thumbnail

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh Tuần Hoàn - Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG Hà Nội) VNU US

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về sinh lý bệnh tuần hoàn với bài trắc nghiệm trực tuyến miễn phí dành cho sinh viên Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG Hà Nội) VNU US. Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi đa dạng và đáp án chi tiết giúp củng cố kiến thức về các bệnh lý liên quan đến hệ tuần hoàn.

Từ khoá: trắc nghiệm sinh lý bệnh tuần hoànĐại học Khoa Học Tự NhiênĐHQG Hà NộiVNU USbệnh lý tuần hoànkiểm tra sinh lý bệnhbài kiểm tra y họctrắc nghiệm y khoakiểm tra kiến thức tuần hoàntrắc nghiệm có đáp ánôn tập sinh lý bệnh tuần hoàn

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

143,268 lượt xem 11,010 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong các bệnh sau đây, bệnh ít dẫn đến suy tim nhất là:
A.  
Cao huyết áp.
B.  
Suy mạch vành.
C.  
Bệnh van tim.
D.  
Bệnh tim bẩm sinh.
E.  
Bệnh phổi.
Câu 2: 0.25 điểm
Khác biệt cơ bản về bệnh sinh giữa tăng lưu lượng tim và giảm lưu lượng tim là khác biệt giữa:
A.  
Tình trạng thích nghi và tình trạng bệnh lý.
B.  
Tăng nhịp tim và giảm nhịp tim.
C.  
Tăng huyết áp và giảm huyết áp.
D.  
Dãn mạch ngoại vi và co mạch ngoại vi.
E.  
Đa niệu và thiểu niệu.
Câu 3: 0.25 điểm
Yếu tố chính làm gia tăng hậu gánh đối với tim:
A.  
Tăng nhịp.
B.  
Tăng thể tích tim bóp.
C.  
Co tiểu động mạch.
D.  
Co tiểu tĩnh mạch.
E.  
Hoạt hoá hệ renin-angiotensin-aldosteron
Câu 4: 0.25 điểm
Yếu tố chính làm gia tăng tiền gánh đối với tim:
A.  
Tăng nhịp.
B.  
Tăng thể tích tim bóp.
C.  
Co tiểu động mạch.
D.  
Co tiểu tĩnh mạch.
E.  
Hoạt hoá hệ renin-angiotensin-aldosteron.
Câu 5: 0.25 điểm
Trong suy tim, sự hoạt hoá hệ renin-angiotensin-aldosteron tham gia gây phù theo cơ chế quan trọng nhất là:
A.  
Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.
B.  
Tăng tính thấm thành mao mạch.
C.  
Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào.
D.  
Giảm áp lực keo máu.
E.  
Cản trở tuần hoàn bạch huyết.
Câu 6: 0.25 điểm
Trong suy tim trái, sự hoạt hoá hệ renin-angiotensin-aldosteron dẫn đến các hậu quả sau đây, trừ :
A.  
Gây tăng tái hấp thu Na+ và nước tại thận.
B.  
Gây tăng thể tích máu.
C.  
Gây co mạch.
D.  
Tham gia gây phù.
E.  
Làm giảm hậu gánh đối với tâm thất trái.
Câu 7: 0.25 điểm
Dãn tim, các câu sau đây đúng, trừ :
A.  
Là tình trạng thích nghi của tim.
B.  
Dẫn đến tăng thể tích tim bóp.
C.  
Dẫn đến tăng sức co bóp cơ tim.
D.  
Dẫn đến tăng trọng lượng cơ tim.
E.  
Khi sarcome dãn trên 2,2 micromét thì sức co bóp của sợi cơ tim giảm lại.
Câu 8: 0.25 điểm
Cơ chế chính của xanh tím xảy ra muộn ở một số bệnh tim bẩm sinh là:
A.  
Giảm lưu lượng tim.
B.  
Đổi chiều shunt phải trái.
C.  
Rối loạn tuần hoàn cục bộ.
D.  
Ứ trệ máu ngoại vi.
E.  
Ứ trệ máu tại phổi.
Câu 9: 0.25 điểm
Viêm màng ngoài tim co thắt có thể dẫn tới suy tim theo cơ chế:
A.  
Giảm dự trử tiền tải.
B.  
Tăng gánh thể tích.
C.  
Tăng gánh áp lực.
D.  
Tăng tiền gánh.
E.  
Tăng hậu gánh.
Câu 10: 0.25 điểm
Yếu tố đóng vai trò quan trọng bật nhất trong tăng huyết áp do rối loạn chuyển hoá là:
A.  
Natri.
B.  
Kaki.
C.  
Cholesterol.
D.  
Oestrogen.
E.  
Angiotensin-like.
Câu 11: 0.25 điểm
Hai biểu hiện chính của sốc giảm thể tích là:
A.  
Mạch nhanh và lơ mơ.
B.  
Lơ mơ và tay chân lạnh.
C.  
Tay chân lạnh và thiểu niệu.
D.  
Thiểu niệu và giảm huyết áp.
E.  
Giảm huyết áp và dấu hiệu thiếu oxy ở các mô.
Câu 12: 0.25 điểm
Các triệu chứng sau đây gặp trong suy tim trái đơn thuần, trừ:
A.  
Khó thở.
B.  
Nhịp thở Cheyne-Stokes
C.  
Cơn hen tim.
D.  
Ho.
E.  
Gan lớn.
Câu 13: 0.25 điểm
Các triệu chứng sau đây gặp trong phù phổi cấp, trừ:
A.  
Ran ẩm.
B.  
Ho.
C.  
Khạc đàm có bọt hồng.
D.  
Co kéo trên và dưới xương ức.
E.  
Khó thở không theo tư thế.
Câu 14: 0.25 điểm
Gan lớn trong suy tim phải có các đặc điểm sau đây, trừ:
A.  
Sờ được dưới bờ sườn phải.
B.  
