thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 – Phương trình chứa căn (Có đáp án)

Ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải phương trình chứa căn với bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 10. Nội dung bao gồm các dạng cơ bản như đưa về phương trình bậc hai, phương trình đối xứng, đặt ẩn phụ, khử căn và điều kiện xác định. Mỗi câu hỏi đều có đáp án để học sinh tự kiểm tra kết quả và nâng cao kỹ năng xử lý phương trình dạng đặc biệt. Phù hợp để chuẩn bị cho bài kiểm tra và ôn luyện chương trình học kỳ.

Từ khoá: toán 10 phương trình căn bài tập chứa căn trắc nghiệm toán lớp 10 giải phương trình có căn ôn tập đại số 10 toán lớp 10 có đáp án luyện thi toán 10 đề kiểm tra toán đại số phương trình đặc biệt toán 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,146 lượt xem 12,770 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phương trình: x 1 = x 3  có tập nghiệm là:

A.  
A.{5}
B.  
B. {2}
C.  
C. {2; 5}
D.  
D. ∅
Câu 2: 1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình  2 x 3 = x 3  là:

A.  
A.S = {6; 2}.
B.  
B. S = {2}.
C.  
C. S = {6}.
D.  
D. S = ∅.
Câu 3: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 + 2 x + 4 = 2 x là:

A.  
A.0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 3
Câu 4: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sau  2 x 3 = 4 x 2 15

A.  
A.1 nghiệm duy nhất
B.  
B. vô nghiệm
C.  
C. 3 nghiệm
D.  
D. 5 nghiệm
Câu 5: 1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4 x 2 + x + 6 = 4 x 2 + 7 x + 1 là:

A.  
A.2
B.  
B. 11 2
C.  
C. 11 2
D.  
D. 5 2
Câu 6: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x + 1 3 + x + 2 3 + x + 3 3 = 0 là:

A.  
A.3
B.  
B. 0
C.  
C. 2
D.  
D. 1
Câu 7: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x 2 x + 5 7 x = 0  là:

A.  
A. {2}
B.  
B. ∅
C.  
C. {7}
D.  
D. {2; 7}
Câu 8: 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x + 2 + 5 2 x = 2 x + 7 3 x bằng:

A.  
A.  13 4
B.  
B. 5 2
C.  
C. 1
D.  
D. 5 2
Câu 9: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x + 5 4 x + 1 + x + 2 2 x + 1 = 1 là:

A.  
A.  3
B.  
B. 0 ; 3
C.  
C. 0 ; 3
D.  
D. 0 ; 3
Câu 10: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 4 2 x 2 + 1 = 1 x là:

A.  
A.0
B.  
B. 3
C.  
C. 2
D.  
D. 1
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x + 3 6 x = 3 + x + 3 6 x là:

A.  
A 3 ; 6
B.  
B. 3
C.  
C. 6
D.  
D.
Câu 12: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 6 x + 9 = 4 x 2 6 x + 6 là:

A.  
A.1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 4
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x + 24 3 + 12 x = 6 là:

A.  
A.1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 4
Câu 14: 1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình  2 x + 1 + 3 x = 1 + 3 + 2 x x 2

A.  
A. 4
B.  
B. 8
C.  
C. 10
D.  
D. 9
Câu 15: 1 điểm

Tổng hai nghiệm của phương trình 5 x + 5 2 x = 2 x + 1 2 x + 4 là:

A.  
A.4
B.  
B. 3
C.  
C. 1 4
D.  
D. -3
Câu 16: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3 x 2 + 6 x + 16 + x 2 + 2 x = 2 x 2 + 2 x + 4 là:

A.  
A.  0 ; 2
B.  
B. 0
C.  
C. 2
D.  
D.
Câu 17: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4 x 2 12 x 5 4 x 2 12 x + 11 + 15 = 0 bằng:

A.  
A.  5 4
B.  
B. 3
C.  
C. -3
D.  
D. 5 4
Câu 18: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x 2 + 3 x + 1 = x + 3 x 2 + 1 là:

A.  
A.  2 2
B.  
B.
C.  
C. 2 2
D.  
D. ± 2 2
Câu 19: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2 x 1 + x 2 3 x + 1 = 0 là:

A.  
A. 2
B.  
B. 3
C.  
C. 0
D.  
D. 1
Câu 20: 1 điểm

Cho phương trình 2 x 2 + 3 x 14 = 2 2 x 2 + 3 x 10 3 . Giả sử x 1 ,   x 2 là 2 nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức A = x 1 2 + x 2 2 4 x 1 x 2

A.  
A. 2
B.  
B. 225 4
C.  
C. 3 4
D.  
D. 15 2
Câu 21: 1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4 x 2 + x + 6 = 4 x 2 + 7 x + 1 là:

A.  
A.2
B.  
B. 11 2
C.  
C. 11 2
D.  
D. 5 2
Câu 22: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 3 x + 2 6 2 x + 4 4 x 2 = 10 3 x

A.  
A.3
B.  
B. 0
C.  
C. 1
D.  
D. 2
Câu 23: 1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 5 x 2 + 4 x x 2 3 x 18 = 5 x . Số phần tử của S là:

A.  
A.1
B.  
B. 4
C.  
C. 3
D.  
D. 2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Hệ phương trinh bậc nhất hai ấnLớp 10Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

165,82312,750