thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Các định nghĩa Vectơ (Có đáp án) [Mới nhất]

Ôn tập kiến thức với bài trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 về các định nghĩa vectơ, kèm đáp án chi tiết. Đề thi giúp học sinh nắm vững khái niệm vectơ, cách biểu diễn, phép toán vectơ và ứng dụng trong hình học. Phù hợp để củng cố nền tảng toán học và chuẩn bị cho kiểm tra, thi cử. Làm bài trực tuyến miễn phí để kiểm tra ngay khả năng của bạn!

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 bài tập vectơ các định nghĩa về vectơ hình học 10 chương 1 Toán 10 đề thi có đáp án kiểm tra Toán 10 ôn tập Toán lớp 10 bài tập toán hình học

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

148,434 lượt xem 11,412 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho tứ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.

A.  
12
B.  
13
C.  
14
D.  
16
Câu 1: 1 điểm

Chứng minh rằng ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi  A B ,    A C  cùng phương.

Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của  B C , C A , A B .

a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với  M N  có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 3: 1 điểm

b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với  A B  có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.

A.  
3
B.  
4
C.  
6
D.  
5
Câu 2: 1 điểm

c) Vẽ các vectơ bằng vectơ  N P  mà có điểm đầu A,B.

Câu 4: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau  M D .

A.  
M D = a 15 2
B.  
M D = a 5 3
C.  
M D = a 5 2
D.  
M D = a 5 4
Câu 5: 1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.

A.  
20
B.  
12
C.  
14
D.  
16
Câu 6: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C, D, O

a) Bằng vectơ    A B  ;   O B

A.  
A B = A C ,    O B = A O
B.  
A B = O C ,    O B = D O
C.  
A B = D C ,    O B = A O
D.  
A B = D C ,    O B = D O
Câu 7: 1 điểm

b) Có độ dài bằng  O B  

A.  
B C ,    D O ,    O D
B.  
B O ,    D C ,    O D
C.  
B O ,    D O ,    O D
D.  
B O ,    D O ,    A D
Câu 8: 1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.

a) Khi nào thì hai vectơ  A B  và  A C  cùng hướng ?

A.  
A nằm trong đoạn BC
B.  
Nằm chính giữa BC
C.  
A nằm ngoài đoạn BC
D.  
Không tồn tại
Câu 9: 1 điểm

b) Khi nào thì hai vectơ  A B  và  A C  ngược hướng ?

A.  
A nằm trong đoạn BC
B.  
Nằm chính giữa BC
C.  
A nằm ngoài đoạn BC
D.  
Không tồn tại
Câu 10: 1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.

a) Nếu  A B = B C  thì có nhận xét gì về ba điểm A, B, C

A.  
B là trung điểm của AC
B.  
B nằm ngoài của AC
C.  
B nằm trên của AC
D.  
Không tồn tại
Câu 11: 1 điểm

b) Nếu  A B = D C  thì có nhận xét gì về bốn điểm A, B, C, D

A.  
A, B, C, D thẳng hàng
B.  
ABCD là hình bình hành
C.  
A, B đều đúng
D.  
A, B đều sai
Câu 12: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có tâm O . Hãy cho biết số khẳng định đúng ?

a)  A B = B C

b)  A B = D C                                           

c)  O A = O C     

d)  O B = O A                     

e)  A B = B C                                       

f)   2 O A = B D

A.  
3 
B.  
4                    
C.  
5                   
D.  
6
Câu 13: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho

a) Bằng với  A B   

A.  
F O , O C , F D
B.  
F O , A C , E D
C.  
B O , O C , E D
D.  
F O , O C , E D
Câu 14: 1 điểm

b) Ngược hướng với   O C

A.  
A O , O F , B A , D E
B.  
C O , A F , B A , D E
C.  
C O , O F , B A , D E
D.  
B O , O F , B A , D E
Câu 15: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O và M là trung điểm AB.

Tính độ dài của các vectơ  O A + O B .

A.  
a
B.  
3a
C.  
a 2
D.  
2a
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG.

Tính độ dài của các vectơ  B I .

A.  
a 21 3
B.  
a 21 6
C.  
a 2 6
D.  
a 6
Câu 17: 1 điểm

Cho trước hai điểm A, B phân biệt . Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn  M A = M B .

A.  
đường thẳng song song đoạn thẳng AB
B.  
đường trung trực của đoạn thẳng AB
C.  
đường vuông góc của đoạn thẳng AB
D.  
Không tồn tại

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Chương 1 Bài 1: Các định nghĩa Vectơ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

160,40912,335

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1. Mệnh đề có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

151,42611,642

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Hàm sốLớp 10Toán

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

168,28412,939

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 (có đáp án): Đại cương về phương trìnhLớp 10Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

160,49612,341

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Hàm số có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

186,74914,359

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Mệnh đềLớp 10Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

182,07914,000