thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Cuối Kỳ 3 - Có Đáp Án - Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên (TUMP)

Ôn luyện môn Giải Phẫu cuối kỳ 3 với bộ đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên (TUMP). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hệ cơ quan trong cơ thể người, chi tiết về hệ tuần hoàn, thần kinh, tiêu hóa, hô hấp và các bộ phận cơ bản của cơ thể. Kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên nắm vững kiến thức giải phẫu học và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. Đây là tài liệu cần thiết cho sinh viên ngành y dược và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí để tăng cường kiến thức và tự tin bước vào kỳ thi.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Giải Phẫu cuối kỳ 3Đại Học Y Dược Thái NguyênTUMPđề thi Giải Phẫu có đáp ánôn thi Giải Phẫu kỳ 3kiểm tra Giải Phẫuthi thử Giải Phẫu cuối kỳtài liệu ôn thi Giải Phẫuhệ tuần hoànhệ thần kinhhệ tiêu hóagiải phẫu cơ thể ngườithi thử trực tuyến Giải Phẫuđề thi Giải Phẫu TUMPđề thi miễn phí Giải Phẫu cuối kỳ

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

142,941 lượt xem 10,987 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
trong bệnh vảy nến, hiện tượng tăng sinh, tăng biệt hóa tế bào sừng bất thường dẫn đến tế bào ở lớp sừng có đặc điểm nào sau đây
A.  
Có khả năng phân chia
B.  
Có nhiều hạt keratohyalin
C.  
Nối với nhau bởi thể liên kết
D.  
Còn nhân
Câu 2: 0.4 điểm
trên phim X-quang, hình ảnh chỏm xương nằm ngoài ổ khớp là dấu hiệu của tổn thương nào?
A.  
Lún xương
B.  
Viêm xương
C.  
Trật khớp
D.  
Gãy xương
Câu 3: 0.4 điểm
Mô tả nào sau đây đúng với đặc điểm của khớp vai
A.  
Điểm yếu của khớp nằm giữ 2 bó của dây chằng quạ cánh tay
B.  
Khớp có động tác hạn chế
C.  
Là khớp lưỡng lồi cầu
D.  
Sai khớp chỏm xương thường trật ra trước vào trong
Câu 4: 0.4 điểm
đặc điểm nào là yếu tố thuận lợi cho Demodex phát triển
A.  
Da ẩm, bã nhờn nhiều
B.  
Da mỏng
C.  
Da khô
D.  
Dùng kháng sinh dài ngày
Câu 5: 0.4 điểm
câu 20: trong vòm ngang của bàn chân, xương nào được coi như là đỉnh vòm
A.  
xương chêm giữa và nền xương bàn chân 1
B.  
xương chêm giữa và nền xương bàn chân 2
C.  
xương chêm giữa và nền xương bàn chân 3
D.  
xương chêm giữa và xương thuyền
Câu 6: 0.4 điểm
câu 59: đặc điểm nào sau đây đúng về sinh sản của nấm
A.  
sinh sản hữu tính thì bào tử hình thành không có sự phân chia và có phối hợp nhân
B.  
sinh sản hữu tính thì bào tử hình thành có sự phân chia và khôg phối hợp nhân
C.  
sinh sản vô tính thì bào tử tứ hình thành không có sự phân chia và phối hợp nhân
D.  
sinh sản vô tính thì bào tử hình thành do sự phân chia và không phối hợp nhân
Câu 7: 0.4 điểm
BN đến khám do bị đau, mất vận động khớp vai. Khám thấy hình ảnh vai vuông- mất hình ảnh gồ vai. BN này nghĩ tới tổn thương nào sau đây?
A.  
Viêm cơ đelta
B.  
Viêm cơ nhị đầu
C.  
Trật khớp vai
D.  
Gãy đầu trên xương cánh tay
Câu 8: 0.4 điểm
tế bào merkel có khuynh huyến tập trung ở vị trí nào sau đây?
A.  
Da vùng mu tay
B.  
Da vùng cẳng tay
C.  
Da vùng mặt
D.  
Da vùng bàn tay
Câu 9: 0.4 điểm
trường hợp Carcinoma tb đáy dễ nhầm lẫn với nốt ruồi vì:
A.  
tăng sắc tố melanin
B.  
tạo nhú, sừng hóa
C.  
chảy máu cũ
D.  
tăng sinh mạch máu
Câu 10: 0.4 điểm
hoocmon nào dưới đây làm dài xương bằng các tác dụng lên cả mô sụn và mô xương
A.  
GH
B.  
Calcitonin
C.  
Cortisol
D.  
Isulin
Câu 11: 0.4 điểm
bệnh nấm da được biết đến phổ biến là do giống nào sau đây?
A.  
Malassezia
B.  
Trichophyton
C.  
Microporum
D.  
Epidemophyton
Câu 12: 0.4 điểm
[!b:$ Cơ nào sau đây có chức năng vừa gấp đùi vừa duỗi cẳng chân $]
