thumbnail

Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực - Đề Thi Có Đáp Án - Đại Học Nguyễn Tất Thành (NTT)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực từ Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về quản lý nhân sự, chiến lược phát triển nguồn nhân lực, tuyển dụng, đào tạo và đánh giá nhân viên, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành quản trị nhân lực. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên đạt kết quả cao trong quá trình học tập. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lựcđề thi quản trị nhân sựĐại học Nguyễn Tất Thành NTTôn thi quản trị nguồn nhân lựcluyện thi quản lý nhân sựđề thi có đáp ánthi thử trực tuyếnquản trị nhân lực

Số câu hỏi: 65 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 30 phút

144,522 lượt xem 11,105 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Nguồn ứng viên từ trong nội bộ thường được ưu tiên cho những vị trí nào:
A.  
Công nhân trực tiếp sản xuất
B.  
Tạp vụ
C.  
Bảo vệ
D.  
Quản lý
Câu 2: 0.4 điểm
Chức năng của quản trị nguồn nhân lực
A.  
Lập kế hoạch, lãnh đạo, điều khiển, kiểm soát
B.  
Hoạch định, duy trì, động viên đánh giá nhân viên
C.  
Hoạch định tổ chức, điều khiển, kiểm tra
D.  
Thu hút, đào tạo và phát triển, duy trì
Câu 3: 0.4 điểm
Công việc nào không thuộc quy trình hoạch định nguồn nhân lực:
A.  
Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài
B.  
Phân tích hiện trạng nguồn nhân lực tại doanh nghiệp.
C.  
Phân tích công việc.
D.  
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và cân đối cung cầu.
Câu 4: 0.4 điểm
Gia tăng đòi hỏi về công việc có nghĩa đang thiết kế công việc theo phương pháp nào:
A.  
Luân chuyển công việc
B.  
Làm phong phú hoá công việc
C.  
Mở rộng công việc
D.  
Thiết kế công việc theo kiểu module
Câu 5: 0.4 điểm
Khi nhu cầu về nhân lực nhỏ hơn nguồn cung sẽ dẫn đến hiện tượng:
A.  
Thiếu hụt lao động.
B.  
Khó khăn trong việc thu hút lao động.
C.  
Dư thừa lao động.
D.  
Phải sử dụng lao động vệ tinh.
Câu 6: 0.4 điểm
Ứng viên bị nhiều người hỏi riêng biệt và không chính thức là hình thức
A.  
Phỏng vấn không chỉ dẫn
B.  
Phỏng vấn liên tục
C.  
Phỏng vấn nhóm
D.  
Phỏng vấn căng thẳng
Câu 7: 0.4 điểm
Dựa vào nhu cầu nhân viên trong quá khứ để dự báo nhu cầu nhân viên trong tương lai là áp dụng phương pháp dự báo nào:
A.  
Phương pháp phân tích xu hướng
B.  
Phương pháp tương quan
C.  
Phương pháp hồi quy
D.  
Phương pháp đánh giá của chuyên gia.
Câu 8: 0.4 điểm
Nguồn nhân lực, tài chính, trình độ công nghệ, kỹ thuật là các yếu tố thuộc.............của doanh nghiệp:
A.  
Môi trường bên trong
B.  
Môi trường bên ngoài
C.  
Môi trường tác nghiệp
D.  
Môi trường tiêu thụ sản phẩm
Câu 9: 0.4 điểm
Điều gì trong các điều sau không phải là ưu điểm của phong phú hóa công việc:
A.  
Đảm bảo chuyên môn hóa theo từng công việc.
B.  
Tính linh hoạt cơ động cao nên khả năng chuyển hóa tốt.
C.  
Phát huy cao độ khả năng làm việc của người lao động trên cơ sở phát huy tính chủ động sáng tạo.
D.  
Gia tăng hiệu quả của tính kinh tế nhờ quy mô.
Câu 10: 0.4 điểm
Hiện tượng chai lỳ, xơ cứng, giảm sự sáng tạo là nhược điểm của nguồn ứng viên nào:
A.  
Nguồn nội bộ
B.  
Nguồn bên ngoài
C.  
Qua trung tâm dịch vụ
D.  
Liên kết với trường đại học
Câu 11: 0.4 điểm
Tuyển dụng bên ngoài là:
A.  
Tuyển mới
B.  
Tuyển con em những người trong doanh nghiệp
C.  
Thuyên chuyển công tác
D.  
Đề bạt
Câu 12: 0.4 điểm
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp không phải là:
A.  
A Tuyển dụng nhân sự
B.  
Đãi ngộ nhân sự
C.  
Đào tạo , phát triển nhân sự
D.  
Hoạch định tổ chức
Câu 13: 0.4 điểm
Bảng mô tả công việc là bảng gồm:
A.  
Những yêu cầu về năng lực cá nhân, đặc điểm cá nhân thích hợp cho công việc.
B.  
Kinh nghiệm làm việc.
C.  
Các chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ trong công việc, điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra giám sát, các tiêu chuẩn cần đạt được.
D.  
Trình độ nhân viên
Câu 14: 0.4 điểm
Công việc nào không cần thực hiện trong quy trình hoạch định nguồn nhân lực:
A.  
Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài
B.  
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và cân đối cung cầu.
C.  
Phân tích hiện trạng nguồn nhân lực tại doanh nghiệp
D.  
Thiết kế quy trình truyển chọn nhân viên
Câu 15: 0.4 điểm
Công việc nào không cần thực hiện trong quy trình hoạch định nguồn nhân lực:
A.  
Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài
B.  
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và cân đối cung cầu.
C.  
Phân tích hiện trạng nguồn nhân lực tại doanh nghiệp
D.  
Thiết kế quy trình truyển chọn nhân viên
Câu 16: 0.4 điểm
Để xét đoán năng lực và khả năng hiện có, phát hiện những khả năng tiềm ẩn, tiên đoán mức độ thành công của ứng viên là sử dụng phương pháp:
A.  
Trắc nghiệm
B.  
Phỏng vấn
C.  
Quan sát ngày làm viêc
D.  
Nhật ký ngày làm việc
Câu 17: 0.4 điểm
Phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc nào có nội dung: Đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên căn cứ theo những tiêu chí chung đối với nhân viên về khối lượng, chất lượng, tác phong, hành vi… trong công việc, mỗi nhân viên sẽ được đánh giá theo từng tiêu chí, sau đó tổng hợp lại sẽ có kết quả đánh giá chung về kết quả công việc của nhân viên đó
A.  
Phương pháp xếp hạng luân phiên
B.  
Phương pháp so sánh cặp
C.  
Phương pháp bảng điểm
D.  
Phương pháp quan sát hành vi
Câu 18: 0.4 điểm
Thông tin về yêu cầu kỹ năng để thực hiện tốt một công việc thể hiện rõ ở đâu:
A.  
Bản tóm tắt kỹ năng
B.  
Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá thành tích
C.  
Chương trình đào tạo
D.  
Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
Câu 19: 0.4 điểm
Phân tích môi trường kinh doanh trong quá trình hoạch định nguồn nhân lực không phải là phân tích:
A.  
Môi trường bên trong
B.  
Môi trường vĩ mô
C.  
Môi trường tác nghiệp
D.  
Môi trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 20: 0.4 điểm
Khi chú trọng đến vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp cho công việc của doanh nghiệp thuộc nhóm chức năng nào trong quản trị nguôn nhân lực:
A.  
Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.
B.  
Nhóm chức năng đào tạo và phát triên.
C.  
Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.
D.  
Nhóm chức năng bồi dưỡng nhân tài
Câu 21: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau về những xu hướng chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực chưa chuẩn xác:
A.  
Tính chất quốc tế của quản trị nguồn nhân lực
B.  
Phân tích công việc được sử dụng làm cơ sở cho các hoạt động nguồn nhân lực
C.  
Tái cấu trúc ở các công ty
D.  
Tiếp cận chiến lược
E.  
Tất cả đều sai
Câu 22: 0.4 điểm
Các thông tin sau, thông tin nào thuộc bản tiêu chuẩn thực hiện công việc:
A.  
Nơi thực hiện công việc.
B.  
Khả năng hiểu biết về nguyên liệu.
C.  
Quan hệ với người khác.
D.  
Nhiệm vụ thực hiện công việc.
Câu 23: 0.4 điểm
Trong nguồn thông tin về công việc, nguồn thông tin nào mang tính phi con người trong các nguồn sau:
A.  
Các chuyên gia công việc
B.  
Người phân tích công việc
C.  
Giám sát viên
D.  
Sơ đồ thiết kế nơi làm việc.
Câu 24: 0.4 điểm
Tất cả nhân viên trong doanh nghiệp sẽ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ người có kết quả yếu nhất đến người có kết quả giỏi nhất hoặc ngược lại theo những điểm chính như thái độ làm việc, kết quả thực hiện công việc… là nội dung của phương pháp đánh giá nào
A.  
Xếp hạng luân phiên
B.  
Bảng điểm
C.  
Quản trị theo mục tiêu
D.  
Phân tích định lượng
Câu 25: 0.4 điểm
Phân tích môi trường kinh doanh trong quá trình hoạch định nguồn nhân lực không phải là phân tích:
A.  
Môi trường bên trong
B.  
Môi trường vĩ mô
C.  
Môi trường tác nghiệp
D.  
Môi trường tiêu thụ sản phẩm

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Quản Trị Học HUB Đại Học Ngân Hàng TP.HCMĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

53,9444,141

Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Nhân Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

88,8316,826