thumbnail

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh Gan Mật - Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG Hà Nội) VNU US

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về sinh lý bệnh gan mật với bài trắc nghiệm trực tuyến miễn phí dành cho sinh viên Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG Hà Nội) VNU US. Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi đa dạng và đáp án chi tiết giúp củng cố kiến thức về bệnh lý gan mật.

Từ khoá: trắc nghiệm sinh lý bệnh gan mậtĐại học Khoa Học Tự NhiênĐHQG Hà NộiVNU USbệnh lý gan mậtbài kiểm tra sinh lý bệnhtrắc nghiệm y họckiểm tra kiến thức gan mậttrắc nghiệm có đáp ánôn tập sinh lý bệnh

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

143,302 lượt xem 11,016 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng bilirubin sớm trong máu:
A.  
Bệnh Gilbert
B.  
Bệnh Crigler-Najjar
C.  
Bệnh tăng bilirubin shunt nguyên phát
D.  
Viêm gan siêu vi B
E.  
Viêm gan siêu vi C
Câu 2: 0.25 điểm
Trong bệnh lý gan mật, thời gian Quick kéo dài và nghiệm pháp Koller dương tính chứng tỏ có:
A.  
Suy tế bào gan
B.  
Tắc mật kéo dài
C.  
Giảm các yếu tố đông máu
D.  
Giảm yếu tố V
E.  
Giảm các yếu tố II, V, VII, X
Câu 3: 0.25 điểm
Tăng các chất nào sau đây trong máu có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:
A.  
NH3, Dopamin, Phenylethanolamin
B.  
NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Octopamin
C.  
NH3, Phenylethanolamin, Octopamin, Serotonin
D.  
NH3, Noradrenalin, Phenylethanolamin, Octopamin
E.  
NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Tyramin
Câu 4: 0.25 điểm
Trong vàng da trước gan:
A.  
Bilirubin trong nước tiểu (+)
B.  
Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02
C.  
Urobilinogen trong nước tiểu giảm
D.  
Stercobilinogen trong phân giảm
E.  
Các câu trên đều sai
Câu 5: 0.25 điểm
Trong vàng da tại gan:
A.  
Bilirubin trong nước tiểu (-)
B.  
Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02
C.  
Urobilinogen trong nước tiểu giảm
D.  
Stercobilinogen trong phân giảm
E.  
Các câu trên đều sai
Câu 6: 0.25 điểm
Trong vàng da sau gan:
A.  
Bilirubin trong nước tiểu (+)
B.  
Cholesterol máu giảm
C.  
Urobilinogen trong nước tiểu tăng D. Stercobilinogen trong phân giảm
D.  
Câu A và D đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:
A.  
Nguyên nhân trước gan
B.  
Nguyên nhân sau gan
C.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin
D.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin
E.  
Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 8: 0.25 điểm
Vàng da trong bệnh Gilbert là do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan
B.  
Thiếu protéin tải Y và Z
C.  
Kết hợp với giảm hoạt tính UDP-glucuronyl transferase
D.  
Câu B và C đúng
E.  
Câu A, B và C đúng
Câu 9: 0.25 điểm
Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan
B.  
Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin tại tế bào gan
C.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan
D.  
Rối loạn bài tiết bilirubin sau gan
E.  
Chỉ A và C đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan
B.  
Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin
C.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin
D.  
Tắc nghẽn đường mật
E.  
Huyết tán
Câu 11: 0.25 điểm
Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn mê gan:
A.  
Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin
B.  
Chế độ ăn kiêng thịt, dùng lactulose, neomycin
C.  
Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, lactulose
D.  
Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin, lactulose
E.  
Chế độ ăn kiêng thịt là đủ
Câu 12: 0.25 điểm
Hội chứng Dubin Johnson và Rotor thuộc loại vàng da do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin
