thumbnail

Trắc nghiệm Quản trị Bán hàng - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Bán hàng được thiết kế dựa trên giáo trình chính thức của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT). Tài liệu giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức về kỹ năng quản lý bán hàng, lập kế hoạch kinh doanh, và phân tích thị trường, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: trắc nghiệm Quản trị Bán hàng Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông PTIT quản lý bán hàng kỹ năng bán hàng lập kế hoạch kinh doanh phân tích thị trường câu hỏi trắc nghiệm ôn tập quản trị bán hàng giáo trình PTIT

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

74,469 lượt xem 5,724 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Phương pháp nào sau đây không thuộc về xây dựng mạng lưới bán hàng?
A.  
Đánh giá năng lực nhân viên bán hàng
B.  
Xây dựng chiến lược giá
C.  
Phân tích thị trường
D.  
Xây dựng kế hoạch bán hàng
Câu 2: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây không thuộc về quá trình tổ chức mạng lưới bán hàng?
A.  
Phân tích thị trường
B.  
Đào tạo nhân viên bán hàng
C.  
Phát triển sản phẩm mới
D.  
Xây dựng kế hoạch bán hàng
Câu 3: 0.2 điểm
Phương pháp nào sau đây không thuộc kiểm soát hoạt động bán hàng?
A.  
So sánh kết quả thực tế với kế hoạch
B.  
Đo lường doanh thu
C.  
Tăng giá sản phẩm
D.  
Đánh giá hiệu quả quảng cáo
Câu 4: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không thuộc mạng lưới bán hàng hữu cơ?
A.  
Làm việc tại văn phòng
B.  
Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
C.  
Thực hiện các chiến lược tài chính
D.  
Liên hệ khách hàng qua điện thoại
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không thuộc về mạng lưới bán hàng hợp đồng?
A.  
Có hợp đồng rõ ràng với doanh nghiệp
B.  
Tự do tìm kiếm khách hàng
C.  
Làm việc độc lập
D.  
Làm việc tại văn phòng doanh nghiệp
Câu 6: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá hiệu quả đào tạo mạng lưới bán hàng?
A.  
Nâng cao kỹ năng bán hàng
B.  
Cải thiện kiến thức sản phẩm
C.  
Tăng lợi nhuận ngay lập tức
D.  
Cải thiện kỹ năng giao tiếp
Câu 7: 0.2 điểm
Khái niệm nào không thuộc về quản lý mạng lưới bán hàng?
A.  
Thưởng doanh số
B.  
Đào tạo nâng cao
C.  
Chính sách thăng tiến
D.  
Quản lý kho hàng
Câu 8: 0.2 điểm
Tiêu chí nào sau đây không thuộc đánh giá hiệu quả mạng lưới bán hàng?
A.  
Doanh số bán hàng
B.  
Số lượng khách hàng mới
C.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
D.  
Chi phí sản xuất
Câu 9: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là một trong những mục tiêu của việc tạo động lực cho lực lượng bán hàng?
A.  
Tăng doanh số bán hàng
B.  
Nâng cao hiệu suất làm việc
C.  
Tăng cường sự gắn kết nhân viên
D.  
Giảm giá sản phẩm
Câu 10: 0.2 điểm
Mục tiêu của kiểm soát hoạt động bán hàng không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Tìm ra các sai lệch giữa kế hoạch và thực tế
B.  
Đo lường kết quả thực hiện kế hoạch
C.  
Tăng giá sản phẩm
D.  
Điều chỉnh kế hoạch bán hàng
Câu 11: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây không thuộc về quá trình đào tạo lực lượng bán hàng?
A.  
Huấn luyện kỹ năng giao tiếp
B.  
Đào tạo về sản phẩm
C.  
Phát triển sản phẩm mới
D.  
Đào tạo về quy trình bán hàng
Câu 12: 0.2 điểm
Vai trò của ngân sách bán hàng là gì?
A.  
Đảm bảo sử dụng hiệu quả tài nguyên
B.  
Tăng cường quảng cáo
C.  
Phát triển sản phẩm mới
D.  
Giảm chi phí sản xuất
Câu 13: 0.2 điểm
Các chương trình bán hàng bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Quảng cáo sản phẩm
B.  
Khuyến mãi
C.  
Thiết kế sản phẩm mới
D.  
Đánh giá hiệu suất nhân viên
Câu 14: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá hiệu quả đào tạo lực lượng bán hàng?
A.  
Nâng cao kỹ năng bán hàng
B.  
Cải thiện kiến thức sản phẩm
C.  
Tăng lợi nhuận ngay lập tức
D.  
Cải thiện kỹ năng giao tiếp
Câu 15: 0.2 điểm
Một trong những nguyên lý cơ bản của Quản lý quan hệ khách hàng là gì?
A.  
Tập trung vào chi phí sản xuất
B.  
Tập trung vào mối quan hệ dài hạn với khách hàng
C.  
Tập trung vào việc giảm giá
D.  
Tập trung vào quản lý nội bộ
Câu 16: 0.2 điểm
Kỹ thuật hỗ trợ bán hàng nào sau đây là cơ bản nhất?
