thumbnail

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Phương pháp quy nạp toán học (Thông hiểu)

Củng cố kiến thức với bài trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 (Thông hiểu) về phương pháp quy nạp toán học. Hệ thống câu hỏi giúp học sinh hiểu rõ từng bước chứng minh bằng quy nạp, phân tích các bài toán mẫu và vận dụng vào các dạng toán thường gặp. Phù hợp để ôn tập trước kiểm tra và rèn luyện tư duy logic. Làm bài trực tuyến miễn phí với đáp án chi tiết để kiểm tra kết quả.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 11 phương pháp quy nạp toán học bài tập thông hiểu chương 3 dãy số cấp số cộng và cấp số nhân kiểm tra Toán 11 ôn tập Toán lớp 11 đề thi có đáp án luyện thi toán 11

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

148,755 lượt xem 11,439 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Với mọi số tự nhiên n, tổng S n = n 3 + 3 n 2 + 5 n + 3 chia hết cho:

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
7
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của tổng S = 1 2 + 3 4 + . .. 2 n + ( 2 n + 1 ) là:

A.  
1
B.  
0
C.  
5
D.  
n + 1
Câu 3: 1 điểm

Với mọi số nguyên dương n, tổng S n = 1 .2 + 2 .3 + 3 .4 + . .. + n ( n + 1 ) là:

A.  
n ( n + 1 ) ( n + 2 ) ( n + 3 ) 6
B.  

n ( n + 1 ) ( n + 2 ) 3 

C.  

n ( n + 1 ) ( n + 2 ) 2 

D.  
Đáp án khác
Câu 4: 1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2 n + 1 > n 2 + 3 n

A.  
n 3
B.  
B. n 5
C.  
C. n 6
D.  
D. n 4
Câu 5: 1 điểm

Cho tổng S n = 1 1 .2 + 1 2 .3 + 1 3 .4 + . .. + 1 n ( n + 1 ) . Mệnh đề nào đúng?

A.  
S n = 1 n + 1
B.  
B. S n = n n + 1
C.  
C. S n = n + 1 n + 2
D.  
D. S n = n n + 2
Câu 6: 1 điểm

Đặt S n = 1 1 .3 + 1 3 .5 + . .. + 1 ( 2 n 1 ) ( 2 n + 1 ) với n N * . Mệnh đề nào dưới đây đúng

A.  
S n = n + 1 2 ( 2 n + 1 )
B.  
B. S n = 3 n 1 4 n + 2
C.  
C. S n = n + 2 6 n + 3
D.  
D. S n = n 2 n + 1
Câu 7: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng: Với mọi n N * thì:

A.  
( 13 n 1 ) 13
B.  
B. ( 13 n 1 ) 8
C.  
C. ( 13 n 1 ) 12
D.  
D. ( 13 n 1 ) 7
Câu 8: 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng? Với mọi số tự nhiên n thỏa mãn n 3 thì:

A.  
2 n < n
B.  
B. 2 n < 2 n
C.  
C. 2 n < n + 1
D.  
D. 2 n > 2 n + 1
Câu 9: 1 điểm

Với mọi số nguyên dương n, tổng 2 + 5 + 8 + … + (3n – 1) là:

A.  
n ( 3 n + 1 ) 2
B.  
B. n ( 3 n - 1 ) 2
C.  
C. n ( 3 n + 2 ) 2
D.  
D. 3 n 2 2
Câu 10: 1 điểm

Với mọi số nguyên dương n 2 , ta có: 1 1 4 1 1 9 . .. 1 1 n 2 = an + 2 bn , trong đó a, b là các số nguyên. Tính các giá trị của biểu thức T = a 2 + b 2

A.  
P = 5
B.  
P = 9
C.  
P = 20
D.  
P = 36
Câu 11: 1 điểm

Tính tổng sau: 1 1 .2.3 + 1 2 .3.4 + + 1 n n + 1 n + 2

A.  
n ( n + 2 ) 4 ( n + 1 ) . ( n + 3 )
B.  
B. n ( n + 3 ) 4 ( n + 1 ) . ( n + 2 )
C.  
C. ( 2 n 1 ) ( n + 2 ) 2 ( n + 1 ) . ( n + 3 )
D.  
D. n ( 2 n + 3 ) ( n + 1 ) . ( n + 3 )
Câu 12: 1 điểm

Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học cho đẳng thức 13+23+33++n3=(n(n+1)2)21^3 + 2^3 + 3^3 + \cdots + n^3 = \left(\frac{n(n+1)}{2}\right)^2.

Câu 13: 1 điểm

Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:

1 .2.3 + 2 .3.4 + 3 .4.5 + + n n + 1 n + 2 = n n + 1 n + 2 n + 3 4 (1)

Câu 14: 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: 4 n + 15 n 1 chia hết cho 9.

Câu 15: 1 điểm

Chứng minh 7 .2 2 n 2 + 3 2 n 1 chia hết cho 5

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Giới hạn dãy số có đáp án (Mới nhất)Lớp 11Toán

2 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

173,19913,318

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất)Lớp 11Toán

1 mã đề 184 câu hỏi 1 giờ

159,16512,238

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Giới hạn dãy số (Có đáp án) [Mới nhất]Lớp 11Toán

3 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

179,10513,772