B.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin
C.  
Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan
D.  
Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin
E.  
Tất cả các rối loạn trên
Câu 13: 0.25 điểm
Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây có tăng bilirubin trực tiếp trong máu:
A.  
Gilbert
B.  
Crigler-Najjar
C.  
Dubin Johnson và Rotor
D.  
Huyết tán
E.  
Xơ gan
Câu 14: 0.25 điểm
Trong hôn mê gan có biểu hiện giảm thành phần nào sau đây trong máu:
A.  
Mercaptane
B.  
Acid amin thơm
C.  
Acid béo chuỗi ngắn
D.  
Acid amin nhánh
E.  
Phenol tự do
Câu 15: 0.25 điểm
Thiếu hụt Ceruloplasmin gặp trong bệnh:
A.  
Von Gierke
B.  
Rối loạn chuyển hóa sắt
C.  
Wilson
D.  
Thiếu alpha 1 antitrypsin
E.  
Xơ gan mật tiên phát
Câu 16: 0.25 điểm
Thiếu hụt G6 phosphatase gặp trong bệnh:
A.  
Von Gierke
B.  
Rối loạn chuyển hóa sắt
C.  
Wilson
D.  
Thiếu alpha 1 antitrypsin
E.  
Xơ gan mật tiên phát
Câu 17: 0.25 điểm
Biến chứng viêm gan mạn hầu như không xảy ra sau nhiễm:
A.  
Virus viêm gan E
B.  
Virus viêm gan B
C.  
Virus viêm gan C
D.  
Virus viêm gan D
E.  
Các câu trên đều sai
Câu 18: 0.25 điểm
Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, ngoại trừ:
A.  
Vitamin A
B.  
Vitamin B
C.  
Vitamin D
D.  
Vitamin K
E.  
Vitamin E
Câu 19: 0.25 điểm
Vàng da trong viêm gan virus là do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan
B.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan
C.  
Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan
D.  
Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin
E.  
Câu A, B và C đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Bối cảnh sinh lý bệnh nào sau đây có biểu hiện tăng NH3 và giảm urê trong
A.  
máu:
B.  
Tắc mật
C.  
Hủy hoại tế bào gan
D.  
Viêm gan mạn
E.  
Hôn mê gan do suy tế bào gan
Câu 21: 0.25 điểm
Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do:
A.  
Gan giảm tổng hợp các yếu tố đông máu
B.  
Cường lách gây giảm tiểu cầu
C.  
Rối loạn hấp thu vitamin K
D.  
Câu A và B đúng
E.  
Câu A, B và C đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:
A.  
Tan huyết
B.  
Sản xuất bilirubin quá mức
C.  
Sự tiếp nhận qua tế bào gan tăng
D.  
Tắc nghẽn đường dẫn mật
E.  
Thiếu hụt kết hợp bẩm sinh (nguyên phát)
Câu 23: 0.25 điểm
Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:
A.  
Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan
B.  
Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết
C.  
Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng
D.  
Cản trở bài tiết mật ngoài gan
E.  
Sự kết hợp trong tế bào gan giảm
Câu 24: 0.25 điểm
Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
A.  
Albumin
B.  
Haptoglobin
C.  
Ceruloplasmin
D.  
Lipoprotéin
E.  
Transferin
Câu 25: 0.25 điểm
Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu:
A.  
Là bình thường
B.  
Khi có tan huyết
C.  
Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase
D.  
Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật
E.  
Tất cả các câu trên đều sai
Câu 26: 0.25 điểm
Trong vàng da tắc mật, sẽ có:
A.  
Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân
B.  
Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu
C.  
Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu
D.  
Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu
E.  
Bromosulfophtalein có thể không được bài tiết
Câu 27: 0.25 điểm
Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan :
A.  
Nghiện rượu
B.  
Đái đường
C.  
Thiểu dưỡng protein-calo
D.  
Tăng cholesterol máu
E.  
Điều trị corticoide kéo dài.
Câu 28: 0.25 điểm
Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:
A.  
Rối loạn tuần hoàn gan-ruột
B.  
Tắc mật
C.  
