thumbnail

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa - Unit 7 & 8 - Smoking

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa - Unit 7 & 8 chủ đề Smoking, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến hút thuốc và các vấn đề sức khỏe. Tài liệu hỗ trợ học tập, ôn thi và nâng cao kiến thức chuyên ngành Y học.

Từ khoá: từ vựng Y Khoa Tiếng Anh chuyên ngành Y Unit 7 & 8 Smoking học từ vựng y học thuật ngữ y khoa tài liệu y khoa từ vựng chuyên ngành ôn tập Tiếng Anh Y Khoa

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

13,981 lượt xem 1,073 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

sự thay đổi

A.  

alterations

B.  

chemistry

C.  

maintain

D.  

steady

Câu 2: 1 điểm

tĩnh mạch

A.  

intravenous

B.  

admitted

C.  

unfortunately

D.  

contaminated

Câu 3: 1 điểm

tiêu chảy

A.  

diarrhoea

B.  

clinic

C.  

abstain

D.  

outbreak

Câu 4: 1 điểm

tình nguyện viên

A.  

volunteers

B.  

infections

C.  

consultant

D.  

patients

Câu 5: 1 điểm

kiêng, nhịn

A.  

abstain

B.  

outbreak

C.  

clinic

D.  

properly

Câu 6: 1 điểm

nỗ lực

A.  

attempt

B.  

simply

C.  

surgery

D.  

survey

Câu 7: 1 điểm

thành công

A.  

manage to V

B.  

manage on V

C.  

manage from V

D.  

manage with V

Câu 8: 1 điểm

công bằng

A.  

equally

B.  

associated

C.  

surveys

D.  

insidious

Câu 9: 1 điểm

phiếu điều tra

A.  

survey

B.  

further

C.  

directly

D.  

abundantly

Câu 10: 1 điểm

tuy nhiên

A.  

yet

B.  

diet

C.  

tension

D.  

relief

Câu 11: 1 điểm

cổ tử cung

A.  

cervix

B.  

bladder

C.  

breast

D.  

eaqually

Câu 12: 1 điểm

thực quản

A.  

oesophagus

B.  

abundantly

C.  

ingredient

D.  

formations

Câu 13: 1 điểm

âm thầm

A.  

insidious

B.  

intoxication

C.  

alteration

D.  

regular

Câu 14: 1 điểm

tư vấn viên

A.  

consultant

B.  

organs

C.  

properly

D.  

volunteers

Câu 15: 1 điểm

cai nghiện

A.  

repeated

B.  

attempts

C.  

withdrawal

D.  

suggest

Câu 16: 1 điểm

sức chịu đựng

A.  

stamina

B.  

symptoms

C.  

appetie

D.  

improved

Câu 17: 1 điểm

sự an lành

A.  

well being

B.  

alter

C.  

however

D.  

increase

Câu 18: 1 điểm

chất đọng lại

A.  

deposit

B.  

measured

C.  

arteries

D.  

saturated

Câu 19: 1 điểm

bão hòa

A.  

saturated

B.  

solid

C.  

broiling

D.  

baking

Câu 20: 1 điểm

bắt buộc, áp đặt

A.  

impose on

B.  

regime

C.  

so off

D.  

warn

Câu 21: 1 điểm

chế độ

A.  

regime

B.  

indicate

C.  

exhibit

D.  

intake

Câu 22: 1 điểm

cảnh báo

A.  

warn

B.  

fatty

C.  

warrants

D.  

condition

Câu 23: 1 điểm

thúc đẩy

A.  

promote

B.  

symptoms

C.  

spurred

D.  

congenital

Câu 24: 1 điểm

lả đi

A.  

faint

B.  

angina

C.  

clog

D.  

fullness

Câu 25: 1 điểm

ợ nóng

A.  

heartburn

B.  

jaw

C.  

restrain

D.  

diabetes

Câu 26: 1 điểm

đờm

A.  

phlegm

B.  

nasty

C.  

