thumbnail

Trắc nghiệm Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Đường tròn
Bài 1: Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn.
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

189,483 lượt xem 14,573 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Xác định tâm và bán kính của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a

A.  
Tâm là giao điểm A và bán kính  R = a 2
B.  
Tâm là giao điểm hai đường chéo và bán kính  R = a 2
C.  
Tâm là giao điểm hai đường chéo và bán kính  R = a 2 2
D.  
Tâm là điêm B và bán kính là  R = a 2 2
Câu 2: 1 điểm

Tính bán kính R của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh 3cm

A.  
R = 3 2 c m
B.  
R = 3 2 2 c m
C.  
R = 3cm
D.  
R = 3 3 2 c m
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE. Biết rằng bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó.

A.  
Tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính R = 2 3 A I với I là trung điểm BC
B.  
Tâm là trunng điểm AB và bán kính  R = A B 2
C.  
Tâm là giao điểm của BD và EC, bán kính  R = B D 2
D.  
Tâm là trung điểm BC và bán kính  R = B C 2
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE. Chọn khẳng định đúng

A.  
Bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn
B.  
Năm điểm A, B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn
C.  
Cả A, B, đều sai
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 5: 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A (−1; −1) và đường tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 2

A.  
Điểm A nằm ngoài đường tròn
B.  
Điểm A nằm trên đường tròn
C.  
Điểm A nằm trong đường tròn
D.  
Không kết luận được
Câu 6: 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A (−3; −4) và đường tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 3

A.  
Điểm A nằm ngoài đường tròn
B.  
Điểm A nằm trên đường tròn
C.  
Điểm A nằm trong đường tròn
D.  
Không kết luận được
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm; AC = 20cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.  
R = 25
B.  
R = 25 2
C.  
R = 15
D.  
R = 20
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 5cm; AC = 12cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.  
R = 26
B.  
R = 13
C.  
R = 13 2
D.  
R = 6
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.  
R = 3cm
B.  
R = 2 5 5 c m
C.  
R = 2 3 3 c m
D.  
3 c m
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 5cm. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A, B, C, D

A.  
R = 7,5 cm
B.  
R = 13cm
C.  
R = 6cm
D.  
R = 6,5cm
Câu 11: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A, B, C, D

A.  
R = 5cm
B.  
R = 10cm
C.  
R = 6cm
D.  
R = 2,5cm

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

152,41511,721

Đề Trắc Nghiệm Sử Dụng Năng Lượng Tiết Kiệm Hiệu Quả EPU Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

91,0096,999

21 câu trắc nghiệm: Sự đồng biến nghịch biến của hàm số có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

150,16211,545