thumbnail

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Tứ Chẩn VUTM có đáp án

Tham gia đề thi trắc nghiệm tổng hợp môn Tứ chẩn miễn phí có đáp án tại Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Kiểm tra và nâng cao kiến thức về phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền, giúp bạn hiểu rõ hơn về tứ chẩn và các ứng dụng trong điều trị. Đề thi online với đáp án chi tiết sẽ hỗ trợ bạn đánh giá trình độ và củng cố kỹ năng trong lĩnh vực y học cổ truyền. Thử ngay để cải thiện khả năng của bạn!

Từ khoá: đề thi Tứ chẩn VUTM Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam tứ chẩn y học cổ truyền miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức kỳ thi y học ôn luyện miễn phí

Số câu hỏi: 225 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

77,580 lượt xem 5,966 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đại tiện ra máu mũi, mót rặn là do
A.  
Thấp nhiệt ở Đại trường
B.  
Hư nhiệt ở Đại trường
C.  
Thực nhiệt ở Đại trường
D.  
Cả 3 sai
Câu 2: 0.25 điểm
Mạch trì hữu lực là do
A.  
Thực chứng do nhiệt
B.  
Thực chứng do hàn
C.  
Lý hàn (dương hư)
D.  
Biểu hàn
Câu 3: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Mạch sáp chủ bệnh (Đ/S)
A.  
Tinh hao
B.  
Có đàm
C.  
Thiếu máu
D.  
Thực nhiệt
E.  
Khí trệ, huyết ứ (không nhu nhuận cân mạch)
Câu 4: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Tự hãn (Đ/S)
A.  
Bình thường không ra mồ hôi
B.  
Lúc hoạt động ra nhiều mồ hôi
C.  
Sau khi ra mồ hôi thấy nóng
D.  
Do khí hư
E.  
Do âm hư
Câu 5: 0.25 điểm
Kinh nguyệt trước kỳ, sắc nhạt lượng ít, đau bụngsau khi hành kinh là do
A.  
Huyết nhiệt
B.  
Huyết hư
C.  
Huyết ứ
D.  
Cả 3
Câu 6: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Rêu vàng dính do (Đ/S)
A.  
Thấp nhiệt
B.  
Nhiệt nhiều làm tổn thương tân dịch
C.  
Đàm nhiệt
D.  
Hư nhiệt
E.  
Thử nhiệt
Câu 7: 0.25 điểm
Bệnh gây mất mạch thốn, quan
A.  
Còn mạch xích, bệnh đang trở nặng
B.  
Còn mạch xích, bệnh chưa nặng
C.  
Mất mạch xích, bệnh bình thường
D.  
Mất mạch xích, bệnh sắp khỏi
Câu 8: 0.25 điểm
Lưỡi đỏ giáng mà liệt là do
A.  
Khí huyết đều hư
B.  
Sốt cao làm tổn thương tân dịch
C.  
m hư cực độ
D.  
Nhiệt nhập tâm bào (hôn mê)
Câu 9: 0.25 điểm
Bụng có khối mà lúc có lúc tan, ấn vào không thấyhình thể, không ở một nơi nhất định
A.  
Khí trệ
B.  
Khối giun
C.  
Ứ huyết
D.  
B và C đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Nguyên nhân sắc xanh ở mặt
A.  
Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong
B.  
Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư
C.  
Hư, hàn, mất máu, kinh phong
D.  
Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư
Câu 11: 0.25 điểm
Mạch đại vô lực là
A.  
m hư (hư dương)
B.  
Tà khí thịnh
C.  
Chính khí thịnh
D.  
Không có quy luật
Câu 12: 0.25 điểm
Theo cường độ, có mấy loại mạch
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
8
Câu 13: 0.25 điểm
Nói một mình do
A.  
Phong đàm, trúng phong
B.  
Thực nhiệt
C.  
Tâm thần hư
D.  
Hư nhiệt
Câu 14: 0.25 điểm
Mùa thu mạch hơi
A.  
Huyền
B.  
Hồng
C.  
Phù
D.  
Trầm
Câu 15: 0.25 điểm
Mặt có sắc trắng, hơi phù là do
A.  
Thận âm hư
B.  
Thận dương hư
C.  
Tâm huyết hư
D.  
Tâm khí hư
Câu 16: 0.25 điểm
Tiểu tiện ít, vàng nóng thuộc
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Lý nhiệt
