thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Ung Thư - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về ung thư được tổng hợp dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam, bao gồm các câu hỏi đa dạng về kiến thức cơ bản và chuyên sâu về bệnh ung thư, cơ chế phát triển, các phương pháp chẩn đoán và điều trị. Tài liệu ôn tập này là công cụ hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức và tự tin trong kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm ung thưHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Namôn tập ung thưtài liệu ung thưcâu hỏi ung thư y dượckiến thức ung thưôn thi y dượcbệnh ung thưchẩn đoán ung thưtrắc nghiệm y học

Số câu hỏi: 89 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

82,257 lượt xem 6,324 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Điền vào chỗ trống: “Ung thư là bệnh lý ác tính của tế bào mà tế bào tăng sinh vô hạn độ ngoài … của cơ thể”
A.  
Sự thúc đẩy
B.  
Sự kìm hãm
C.  
Sự phát triển
D.  
Sự kiểm soát
Câu 2: 0.2 điểm
Ý nào không phải các phương pháp chính điều trị ung thư
A.  
Phẫu thuật
B.  
Xạ trị
C.  
Hóa trị
D.  
Điều trị miễn dịch
Câu 3: 0.2 điểm
Ý nào sau đây không phải là yếu tố nghề nghiệp gây ung thư
A.  
Vi rút
B.  
Hóa chất
C.  
Thuốc lá
Câu 4: 0.2 điểm
Ý nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây ung thư là
A.  
Nội tiết tố
B.  
Dinh dưỡng
C.  
Thuốc lá
D.  
Virus
Câu 5: 0.2 điểm
Di căn đường bạch mạch hay gặp trong các loại ung thư
A.  
Ung thư biểu mô
B.  
Ung thư mô liên kết
C.  
A-B đều đúng
D.  
A-B đều sai
Câu 6: 0.2 điểm
Tế bào ung thư khác với tế bào bình thường chủ yếu về
A.  
Cấu trúc nhân tế bào
B.  
Cấu trúc bào tương
C.  
Màng tế bào
D.  
Chỉ có a và b
Câu 7: 0.2 điểm
Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết
A.  
Ung thư vú
B.  
Ung thư phổi
C.  
Ung thư tuyến tiền liệt
D.  
Ung thư nội mạc tử cung
Câu 8: 0.2 điểm
Tìm câu đúng nhất
A.  
Một tác nhân ung thư chỉ gây ra một loại ung thư
B.  
Một loại ung thư có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau
C.  
Mỗi loại ung thư chỉ do một nguyên nhân gây ra
D.  
Vẫn chưa tìm ra được các nguyên nhân gây ung thư
Câu 9: 0.2 điểm
Ở giai đoạn sớm ung thư thường phát triển như thế nào (chọn câu đúng)
A.  
Rất chậm
B.  
Rất nhanh
C.  
Tùy từng loại có thể nhanh hoặc chậm
D.  
Phần lớn phát triển chậm
Câu 10: 0.2 điểm
Các giai đoạn triến triển của bệnh ung thư bao gồm: (điền vào chỗ trống)
A.  
Giai đoạn khởi phát
B.  
Giai đoạn tăng trưởng, thúc đẩy, chuyển biến
C.  
Giai đoạn lan tràn
D.  
Giai đoạn tiến triển, xâm lấn, di căn
Câu 11: 0.2 điểm
Tất cả các tế bào ung thư khi trải qua quá trình khởi phát đều phát sinh và hình thành tế bào ung thư
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 0.2 điểm
Chọn ý đúng nhất điền vào chỗ trống: “tế bào bình thường khi đang ở quá trình phân chia, nếu tiếp xúc với tế bào bình thường cũng đang phân bào thì quá trình phân bào …”.
A.  
Chấm dứt
B.  
Tiếp diễn
C.  
Được thúc đẩy
D.  
Bị kìm hãm
Câu 13: 0.2 điểm
Gen nào khi bị đột biến làm gia tăng dẫn truyền tín hiệu làm tế bào đi vào chu kỳ không hợp lý
A.  
Gen kháng ung thư
B.  
Gen sinh ung thư
C.  
Gen thúc đẩy ung thư
D.  
Gen khởi phát ung thư
Câu 14: 0.2 điểm
Chọn ý đúng nhất về tác hại gây ung thư của thuốc lá
A.  
Thuốc lá là nguyên nhân của khoảng 50% ung thư phế quản
B.  
Hút thuốc là thụ động không làm tăng nguy cơ ung thư
C.  
Thuốc lá chỉ gây ra ung thư phế quản
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 15: 0.2 điểm