Bệnh Crohn
D.  
Câu A và B đúng
E.  
Câu A và C đúng
Câu 29: 0.25 điểm
Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế:
A.  
Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan
B.  
Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông cửa- chủ
C.  
Tăng glucagon trong máu do giảm giáng hóa ở gan
D.  
Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan
E.  
Nồng độ insulin trong máu giảm do giảm bài tiết
Câu 30: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:
A.  
Có nhiều protéine ở ruột
B.  
Có suy thận kèm theo
C.  
Có suy giảm chức năng gan
D.  
Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu
E.  
Có nối thông cửa-chủ
Câu 31: 0.25 điểm
Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:
A.  
Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và acid amin
B.  
Giảm oxy hóa acid béo
C.  
Giảm tạo phospholipid
D.  
Giảm tạo cholesterol
E.  
Tất cả các cơ chế trên đều đúng
Câu 32: 0.25 điểm
Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:
A.  
Tăng lượng acid béo đến gan
B.  
Gan giảm oxy hóa acid béo
C.  
Tăng alpha glycérol phosphat
D.  
Giảm tổng hợp apoprotein
E.  
Giảm vận chuyển lipoprotein rời khỏi gan
Câu 33: 0.25 điểm
Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh thường là do:
A.  
Tan huyết nội mạch sau sinh
B.  
Glucuronyl transferase chưa được tổng hợp một cách đầy đủ
C.  
Thiếu chất vận chuyển Y và Z
D.  
Rối loạn bài tiết bilirubin kết hợp
E.  
Nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết.
Câu 34: 0.25 điểm
Trong vàng da tắc mật ngoài gan, phosphatase kiềm trong máu tăng là do:
A.  
Phosphatase kiềm ngấm qua tế bào gan vào máu
B.  
Phosphatase kiềm ngấm qua khoảng Disse rồi theo bạch huyết vào máu
C.  
Áp lực tăng cao trong ống dẫn mật kích thích tế bào gan tăng sản xuất
D.  
phosphatase kiềm
E.  
Câu A và C đúng
Câu 35: 0.25 điểm
Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:
A.  
Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
B.  
Giảm albumin huyết
C.  
Các yếu tố giữ natri ở thận
D.  
Ứ dịch bạch huyết vùng cửa
E.  
Tắc mạch bạch huyết
Câu 36: 0.25 điểm
Bệnh lý nào sau đây không gây vàng da do tăng bilirubin tự do:
A.  
Tan huyết
B.  
Vàng da ở trẻ sơ sanh
C.  
Tắc mật
D.  
Hội chứng Gilbert
E.  
Thuốc Novobiocin
Câu 37: 0.25 điểm
Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:
A.  
Urobilinogen
B.  
Bilirubin kết hợp
C.  
Bilirubin tự do
D.  
Acid mật
E.  
Hemoglobin
Câu 38: 0.25 điểm
Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:
A.  
Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm
B.  
Tăng NH3, Mercaptane, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn
C.  
Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm
D.  
Tăng NH3, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane
E.  
Tăng NH3, nhưng giảm Mercaptane, acid amin thơm, acid béo chuỗi
Câu 39: 0.25 điểm
Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:
A.  
Tăng áp lực thẩm thấu muối
B.  
Giảm áp lực thẩm thấu keo
C.  
Tăng tính thấm thành mạch
D.  
Tăng áp lực thủy tĩnh tĩnh mạch cửa
E.  
Cản trở tuần hoàn bạch huyết
Câu 40: 0.25 điểm
Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:
A.  
Giảm dopamin
B.  
Tăng octopamin
C.  
Tăng tyramin
D.  
Tăng glutamin
E.  
Các thay đổi trên đều đúng

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh & Miễn Dịch BMTU Có Đáp Án

12 mã đề 559 câu hỏi 1 giờ

145,14711,153

Trắc nghiệm Sinh lý YHTT - Đại học Y Hà Nội (HMU)

17 mã đề 825 câu hỏi 1 giờ

62,3224,789

Đề Trắc Nghiệm Sinh Lý môn Sinh Dục Sinh Sản (SDSS) VUTM

4 mã đề 160 câu hỏi 40 phút

142,94610,991

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

141,22610,850

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 36 câu hỏi 1 giờ

76,6475,884