A.  
Cơ bán màng
B.  
Cơ thẳng đùi
C.  
Cơ may
D.  
Cơ rộng trong
Câu 13: 0.4 điểm
BN nam, 70 tuổi, vào viện vì có vùng sùi loét trên mu bàn tay, ở nhà đắp thuốc không đỡ, gần đây to nhanh. Trước đây làm công nhân, thường xuyên làm việc ở ngoài trời nắng, Đặc điểm mô bệnh học nào có thể gặp trên BN này?
A.  
U nhú BM vảy
B.  
Carcinoma tb đáy---- file kia
C.  
Carcinoma tb vảy
D.  
U hắc tố ác tính
Câu 14: 0.4 điểm
chỗ nào là điểm yếu của khớp gối
A.  
Bao khớp ở phía sau(t143: bao khớp trước và sau mỏng)
B.  
Bao khớp ở bên ngoài
C.  
Bao khớp ở phía trước( phía trước bao khớp bị gián đoạn)
D.  
Bao khớp ở bên trong
Câu 15: 0.4 điểm
xét nghiệm miễn dịch có giá trị giúp chẩn đoán xơ cứng bì
A.  
Kháng thể kháng nhân
B.  
Định lượng bổ thể
C.  
Định lượng kháng thể
D.  
Anti-CCP
Câu 16: 0.4 điểm
tác dụng điều hòa chuyển hóa xương của calcitonin
A.  
ức chế hủy cốt bào làm tăng huy động calci và phosphat từ xương ra dịch ngoại bào
B.  
ức chế hủy cốt bào làm giảm huy động calci và phosphat từ xương ra dịch ngoại bào
C.  
ức chế tạo cốt bào làm tăng huy động calci và phosphat từ xương ra dịch ngoại bào
D.  
ức chế tạo cốt bào làm giảm huy động calci và phosphat từ xương ra dịch ngoại bào
Câu 17: 0.4 điểm
TB của lớp nào ở biểu bì có chưa các hạt bắt màu base liên quan đến hiện tượng hóa sừng
A.  
lớp sừng
B.  
lớp bóng
C.  
lớp hạt
D.  
lớp đáy
Câu 18: 0.4 điểm
đặc điểm nào sau đây không đúng về nấm da:
A.  
Nấm da khôgn mọc được ở môi trường không có keratin
B.  
Nấm da mọc được ở một số môi trường không có keratin
C.  
Nấm da mọc được ở môi trường có keratin
D.  
Nấm da mọc được ở môi trường có Sabouraud
Câu 19: 0.4 điểm
mày đay cấp là bệnh lý tổn thương da thuộc loại nào
A.  
Quá mẫn type 4
B.  
Viêm da do phức hợp miễn dịch
C.  
Viêm da do cơ chế miễn dịch
D.  
Quá mẫn type 1
Câu 20: 0.4 điểm
nguyên nhân làm tăng chỉ số hematocrit khi BN bị bỏng nặng
A.  
Do mất nhiều huyết tương làm giảm thể tích máu
B.  
Cơ thể thích nghi bằng cơ chế thể dịch
C.  
Do mất nhiều hồng cầu làm giảm thể tích máu
D.  
Tủy xương tăng sinh sản xuất hồng cầu
Câu 21: 0.4 điểm
dây chằng nào dưới đây đóng vai trò quan trọng trông ngăn cản sự trượt ra trước của xương đùi trên xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp
A.  
d/c chéo trước
B.  
d/c khoeo chéo
C.  
d/c chéo sau
D.  
d/c chêm đùi trước
Câu 22: 0.4 điểm
khoảng howship là nguồn gốc hình thành cấu trúc nào sau đây
A.  
ống tủy
B.  
xương lưới
C.  
ống havers
D.  
hốc chứa tủy tạo cốt
Câu 23: 0.4 điểm
[!b:$ Khi cơ vân co rút mạnh, sự biến đổi của các vạch và địa trong sợi cơ diễn ra như thế nào$]
A.  
Đĩa A ngắn lại tối đa
B.  
Đĩa I biến mất
C.  
Đĩa I và vạch H biến mất
D.  
Đĩa I và vạch H thu hẹp lại
Câu 24: 0.4 điểm
u sụn lành tính thường gặp ở các xương nào sau đây:
A.  
Đầu xương dài
B.  
Đầu xương nhỏ
C.  
Sụn sức sườn
D.  
Khớp ức đòn
Câu 25: 0.4 điểm
sự hình thành nang dạng biểu bì là do nguyên nhân nào sau đây
A.  
Nếp gấp của BM lát tầng
B.  
Phì đại nang lông
C.  
BM tuyến bã quá sản
D.  
Quá sản lớp sừng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3005,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7306,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Bệnh BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút

87,7176,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Chi Trên HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

91,0737,000

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Logistics 3 - Có Đáp Án, Giải Thích - Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 128 câu hỏi 1 giờ

87,3226,754