A.  
Phân tích thị trường
B.  
Bán hàng kích thích – đáp lại
C.  
Bán hàng thụ động
D.  
Đàm phán giá
Câu 17: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây không thuộc tiêu chuẩn kiểm soát hoạt động bán hàng?
A.  
Doanh thu bán hàng
B.  
Sản lượng sản xuất
C.  
Số lượng khách hàng
D.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
Câu 18: 0.2 điểm
Mục tiêu chính của kiểm soát hoạt động bán hàng là gì?
A.  
Tìm ra các sai lệch giữa kế hoạch và thực tế
B.  
Giảm giá thành sản phẩm
C.  
Tăng giá sản phẩm
D.  
Quản lý tài chính
Câu 19: 0.2 điểm
Kế hoạch bán hàng cần phải bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Quản lý tài chính
B.  
Thiết kế sản phẩm mới
C.  
Phân tích dữ liệu bán hàng
D.  
Phát triển thị trường mới
Câu 20: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là một trong những mục tiêu của việc tổ chức mạng lưới bán hàng?
A.  
Tăng doanh số bán hàng
B.  
Nâng cao hiệu suất làm việc
C.  
Tăng cường sự gắn kết nhân viên
D.  
Giảm giá sản phẩm
Câu 21: 0.2 điểm
Yếu tố nào không thuộc về xây dựng kế hoạch bán hàng?
A.  
Dự báo doanh số bán hàng
B.  
Xác định ngân sách bán hàng
C.  
Quản lý nhân sự
D.  
Xây dựng mục tiêu bán hàng
Câu 22: 0.2 điểm
Giám sát hoạt động của lực lượng bán hàng giúp đạt được gì?
A.  
Tăng giá sản phẩm
B.  
Giảm chi phí sản xuất
C.  
Đảm bảo thực hiện đúng kế hoạch bán hàng
D.  
Quản lý tài chính
Câu 23: 0.2 điểm
Khi nào doanh nghiệp nên triển khai các hoạt động chăm sóc khách hàng?
A.  
Trước khi bán hàng
B.  
Trong khi bán hàng
C.  
Sau khi bán hàng
D.  
Tất cả các giai đoạn trên
Câu 24: 0.2 điểm
Quản lý quan hệ khách hàng không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Thu hút khách hàng mới
B.  
Duy trì quan hệ với khách hàng hiện tại
C.  
Giảm giá thành sản phẩm
D.  
Tăng cường quan hệ với khách hàng tiềm năng
Câu 25: 0.2 điểm
Khái niệm Quản lý quan hệ khách hàng (CRM) đề cập đến việc gì?
A.  
Quản lý nhân viên bán hàng
B.  
Quản lý các mối quan hệ và tương tác với khách hàng và khách hàng tiềm năng
C.  
Quản lý kho hàng
D.  
Quản lý tài chính
Câu 26: 0.2 điểm
Mục tiêu của đào tạo lực lượng bán hàng là gì?
A.  
Nâng cao kỹ năng bán hàng
B.  
Giảm chi phí hoạt động
C.  
Tăng lợi nhuận ngay lập tức
D.  
Nâng cao kiến thức sản phẩm
Câu 27: 0.2 điểm
Một trong những yếu tố quan trọng để đánh giá thành tích nhân viên bán hàng là gì?
A.  
Khả năng giao tiếp
B.  
Sự hài lòng của khách hàng
C.  
Khả năng đàm phán
D.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 28: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là nhiệm vụ của mạng lưới bán hàng hữu cơ?
A.  
Quản lý quan hệ khách hàng
B.  
Tìm kiếm khách hàng mới
C.  
Quản lý tài chính doanh nghiệp
D.  
Tiếp thị sản phẩm
Câu 29: 0.2 điểm
Đặc điểm nào không thuộc về lực lượng bán hàng hợp đồng?
A.  
Có hợp đồng rõ ràng với doanh nghiệp
B.  
Tự do tìm kiếm khách hàng
C.  
Làm việc độc lập
D.  
Làm việc tại văn phòng doanh nghiệp
Câu 30: 0.2 điểm
Khái niệm CRM viết tắt của gì?
A.  
Customer Relationship Management
B.  
Customer Response Management
C.  
Customer Retail Management
D.  
Customer Revenue Management
Câu 31: 0.2 điểm
Kế hoạch bán hàng cần phải được thiết lập trong khoảng thời gian nào?
A.  
Hàng ngày
B.  
Hàng tuần
C.  
Hàng năm
D.  
Hàng quý
Câu 32: 0.2 điểm
Mục tiêu chính của CRM là gì?
A.  
Tăng doanh thu
B.  
Tăng cường quan hệ với khách hàng
C.  
Giảm chi phí sản xuất
D.  
Mở rộng quy mô kinh doanh
Câu 33: 0.2 điểm
Mục tiêu xác định giá có thể hỗ trợ hoạt động bán hàng bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Mục tiêu xác định giá theo lợi nhuận có định hướng
B.  
Phân tích đối thủ cạnh tranh
C.  
