thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Chi Trên HUBT Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Giải Phẫu Chi Trên, được thiết kế theo chương trình học tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về cấu trúc giải phẫu, chức năng và các đặc điểm sinh lý của chi trên. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Giải Phẫu Chi Trên HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn tập giải phẫu kiểm tra kiến thức học y khoa đề thi miễn phí tài liệu giải phẫu đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 120 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

91,073 lượt xem 7,000 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Mạch máu đầu tiên có khả năng bị tắc bởi 1 cục máu đông từ các tĩnh mạch chi dưới là
A.  
Các nhánh của tĩnh mạch thận
B.  
Các nhánh của động mạch vành
C.  
Các mao mạch dạng xoang của gan
D.  
Các nhánh của các động mạch phổi
Câu 2: 0.25 điểm
Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út , tất cả các cơ sau sẽ bị tổn thương , TRỪ:
A.  
Gân cơ gấp các ngón sâu
B.  
Gân cơ duỗi các ngón
C.  
Cơ gian cốt mu tay
D.  
Cơ gian cốt gan tay
Câu 3: 0.25 điểm
Trên một thiết đồ ngang qua bàn tay qua các xương đốt bàn tay: Các cơ gian cốt gan tay bám vào xương đốt bàn tay 1,2,3,4
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.25 điểm
Những mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng, TRỪ:
A.  
Nó là một trong số hai nhánh tận của động mạch cánh tay
B.  
Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn : đoạn chếch và đoạn thẳng
C.  
Nó được cơ gấp cổ tay trụ tùy hành trên suốt chiều dài cẳng tay
D.  
Nó tiếp nối rộng rãi với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
Câu 5: 0.25 điểm
Mô tả đúng về TK cơ bì là
A.  
Nó xuyên qua cơ tròn to
B.  
Gần khuỷu , nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ trong gân cơ nhị đầu
C.  
Nhánh cơ gần ( cao ) nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay
D.  
Ở cánh tay , nó đi giữa xương cánh tay và cơ cánh tay
Câu 6: 0.25 điểm
Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay đều đúng, Trừ:
A.  
Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
B.  
Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
C.  
Nó ở gần tĩnh mạch nền hơn tĩnh mạch đầu
D.  
Nó là điểm mà tại đó động mạch cánh tay thường chia thành các động mạch quay và trụ
Câu 7: 0.25 điểm
Tổn thương thần kinh giữa dần đến liệt tất cả các cơ sau đây, TRỪ:
A.  
Cơ gấp các ngón nông
B.  
Cơ đối chiếu ngón cái
C.  
Hai cơ giun bên trong
D.  
Cơ sấp tròn
Câu 8: 0.25 điểm
Các mô tả sau đây về cử động ngửa cẳng tay đều đúng TRỪ:
A.  
Ngửa là làm tay hướng ra trước
B.  
Cử động ngửa bị mất một phần khi tk quay bị đứt lúc đi qua cánh tay
C.  
Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
D.  
Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay trụ gần và xa
Câu 9: 0.25 điểm
TK trụ có tất cả các liên quan sau, TRỪ:
A.  
Đi ở phía trong các động mạch nách và cánh tay
B.  
Xuyên qua vách gian cơ cánh tay trong cùng động mạch bên trụ trên
C.  
Đi giữa hai đầu cơ gấp cổ tay trụ
D.  
Ở cẳng tay , đi về phía ngoài động mạch trụ
Câu 10: 0.25 điểm
Mô tả đúng về nhóm các cơ vận động đai ngực là
A.  
Cơ ngực bé nâng xương vai
B.  
Tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy không bám vào xương của chi trên
C.  
Cơ răng trước khép xương vai
D.  
Cơ thang do đám rối cánh tay chi phối
Câu 11: 0.25 điểm
Trên một thiết đồ nằm ngang qua nách: TK cơ bì nằm trong động mạch nách
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 0.25 điểm
Các mô tả về TK cơ bì đều đúng , TRỪ:
A.  
Nó chứa các sợi từ ngành trước các TK sống C6,7,8
B.  
Nó chi phối cho các cơ gấp cẳng tay ( 2 cơ chính trong số 4 cơ )
C.  
Nó cảm giác cho mặt ngoài cẳng tay
D.  
TK cơ bì chứa các sợi từ các rễ trên của đám rối cánh tay
Câu 13: 0.25 điểm
Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng, TRỪ:
A.  