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.  
Bệnh ung thư có thể phát triển từ bất kỳ thành phần nào của cơ thể
B.  
Bệnh ung thư có thể phát triển từ bất kỳ thành phần nào của cơ thể trừ da
C.  
Chỉ phát triển từ thành phần biểu mô.
D.  
Chỉ phát triển từ mô liên kết.
Câu 16: 0.2 điểm
Dự phòng ung thư nói chung gồm
A.  
Ba bước
B.  
Hai bước
C.  
Một bước
D.  
Mỗi loại ung thư có các bước dự phòng khác nhau
Câu 17: 0.2 điểm
Chọn ý đúng vì sao dinh dưỡng có liên quan đến tăng nguy cơ ung thư
A.  
Sự có mặt của chất gây ung thư trong thực phẩm
B.  
Ăn quá ít, cơ thể suy yếu dễ mắc ung thư
C.  
Ăn quá nhiều gây béo phì, dễ gây ung thư một số cơ quan
D.  
Sự có mặt của chất gây ung thư trong thực phẩm và mất cân đối trong khẩu phần ăn
Câu 18: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây ra ung thư gây ung thư cổ tử cung, âm đạo, âm hộ có thể là… (điền vào chỗ trống):
A.  
Virus Epstein-Barr
B.  
Virus viêm gan B (HBV)
C.  
Virus gây u nhú ở người HPV
D.  
Virus HTLV
Câu 19: 0.2 điểm
Virut gây u nhú (HPV) gây ra (chọn câu trả lời sai):
A.  
Ung thư cổ tử cung
B.  
Âm hộ, âm đạo
C.  
Dương vật.
D.  
Ung thư tinh hoàn
Câu 20: 0.2 điểm
Các nguyên nhân gây ung thư đa số bắt nguồn từ các yếu tố bên trong
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 21: 0.2 điểm
Virus viêm gan B, viêm gan C là nguyên nhân gây ra ung thư gì
A.  
Ung thư túi mật
B.  
Ung thư gan
C.  
Ung thư dạ dày
D.  
Ung thư đại trực tràng
Câu 22: 0.2 điểm
Virus nào sau đây liên quan tới ung thư vòm mũi họng
A.  
Virus Epstein –Barr
B.  
Virus Ebola
C.  
Virus HPV
D.  
Virus HTLV1
Câu 23: 0.2 điểm
Virus Epstein Barr (EBV) có thể là nguyên nhân gây ung thư
A.  
Phổi
B.  
Đại tràng
C.  
Vòm họng
D.  
Cổ tử cung
Câu 24: 0.2 điểm
Siêu âm vú là một trong các test giúp sàng lọc ung thư vú:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 0.2 điểm
Đặc điểm xâm lấn của tế bào ung thư được đặc trưng bởi: (điền vào chỗ trống):
A.  
Tính di động của tế bào ung thư
B.  
Mất sự ức chế tiếp xúc của các tế bào
C.  
Khả năng tiêu đạm ở các mô kế cận
Câu 26: 0.2 điểm
Ý nào là phương pháp chính điều trị đa số ung thư giai đoạn sớm
A.  
Phẫu thuật
B.  
Điều trị nội tiết
C.  
Hoá trị, miễn dịch, đích
D.  
Đông y
Câu 27: 0.2 điểm
Ở giai đoạn tiến triển được đặc trưng bởi (chọn câu trả lời đúng)
A.  
Tạm nghỉ phân chia của các tế bào
B.  
Sự tăng lên về kích thước u
C.  
Các tế bào u bị hoại tử do phát triển nhanh
D.  
Các tế bào u không cần mạch máu nuôi dưỡng
Câu 28: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây ung thư có thể là (chọn câu sai):
A.  
Nguyên nhân bên ngoài
B.  
Nguyên nhân bên trong
C.  
Phối hợp nguyên nhân bên ngoài và bên trong
D.  
Không xác định được nguyên nhân gây ung thư.
Câu 29: 0.2 điểm
Chọn ý đúng về các con đường di căn của ung thư bao gồm
A.  
Đường máu
B.  
Đường bạch huyết
C.  
Kế cận
D.  
Cả ba con đường trên
Câu 30: 0.2 điểm
Thuốc là là nguyên nhân chủ yếu gây ung thư nào sau đây
A.  
Ung thư xương
B.  
Ung thư phổi
C.  
Ung thư gan
D.  
Ung thư tuyến tiền liệt
Câu 31: 0.2 điểm
Các test sàng lọc ung thư đại trực tràng bao gồm:
A.  
FBOT (xét nghiệm tìm máu tiềm ẩn trong phân)
B.  
Nội soi đại trực tràng.
C.  
Cả A và B
D.  
Cả A và B kết hợp xét nghiệm chỉ điểm u CEA
Câu 32: 0.2 điểm
Di căn đường máu hay gặp trong các loại ung thư:
A.  
Ung thư biểu mô
B.  
Ung thư mô liên kết
C.  
A-B đều đúng
D.  
A-B đều sai
Câu 33: 0.2 điểm
Phòng bệnh bước 3 giúp điều trị khỏi bệnh ung thư :
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 34: 0.2 điểm
