuẩn độ Na2Co3 bằng HCl với chỉ thị metyl da cam hết 12,5 ml , cho biết sự thay đổi màu sau phản ứng
A.  
màu vàng sang đỏ cam bền
B.  
màu xanh sang đỏ cam bền
C.  
màu vàng sang đỏ xanh
D.  
màu đỏ sang vàng
Câu 36: 0.25 điểm
Bẩn tủa là?
A.  
Hấp thụ
B.  
hấp phụ
C.  
hấp lưu
D.  
nội hấp
Câu 37: 0.25 điểm
Pp chuẩn độ oxh khử dựa trên pư
A.  
oxh-k
B.  
Tạo phức
C.  
Tạo muối
D.  
Khí thoát ra
Câu 38: 0.25 điểm
Cr2O7(2-)+Fe(2+)+H+ => Cr(3+)+Fe(3+)+H2O
A.  
33
B.  
34
C.  
35
D.  
36
Câu 39: 0.25 điểm
Chuẩn độ 20ml dd KCN 0,025N bằng dd bạc nitrat 0,05N, dùng KI 0,01M làm chỉ thị có NH3 0,2M. Điểm dừng chuẩn độ được xác định khi bắt đầu xuất hiện vẩn đục kết tủa. Tính V dd bạc nitrat tiêu tốn
A.  
30ml
B.  
10ml
C.  
20ml
D.  
40ml
Câu 40: 0.25 điểm
Chỉ thị của acid baze
A.  
là acid yếu base mạnh
B.  
thay đổi màu theo pH
C.  
là chỉ thị pH
D.  
k thay đổi màu theo pH

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 8. Tiến hoá có đáp ánTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

225,22517,314

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8186,750

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5135,407

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2867,020

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842