Tăng cường quảng cáo
D.  
Giảm giá thành sản phẩm
Câu 34: 0.2 điểm
Bán hàng qua trung gian giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
A.  
Tiếp cận trực tiếp khách hàng cuối cùng
B.  
Giảm chi phí sản xuất
C.  
Mở rộng mạng lưới phân phối
D.  
Tăng giá sản phẩm
Câu 35: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là nhiệm vụ của lực lượng bán hàng hữu cơ?
A.  
Quản lý quan hệ khách hàng
B.  
Tìm kiếm khách hàng mới
C.  
Quản lý tài chính doanh nghiệp
D.  
Tiếp thị sản phẩm
Câu 36: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là một trong những tiêu chí đánh giá lực lượng bán hàng?
A.  
Doanh số bán hàng
B.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
C.  
Số lượng khách hàng mới
D.  
Chi phí sản xuất
Câu 37: 0.2 điểm
Phương pháp nào sau đây là cơ bản nhất trong kiểm soát hoạt động bán hàng?
A.  
Đánh giá hiệu quả quảng cáo
B.  
So sánh kết quả thực tế với kế hoạch
C.  
Giảm giá sản phẩm
D.  
Tăng giá sản phẩm
Câu 38: 0.2 điểm
Phương pháp nào sau đây không thuộc về xây dựng ngân sách bán hàng?
A.  
Phân tích chi phí
B.  
Dự báo doanh số
C.  
Xác định nguồn lực cần thiết
D.  
Phát triển sản phẩm mới
Câu 39: 0.2 điểm
Chế độ khách hàng lớn thường nhằm vào đối tượng nào?
A.  
Khách hàng mua lẻ
B.  
Khách hàng tiềm năng
C.  
Khách hàng có giá trị mua hàng lớn và thường xuyên
D.  
Khách hàng khó tính
Câu 40: 0.2 điểm
Quy mô mạng lưới bán hàng không được xác định dựa trên yếu tố nào sau đây?
A.  
Số lượng khách hàng tiềm năng
B.  
Mức độ cạnh tranh trên thị trường
C.  
Khả năng tiếp cận thị trường
D.  
Giá thành sản phẩm
Câu 41: 0.2 điểm
Một trong những tiêu chuẩn kiểm soát hoạt động bán hàng là gì?
A.  
Khả năng giao tiếp của nhân viên bán hàng
B.  
Sự hài lòng của nhân viên bán hàng
C.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
D.  
Số lượng sản phẩm bị trả lại
Câu 42: 0.2 điểm
Mục tiêu của kế hoạch bán hàng là gì?
A.  
Tăng cường mối quan hệ với khách hàng
B.  
Đạt được doanh số và lợi nhuận mục tiêu
C.  
Phát triển sản phẩm mới
D.  
Giảm chi phí sản xuất
Câu 43: 0.2 điểm
Tiêu chí nào sau đây không thuộc đánh giá hiệu quả lực lượng bán hàng?
A.  
Doanh số bán hàng
B.  
Số lượng khách hàng mới
C.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
D.  
Chi phí sản xuất
Câu 44: 0.2 điểm
Mục tiêu của việc tổ chức lực lượng bán hàng không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Đảm bảo hiệu quả bán hàng
B.  
Phân bổ nguồn lực hợp lý
C.  
Tăng chi phí hoạt động
D.  
Nâng cao sự hài lòng của khách hàng
Câu 45: 0.2 điểm
Yếu tố nào không phải là một trong các tiêu chuẩn kiểm soát hoạt động bán hàng?
A.  
Số lượng bán hàng
B.  
Doanh thu
C.  
Sản lượng sản xuất
D.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
Câu 46: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây không phải là một trong những vai trò của mạng lưới bán hàng?
A.  
Tạo mối quan hệ với khách hàng
B.  
Tăng doanh số bán hàng
C.  
Tìm hiểu nhu cầu khách hàng
D.  
Quản lý tài chính
Câu 47: 0.2 điểm
Điều nào sau đây không phải là yếu tố trong giám sát hoạt động của lực lượng bán hàng?
A.  
Số lượng bán hàng
B.  
Khả năng giao tiếp của nhân viên
C.  
Mức độ hài lòng của khách hàng
D.  
Giảm giá sản phẩm
Câu 48: 0.2 điểm
Mục tiêu của tổ chức mạng lưới bán hàng là gì?
A.  
Tăng doanh số bán hàng
B.  
Giảm chi phí hoạt động
C.  
Tăng lợi nhuận ngay lập tức
D.  
Nâng cao hiệu quả bán hàng
Câu 49: 0.2 điểm
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp kiểm soát hoạt động bán hàng?
A.  
Kiểm tra hàng tồn kho
B.  
Đo lường doanh thu bán hàng
C.  
Thay đổi giá sản phẩm
D.  
Đánh giá hiệu quả quảng cáo
Câu 50: 0.2 điểm
Mạng lưới bán hàng bên ngoài không có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
B.  
Được phân công tại địa bàn cụ thể
C.  
Làm việc từ xa
D.  
Quản lý kho hàng