Di căn có thể gặp ở tất cả các vị trí trừ não
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
Có bao nhiêu loại ung thư trên cơ thể:
A.  
Khoảng dưới 100 loại
B.  
Khoảng 100-200 loại
C.  
Khoảng trên 200 loại.
D.  
Nhiều không xác định được
Câu 36: 0.2 điểm
Test sàng lọc ung thư cổ tử cung bao gồm:
A.  
Soi cổ tử cung
B.  
Test Pap
C.  
Khám cổ tử cung bằng mỏ vịt, test lugol
D.  
Tất cả các xét nghiệm trên.
Câu 37: 0.2 điểm
Chiến lược sàng lọc ung thư đại trực tràng áp dụng cho đối tượng:
A.  
Các đối tượng trẻ tuổi
B.  
Đối tượng từ 50-70 tuổi
C.  
Đối tượng 60-70 tuổi
D.  
Đối tượng người béo phì
Câu 38: 0.2 điểm
Sau khi tế bào bị khởi phát thành tế bào ung thư, các tế bào sẽ: (chọn câu trả lời sai):
A.  
Tăng sinh các dòng tế bào bị khởi phát
B.  
Xâm nhập vào mô
C.  
Hình thành các ổ nhỏ tế bào ung thư.
D.  
Tạm nghỉ sau đó sẽ phát triển lan tràn
Câu 39: 0.2 điểm
Các test sàng lọc ung thư gan nguyên phát không bao gồm:
A.  
Định lượng virut viêm gan B
B.  
Định lượng nồng độ Alpha FP trong huyết thanh
C.  
Siêu âm gan
D.  
Xét nghiệm HbSAg
Câu 40: 0.2 điểm
Người thợ nhuộm tiếp xúc nhiều với Analin có nguy cơ bị ung thư gì:
A.  
Ung thư tinh hoàn
B.  
Ung thư thận
C.  
Ung thư tuyến tiền liệt
D.  
Ung thư bàng quang
Câu 41: 0.2 điểm
Tế bào ung thư không có các đặc điểm nào sau đây
A.  
Chống lại sự chết tế bào
B.  
Gây ra sự tân tạo mạch máu mới
C.  
Trốn tránh được hệ thống miễn dịch của cơ thể
D.  
Luôn giữ ở mức hằng định
Câu 42: 0.2 điểm
Giai đoạn khởi phát diễn ra trong thời gian (điền vào chỗ trống):
A.  
Nhiều tháng đến nhiều năm
B.  
Rất nhanh, trong thời gian vài giây
C.  
Vài ngày
D.  
Tuỳ từng bệnh mà thời gian này khác nhau
Câu 43: 0.2 điểm
Quan điểm bệnh ung thư là bệnh không thể chữa khỏi:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 44: 0.2 điểm
Sàng lọc ung thư gan nguyên phát dựa trên (chọn câu trả lời sai):
A.  
Không nên sàng lọc trên tất cả các đối tượng
B.  
Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan A
C.  
Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan B
D.  
Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan C
Câu 45: 0.2 điểm
Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là
A.  
Virut
B.  
Hoá chất
C.  
Gen
D.  
Tia xạ
Câu 46: 0.2 điểm
Trong dự phòng bệnh ung thư
A.  
Bước 1, 2 quan trọng nhất
B.  
Bước 2, 3 quan trọng nhất
C.  
Bước 1, 3 quan trọng nhất
D.  
Không có bước nào là quan trọng
Câu 47: 0.2 điểm
Tế bào ung thư không có đặc điểm nào sau đây
A.  
Nhân lên vô hạn độ
B.  
Duy trì tín hiệu phân bào.
C.  
Chết tế bào theo chương trình
Câu 48: 0.2 điểm
Uống nhiều rượu sẽ tăng nguy cơ gây ung thư gì sau đây
A.  
Ung thư cổ tử cung
B.  
Ung thư thực quản
C.  
Ung thư xương
Câu 49: 0.2 điểm
Chọn ý không phù hợp về cơ chế của sự tăng trưởng số lượng tế bào
A.  
Do giảm vận tốc chết tế bào
B.  
Do tế bào ở pha G1 trở lại chu trình
C.  
Do chu trình tế bào được rút ngắn
D.  
Do mất ức chế sự tiếp xúc
Câu 50: 0.2 điểm
Chọn câu không phải là các nguyên nhân bên ngoài gây ra ung thư
A.  
Bức xạ ion hóa
B.  
Thuốc lá
C.  
Nội tiết tố
D.  
Virus gây u nhú (HPV)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Về Thuế HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

85,8786,599

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Toán Rời Rạc (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

36,4762,789

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Đại Cương (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 12Hoá học

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

47,1563,617