thumbnail

Trắc nghiệm Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 1: Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn.
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

156,518 lượt xem 12,037 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi E là giao điểm của CM và DN. Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, E, M là?

A.  
Trung điểm của DM
B.  
Trung điểm của DB
C.  
Trung điểm của DE
D.  
Trung điểm của DA
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh 4cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Gọi E là giao điểm của AM và DN. Bán kính của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, E, M là?

A.  
R = 5cm
B.  
R = 10cm
C.  
R = 2 5 c m
D.  
R = 5 c m
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2cm, BC = 8cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Các điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn?

A.  
D, H, B, C
B.  
A, B, H, C
C.  
A, B, D, H
D.  
A, B, D, C
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2cm, BC = 8cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Tính đường kính của đường tròn đi qua các điểm A, B, D, C

A.  
d = 8cm
B.  
d = 12cm
C.  
d = 10cm
D.  
d = 5cm
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 4cm, BC = 6cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Chọn câu đúng:

A.  
A B C ^ = 90
B.  
DC = DB
C.  
Bốn điểm A, B, D, C cùng thuộc một đường tròn
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 4cm, BC = 6cm. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

Hình ảnh

Tính đường kính của đường tròn đi qua các điểm A, B, D, C

A.  
d = 6,25cm
B.  
d = 12,5cm
C.  
d = 6cm
D.  
d = 12cm
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BM và CN. Gọi D là trung điểm cạnh BC. Đường tròn đi qua bốn điểm B, N, M, C là:

A.  
Đường tròn tâm D bán kính  B C 2
B.  
Đường tròn tâm D bán kính BC
C.  
Đường tròn tâm B bán kính  B C 2
D.  
Đường tròn tâm C bán kính  B C 2
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BM và CN. Gọi D là trung điểm cạnh BC. Gọi G là giao điểm của BM và CN. Xác định vị trí tương đối của điểm G và điểm A với đường tròn đi qua bốn điểm B, N, M, C

A.  
Điểm G nằm ngoài đường tròn; điểm A nằm trong đường tròn
B.  
Điểm G nằm trong đường tròn; điểm A nằm ngoài đường tròn
C.  
Điểm G và A cùng nằm trên đường tròn
D.  
Điểm G và A cùng nằm ngoài đường tròn
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Bốn điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn

A.  
B, N, M, C
B.  
A, B, M, N
C.  
A, C, M, N
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Bốn điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn điểm A, N, G, M với G là giao của BM và CN

A.  
2 3
B.  
6 2
C.  
3
D.  
3 2
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm, các đường cao là BM và CN. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn điểm A, N, G, M với G là giao điểm của BM và CN

A.  
2 3
B.  
6 2
C.  
3
D.  
3 2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

152,41511,721

Đề Trắc Nghiệm Sử Dụng Năng Lượng Tiết Kiệm Hiệu Quả EPU Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

91,0066,999

21 câu trắc nghiệm: Sự đồng biến nghịch biến của hàm số có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

150,16111,545