Bờ nhẵn.
C.  
Bề mặt gan nhẵn.
D.  
Không đau.
E.  
Gan đàn xếp.
Câu 15: 0.25 điểm
Các triệu chứng sau đây gặp trong suy tim phải đơn thuần, trừ:
A.  
Gan lớn.
B.  
Ran ẩm ở phổi.
C.  
Phù chi.
D.  
Thiểu niệu.
E.  
Tĩnh mạch cổ nổi.
Câu 16: 0.25 điểm
Các bệnh lý gây cao huyết áp sau đây có thể điều trị bằng phẩu thuật, trừ:
A.  
U lõi thượng thận.
B.  
Hẹp động mạch thận.
C.  
Bệnh porphyrin cấp.
D.  
Hội chứng Conn.
E.  
Hẹp eo động mạch chủ.
Câu 17: 0.25 điểm
Các bệnh nội tiết sau đây là nguyên nhân của tăng huyết áp, trừ:
A.  
Bệnh to cực.
B.  
Suy thượng thận.
C.  
U lõi thượng thận.
D.  
Hội chứng Conn.
E.  
Hội chứng Cushing.
Câu 18: 0.25 điểm
Triệu chứng luôn luôn gặp trong hội chứng tăng tiết aldosteron tiên phát:
A.  
Giảm renin máu.
B.  
Tăng axit uric máu.
C.  
Tăng creatinin máu.
D.  
Giảm Natri máu.
E.  
Tăng kali máu.
Câu 19: 0.25 điểm
Trong các bệnh sau đây, bệnh dễ gây hình thành cục máu đông nhất:
A.  
Hẹp van động mạch chủ.
B.  
Hẹp van hai lá.
C.  
Hở van động mạch phổi
D.  
Thông liên thất.
E.  
Bệnh cơ tim nghẽn.
Câu 20: 0.25 điểm
Aspirin có tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu do ức chế:
A.  
Phospholypase.
B.  
Lypo-oxygenase.
C.  
Cyclo-oxygenase.
D.  
Renin.
E.  
Thrombin.
Câu 21: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong loạn nhịp nhanh:
A.  
Thể tích máu không tạo được áp lực cần thiết để di chuyển nhanh.
B.  
Giảm lưu lượng tuần hoàn có thể dẫn đến sốc gọi là sốc giảm thể tích tuyệt
C.  
đối.
D.  
Trong kỳ tâm thu một phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái.
E.  
Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn do kỳ tâm trương ngắn lại.
Câu 22: 0.25 điểm
Tình trạng bệnh lý nào sau đây không gây tăng lưu lượng tim:
A.  
Thiếu máu mạn.
B.  
Dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi.
C.  
Bệnh Bêri-bêri.
D.  
Ưu năng tuyến giáp.
E.  
Thông giữa động mạch và tĩnh mạch lớn.
Câu 23: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong bệnh Bêri-bêri:
A.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở.
B.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô.
C.  
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1.
D.  
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin.
E.  
Giảm cung cấp máu đến các mô.
Câu 24: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong ưu năng tuyến giáp:
A.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở.
B.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô.
C.  
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1.
D.  
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin.
E.  
Giảm cung cấp máu đến các mô.
Câu 25: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong thiếu máu:
A.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở.
B.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô.
C.  
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1.
D.  
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin.
E.  
Giảm cung cấp máu đến các mô.
Câu 26: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong thông giữa động tĩnh mạch lớn:
A.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở.
B.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô.
C.  
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1.
D.  
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin.
E.  
Giảm cung cấp máu đến các mô.
Câu 27: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong thai nghén và béo phì:
A.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở.
B.  
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô.
C.  
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1.
D.  
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin.
E.  
Giảm cung cấp máu đến các mô.
Câu 28: 0.25 điểm
Trạng thái bệnh lý bào sau đây không trực tiếp gây giảm lưu lượng tim:
A.  
Hẹp van tim.
B.  
Thiếu máu mạn.
C.  
Giảm thể tích máu.
D.  
Thiểu năng tuyến giáp.
E.  
Nhồi máu cơ tim.
Câu 29: 0.25 điểm
Trạng thái bệnh lý bào sau đây không trực tiếp gây giảm lưu lượng tim:
