
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Các định nghĩa Vectơ (Có đáp án) [Mới nhất]
Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 bài tập vectơ các định nghĩa về vectơ hình học 10 chương 1 Toán 10 đề thi có đáp án kiểm tra Toán 10 ôn tập Toán lớp 10 bài tập toán hình học
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10
Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
148,434 lượt xem 11,412 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho tứ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
Chứng minh rằng ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi cùng phương.
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của .
a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
c) Vẽ các vectơ bằng vectơ mà có điểm đầu A,B.
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau .
Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C, D, O
a) Bằng vectơ ;
b) Có độ dài bằng
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.
a) Khi nào thì hai vectơ và cùng hướng ?
b) Khi nào thì hai vectơ và ngược hướng ?
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.
a) Nếu thì có nhận xét gì về ba điểm A, B, C
b) Nếu thì có nhận xét gì về bốn điểm A, B, C, D
Cho hình thoi ABCD có tâm O . Hãy cho biết số khẳng định đúng ?
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho
a) Bằng với
b) Ngược hướng với
Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O và M là trung điểm AB.
Tính độ dài của các vectơ .
Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG.
Tính độ dài của các vectơ .
Cho trước hai điểm A, B phân biệt . Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn .
Đề thi tương tự
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
160,40912,335
1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ
176,39313,564
1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ
181,63213,962
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
151,42611,642
1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ
150,96211,607
1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ
160,49612,341
1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ
186,74914,359