C.  
Hư nhiệt
D.  
Thực nhiệt
Câu 17: 0.25 điểm
Mê sảng nói nhiều do
A.  
Phong đàm, trúng phong
B.  
Thực nhiệt
C.  
Tâm thần hư
D.  
Hư nhiệt
Câu 18: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A.  
Do nhiệt
B.  
Do hư
C.  
Do hàn
D.  
Do thực
Câu 19: 0.25 điểm
Sợ lạnh ít, sốt nhiều do
A.  
Hàn nhiệt vãng lai
B.  
Biểu hàn
C.  
Biểu nhiệt
D.  
Ngoại cảm
Câu 20: 0.25 điểm
Miệng đắng, nôn ra đờm, hồi hộp, vật vã không ngủđược do
A.  
Tâm huyết không đủ
B.  
m hư hoả vượng
C.  
Đàm hoả nhiễu tâm
D.  
Tiêu hoá kém
Câu 21: 0.25 điểm
Mạch phù chủ bệnh ở
A.  
Biểu
B.  
Lý
C.  
Hàn
D.  
Nhiệt
Câu 22: 0.25 điểm
Môi xanh tím là do
A.  
Hàn
B.  
Ứ huyết
C.  
Nhiệt
D.  
Âm hư hoả vượng
Câu 23: 0.25 điểm
Nóng ở ngoài da, ấn sâu vào giảm là do
A.  
Lý nhiệt
B.  
Biểu nhiệt
C.  
Hư nhiệt
D.  
Thực nhiệt
Câu 24: 0.25 điểm
Đau bụng do
A.  
Phong hàn
B.  
Lý hàn
C.  
Huyết ứ (suy tim)
D.  
Kinh phong (co giật)
Câu 25: 0.25 điểm
Mạch ở bộ thốn, tay trái chủ
A.  
Can, Đởm
B.  
Thận âm, BQ
C.  
Tâm, Tiểu trường
D.  
Thận âm, BQ
Câu 26: 0.25 điểm
Môi trắng nhợt là do
A.  
Huyết hư
B.  
Ứ huyết
C.  
Nhiệt
D.  
Âm hư hoả vượng
Câu 27: 0.25 điểm
Mạch đập bình thường của người thấp
A.  
Dài hơn
B.  
Ngắn hơn
C.  
Yếu hơn
D.  
Mạnh hơn
Câu 28: 0.25 điểm
Mạch xúc là mạch
A.  
Mạch nửa chừng dừng lại, có quy luật
B.  
Mạch nhanh, cấp, có lúc dừng, không có quy luật
C.  
Mạch đến chậm, có lúc dừng lại, không có quy luật
D.  
Mạch phù, rỗng bên trong như dọc hành
Câu 29: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Mạch hoạt chủ (Đ/S)
A.  
Thiếu máu
B.  
Có đàm
C.  
Thực trệ
D.  
Hư nhiệt
E.  
Thực nhiệt (tà khí ủng trệ)
Câu 30: 0.25 điểm
Mục đích xem hình thái
A.  
Biết tình trạng khoẻ hay yếu của ngũ tạng
B.  
Biết tình trạng thực hay hư của ngũ tạng
C.  
Biết mức độ biểu hay lý của ngũ tạng
D.  
Biết xu hướng âm dương của ngũ tạng
Câu 31: 0.25 điểm
Chảy nước mũi trong do
A.  
Ngoại cảm phong hàn
B.  
Ngoại cảm phong nhiệt
C.  
Phế hư
D.  
Phế nhiệt
Câu 32: 0.25 điểm
Đầu mũi hơi đen là do
A.  
Trong ngực có đàm ẩm
B.  
Đau bụng
C.  
Khí hư hoặc mất máu
D.  
Thấp
Câu 33: 0.25 điểm
Bệnh mới mắc, vừa sợ lạnh, vừa sợ sốt là
A.  
Hàn nhiệt vãng lai
B.  
Biểu hàn
C.  
Biểu nhiệt
D.  
Ngoại cảm
Câu 34: 0.25 điểm
Ban chẩn có màu tím do
A.  
Chính khí hư
B.  
Nhiệt thịnh
C.  
Chính khí đã hư
D.  
Hư nhiệt
Câu 35: 0.25 điểm
Chất lưỡi hơi nề, 2 bên có vết hằn răng do
A.  
Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên
B.  
Thận Tỳ dương hư
C.  
Thực chứng, nhiệt chứng
D.  
Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh
Câu 36: 0.25 điểm
Khí hư, trắng, nhiều do
A.  
Tỳ Thận hư hàn
B.  
Thấp nhiệt
C.  
Lý nhiệt
D.  
Hàn thấp
Câu 37: 0.25 điểm
Mạch ở bộ thốn, tay phải chủ
A.  
Phế, Đại trường
B.  
Tâm, Tiểu trường
C.  
Thận dương, Tam tiêu
D.  
Can, Đởm
Câu 38: 0.25 điểm
Mạch đập bình thường của người cao lớn
A.  
Dài hơn
B.  
Ngắn hơn
C.  
Yếu hơn
D.  
Mạnh hơn
Câu 39: 0.25 điểm
Mùa xuân mạch hơi
A.  
Huyền
B.  
Hồng
C.  
Phù
D.  
Trầm
Câu 40: 0.25 điểm
Đầu mũi đỏ là do
A.  
Trong ngực có đàm ẩm
B.  
Phế nhiệt
C.  
Khí hư hoặc mất máu
D.  
Thấp

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8186,750

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5135,407

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2867,020