A.  
Hở van tim.
B.  
Dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi.
C.  
Loạn nhịp.
D.  
Viêm cơ tim.
E.  
Béo phì.
Câu 30: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi:
A.  
Thể tích máu không tạo được áp lực cần thiết để di chuyển nhanh.
B.  
Giảm lưu lượng tuần hoàn có thể dẫn đến sốc gọi là sốc giảm thể tích tuyệt đối.
C.  
Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn do kỳ tâm trương ngắn lại.
D.  
Trong kỳ tâm thu một phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái.
E.  
Tâm nhĩ trái đẩy không hết thể tích máu xuống tâm thất trái.
Câu 31: 0.25 điểm
Tình trạng nào sau đây không gây tăng lưu lượng tim:
A.  
Thao tác.
B.  
Thai nghén.
C.  
Béo phì.
D.  
Sốt.
E.  
Hở van tim.
Câu 32: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong hở van hai lá:
A.  
Thể tích máu không tạo được áp lực cần thiết để di chuyển nhanh.
B.  
Giảm lưu lượng tuần hoàn có thể dẫn đến sốc gọi là sốc giảm thể tích tuyệt đối.
C.  
Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn do kỳ tâm trương ngắn lại.
D.  
Trong kỳ tâm thu một phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái.
E.  
Tâm nhĩ trái đẩy không hết thể tích máu xuống tâm thất trái.
Câu 33: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong hẹp van hai lá:
A.  
Thể tích máu không tạo được áp lực cần thiết để di chuyển nhanh.
B.  
Giảm lưu lượng tuần hoàn có thể dẫn đến sốc gọi là sốc giảm thể tích tuyệt đối.
C.  
Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn do kỳ tâm trương ngắn lại.
D.  
Trong kỳ tâm thu một phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái.
E.  
Tâm nhĩ trái đẩy không hết thể tích máu xuống tâm thất trái.
Câu 34: 0.25 điểm
Cơ chế nào sau đây gặp trong mất máu cấp:
A.  
Thể tích máu không tạo được áp lực cần thiết để di chuyển nhanh.
B.  
Giảm lưu lượng tuần hoàn có thể dẫn đến sốc gọi là sốc giảm thể tích tuyệt đối.
C.  
Trong kỳ tâm thu một phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái.
D.  
Tâm nhĩ trái đẩy không hết thể tích máu xuống tâm thất trái.
Câu 35: 0.25 điểm
Tư thế bệnh nhân thuận lợi nhất khi nghe tiếng tim trong hẹp van hai lá :
A.  
Nằm ngữa.
B.  
Ngồi nghiêng ra trước.
C.  
Ngồi và thở ra.
D.  
Nằm ngữa nghiêng trái .
E.  
Năm ngữa nghiêng phải.
Câu 36: 0.25 điểm
Các trường hợp bênh lý sau đây có thể là biến chứng của hở van hai lá, trừ :
A.  
Sốt.
B.  
Vi khuẩn bám vào van hai lá.
C.  
Loạn nhịp tim.
D.  
Suy tim.
E.  
Tăng huyết áp hệ thống.
Câu 37: 0.25 điểm
Thay đổi quan trọng nhất trong hẹp van động mạch chủ:
A.  
Tâm thất trái phì đại do tăng gánh áp lực.
B.  
Tâm thất trái dãn do tăng gánh thể tích.
C.  
Tâm nhĩ trái phì đại do tăng gánh áp lực.
D.  
Tâm nhĩ trái dãn do tăng gánh thể tích.
E.  
Tâm phải dãn do tăng gánh thể tích.
Câu 38: 0.25 điểm
Trong hở van động mạch chủ đơn thuần (không có dấu hiệu suy tim), hiệu số áp lực giữa tâm thu và tâm trương tại động mạch chủ:
A.  
Giảm.
B.  
Tăng.
C.  
Không đổi.
D.  
Giảm theo mức độ dãn tâm thất trái.
E.  
Giảm theo mức độ phì đại tâm thất trái.
Câu 39: 0.25 điểm
Ở bệnh nhân hẹp van động mạch chủ, sự xuất hiện các triệu chứng cơ năng:
A.  
Thường xảy ra sớm.
B.  
Là triệu chứng nhẹ.
C.  
Không có giá trị tiên lượng.
D.  
Cho biết đã có ảnh hưởng đến tâm nhĩ trái.
E.  
Báo hiệu tiến triển xấu, có thể dẫn đến tử vong vào những năm sau.
Câu 40: 0.25 điểm
Giảm lưu lượng tim cấp và nặng dẫn đến:
A.  
Sốc.
B.  
Sốc tim
C.  
Sốc giảm thể tích .
D.  
Sốc phân bố.
E.  
Sốc tắc nghẽn.

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh & Miễn Dịch BMTU Có Đáp Án

12 mã đề 559 câu hỏi 1 giờ

145,14711,153

Trắc nghiệm Sinh lý YHTT - Đại học Y Hà Nội (HMU)

17 mã đề 825 câu hỏi 1 giờ

62,3224,789

Đề Trắc Nghiệm Sinh Lý môn Sinh Dục Sinh Sản (SDSS) VUTM

4 mã đề 160 câu hỏi 40 phút

142,94610,991

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

141,22610,850

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 36 câu hỏi 1 giờ

76,6475,884