feverish

D.  

sticky

Câu 27: 1 điểm

điểm số

A.  

grade

B.  

college

C.  

senior

D.  

several

Câu 28: 1 điểm

leo núi

A.  

hike

B.  

cough

C.  

sharon

D.  

ashtrays

Câu 29: 1 điểm

bỏ

A.  

quit

B.  

breath

C.  

started

D.  

aware

Câu 30: 1 điểm

phương pháp

A.  

method

B.  

found

C.  

might

D.  

switch

Câu 31: 1 điểm

từ từ

A.  

gradually

B.  

graduation

C.  

graduate

D.  

garage

Câu 32: 1 điểm

trốn, giấu

A.  

hide

B.  

gone

C.  

packs

D.  

munch

Câu 33: 1 điểm

sinh viên năm cuối

A.  

senior

B.  

relationship

C.  

program

D.  

munching

Câu 34: 1 điểm

sảy thai

A.  

miscarriages

B.  

continual

C.  

complaints

D.  

premature

Câu 35: 1 điểm

sinh non

A.  

premature

B.  

miscarriages

C.  

received

D.  

decided

Câu 36: 1 điểm

gạt tàn

A.  

ashtrays

B.  

switch

C.  

munch

D.  

cigarette

Câu 37: 1 điểm

dưỡng ẩm

A.  

moist

B.  

dental

C.  

floss

D.  

spray

Câu 38: 1 điểm

cao su

A.  

rubber

B.  

gloves

C.  

mouthwash

D.  

brush

Câu 39: 1 điểm

diêm

A.  

match

B.  

math

C.  

catch

D.  

path

Câu 40: 1 điểm

nhổ ra

A.  

spit

B.  

shall

C.  

drill

D.  

duty

Câu 41: 1 điểm

cái cốc

A.  

mug

B.  

injection

C.  

trolley

D.  

wound

Câu 42: 1 điểm

xe đẩy

A.  

trolley

B.  

performs

C.  

platform

D.  

tissue

Câu 43: 1 điểm

tiệt trùng

A.  

sterilizes

B.  

shortened

C.  

anesthetic

D.  

antibiotic

Câu 44: 1 điểm

mũi tiêm

A.  

injection

B.  

anesthetic

C.  

excised

D.  

explored

Câu 45: 1 điểm

gây tê

A.  

anesthetic

B.  

theatre

C.  

operated

D.  

excised

Câu 46: 1 điểm

bó bột

A.  

plaster

B.  

undergo

C.  

anatomy

D.  

liver

Câu 47: 1 điểm

hô hấp

A.  

respiratory

B.  

round

C.  

confirm

D.  

consultant

Câu 48: 1 điểm

riêng tư

A.  

private

B.  

patients

C.  

ward

D.  

diagnosis

Câu 49: 1 điểm

giải phẫu

A.  

anatomy

B.  

clinical

C.  

stitches

D.  

analysis

Câu 50: 1 điểm

mũi khâu

A.  

stitches

B.  

lecture

C.  

treatment

D.  

diseases

Đề thi tương tự

Từ vựng Tiếng Anh B1 theo chủ đề: Thời tiết

1 mã đề 68 câu hỏi 30 phút

373,80428,748

Học từ vựng Tiếng Anh A1 theo chủ đề: Động vật

1 mã đề 112 câu hỏi 1 giờ

373,62528,731

Học từ vựng Tiếng Anh A1 theo chủ đề: Màu sắc

1 mã đề 32 câu hỏi 30 phút

373,58628,734

Học từ vựng Tiếng Anh A1 theo chủ đề: Gia đình

1 mã đề 70 câu hỏi 30 phút

373,66728,735

Học từ vựng Tiếng Anh A2 theo chủ đề: Giáo dục

1 mã đề 94 câu hỏi 30 phút

373,67528,739

Học từ vựng Tiếng Anh A2 theo chủ đề: Ăn uống

1 mã đề 192 câu hỏi 30 phút

373,77728,747