Ở phần trên cẳng tay nó đi sau các cơ sấp tròn , gấp cổ tay quay và gan tay dài
B.  
Nhánh gian cốt chung động mạch trụ chia thành 2 nhánh gian cốt trước và sau
C.  
Nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu
D.  
Nó bắt chéo trước TK giữa trên đường đi
Câu 14: 0.25 điểm
Các mô tả sau đây về động mạch cánh tay sâu đều đúng, TRỪ:
A.  
Nó là 1 trong 3 nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
B.  
Nó chui qua tam giác bả vai – tam đầu để đi tới vùng cánh tay sau
C.  
Nó là nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
D.  
Cấp máu nuôi dưỡng cho vùng cánh tay sau
Câu 15: 0.25 điểm
Mô tả đúng về cung động mạch gan tay sâu là
A.  
Nó nằm sát trước chỏm các xương đốt bàn tay
B.  
Nó nhô ( lồi ) về phía xa hơn so với cung gan tay nông
C.  
Nó tách ra 4 động mạch gan tay chung
D.  
Nó đi dọc theo bên cạnh nhánh sâu TK trụ
Câu 16: 0.25 điểm
Mô tả đúng về xương quay là
A.  
Nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa
B.  
Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê
C.  
Nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương
D.  
Nó có 1 lồi củ ( lồi củ xương quay ) cho cơ nhị đầu bám
Câu 17: 0.25 điểm
Một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường qua khuỷu các thành phần cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây, TRỪ:
A.  
TK trụ nằm trong rãnh giữa mỏm khuỷu xương trụ và mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
B.  
TK quay nằm trong rãnh giữa cơ cánh tay và cơ cánh tay quay
C.  
ĐM cánh tay nằm trong rãnh nhị đầu trong , sau trẽ gân cơ nhị đầu
D.  
TK cơ bì đã xuyên qua mạc đi vào mô dưới da
Câu 18: 0.25 điểm
Trên một thiết đồ đứng dọc qua nách: TK trụ nằm trên động mạch nách
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 0.25 điểm
Tổn thương TK quay ở phần 3 dưới cánh tay sẽ ảnh hưởng đến những nhánh sau, TRỪ:
A.  
Nhánh chi phối cơ ngửa
B.  
Các nhánh chi phối cho các cơ duỗi bàn tay
C.  
Nhánh bì cánh tay sau
D.  
Nhánh nông
Câu 20: 0.25 điểm
Trên một thiết đồ ngang qua chỗ nối phần ba trên phần ba giữa cánh tay: Cơ delta không có mặt trên thiết đồ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 21: 0.25 điểm
Tổn thương TK trụ ở vùng gan cổ tay , nhánh nào sau đây không bị ảnh hưởng
A.  
Nhánh sâu
B.  
Nhánh nông
C.  
Nhánh bì mu tay
D.  
Nhánh gan tay
Câu 22: 0.25 điểm
Mô tả đúng về động mạch quay là
A.  
Nó đi qua ống cổ tay
B.  
Nó đi cùng thần kinh gian cốt sau ở cẳng tay
C.  
Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
D.  
Nó tách ra động mạch chính ngón cái
Câu 23: 0.25 điểm
Mô tả đúng về động mạch cánh tay
A.  
Nó chạy tiếp theo động mạch nách sau khi động mạch nách tách ra động mạch cánh tay sâu
B.  
Nó chia thành các nhánh tận ở ngang đường nếp gấp khuỷu
C.  
Nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu
D.  
Không sờ thấy mạch đập của nó vì nó bị vây quanh bởi các cơ
Câu 24: 0.25 điểm
Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng, TRỪ:
A.  
Nó có 4 cung tiếp nối với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
B.  
Nó có cùng vị trí nguyên ủy với động mạch quay
C.  
Nhánh cuối cùng của nó trước khi liên tiếp với cung gan tay nông là nhánh gan tay sâu
D.  
Cơ tùy hành của nó là cơ gan tay dài
Câu 25: 0.25 điểm
Vòng nối động mạch quanh vai có sự tham gia của tất cả các động mạch sau, TRỪ:
A.  
Động mạch lưng vai ( vai sau )
B.  
Động mạch trên vai
C.  
Động mạch dưới vai
D.  
Động mạch bên trụ trên
Câu 26: 0.25 điểm
Mô tả đúng về đám rối cánh tay là
A.  
Nó chỉ chứa các sợi TK có nguồn gôc từ rễ trước các tk sống
B.  
Nó chỉ chứa các sợi TK bắt nguồn từ các nhánh ( ngành ) trước các TK sống
C.  
Mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước TK sống
D.  
Tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ
Câu 27: 0.25 điểm
Mô tả đúng về TK nách là
A.  
Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
B.  
Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai
C.  
Nó là TK vừa vận động vừa cảm giác
D.  
Nó chỉ vận động cho một cơ : delta
Câu 28: 0.25 điểm
Một bác sĩ cắt cụt ở cẳng tay bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba trên với phần ba giữa cẳng tay , các thành phàn sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây , TRỪ:
A.  
Cơ sấp tròn bị cắt qua ở chỗ nó bám tận vào mặt ngoài xương quay
B.  
TK trụ đang nằm dưới mặt sâu cơ gấp cổ tay trụ
C.  
TK giữa đang nằm trước cơ gấp các ngón nông
D.  
ĐM quay nằm dưới cơ cánh tay quay
Câu 29: 0.25 điểm
Mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là
A.  
Nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật
B.  
Nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu
C.  
Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ
D.  
Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
Câu 30: 0.25 điểm
Tất cả mô tả sau đây về TK nách đều đúng , TRỪ:
A.  
Nó tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
B.  
Nó nằm sát với cổ phẫu thuật xương cánh tay
C.  
Nó chi phối cho cơ tròn lớn
D.  
Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới
Câu 31: 0.25 điểm
Liên quan đúng của TK giữa là:
A.  
Nó bắt chéo sau động mạch cánh tay
B.  
Ở khuỷu nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu
C.  
Nó đi sau cơ sấp tròn
D.  
Ở cẳng tay , càng xuống dưới nó càng gần bờ trong cơ gấp các ngón nông
Câu 32: 0.25 điểm
Mô tả đúng về các cơ của chi trên là
A.  
Tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần của ngón cái
B.  
Tất cả các đầu của cơ tam đầu cánh tay bám vào xương vai
C.  
Ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép
D.  
Các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa của các ngón tay
Câu 33: 0.25 điểm
Mô tả đúng về động mạch quay là
A.  
Nó đi cùng với nhánh sâu TK quay tạo thành bó mạch TK quay
B.  
Nó được tùy hành bởi cơ gấp cổ tay quay
C.  
Nó có 2 cung tiếp nối với động mạch trụ ở cổ tay
D.  
Nhánh bên cuối cùng của nó là động mạch gan tay nông
Câu 34: 0.25 điểm
Các động mạch sau đây đều là nhánh của động mạch dưới đòn, TRỪ:
A.  
Động mạch ngực trong
B.  
Động mạch trên vai
C.  
Động mạch sườn cổ
D.  
Động mạch dưới vai
Câu 35: 0.25 điểm
Mô tả đúng về TK bì cẳng tay trong là
A.  
Nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
B.  
Nó bắt chéo trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống
C.  
Nó không liên quan với tĩnh mạch nền trên đường đi
D.  
Nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay
Câu 36: 0.25 điểm
Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay , ở tình trạng này , phần đám rối cánh tay bị tổn thương là
A.  
Thân giữa và bó sau
B.  
Bó trong
C.  
Bó ngoài
D.  
Thân trên và bó trong
Câu 37: 0.25 điểm
Trên một thiết đồ nằm ngang qua nách: TM nách nằm trong động mạch nách
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 38: 0.25 điểm
Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp TK nào
A.  
TK nách và cơ bì
B.  
TK ngực lưng và TK dưới vai trên
C.  
TK trên vai và TK nách
D.  
TK quay và TK dưới vai dưới
Câu 39: 0.25 điểm
Một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được một cơ bám tận vào xương đậu . TK có khả năng bị tổn thương nhất là
A.  
TK quay
B.  
TK cơ bì
C.  
TK giữa
D.  
TK trụ
Câu 40: 0.25 điểm
Các cơ sau đều có tác dụng gấp cẳng tay . trong các cơ này , cơ được TK quay chi phối là
A.  
Cơ nhị đầu cánh tay
B.  
Cơ cánh tay quay
C.  
Cơ cánh tay
D.  
Cơ sấp tròn

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3005,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7306,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Bệnh BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút

87,7176,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Logistics 3 - Có Đáp Án, Giải Thích - Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 128 câu hỏi 1 giờ

87,3226,754