thumbnail

Câu Hỏi Về Kiến Thức Chuyên Môn Xây Dựng - LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG - KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Bộ câu hỏi chuyên sâu về kiểm định xây dựng, đặc biệt là kiểm định công trình giao thông. Đề thi miễn phí với hệ thống câu hỏi đa dạng và đáp án chi tiết, hỗ trợ kỹ sư, cán bộ kiểm định và người làm trong lĩnh vực xây dựng giao thông nâng cao kỹ năng và kiến thức chuyên môn. Đây là tài liệu lý tưởng để ôn tập và kiểm tra năng lực trong ngành kiểm định công trình giao thông.

Từ khoá: kiến thức kiểm định xây dựng kiểm định công trình giao thông câu hỏi kiểm định đề thi chuyên môn xây dựng đáp án chi tiết kiểm tra kỹ năng xây dựng công trình giao thông kiểm định chất lượng công trình xây dựng cầu đường kiểm định hạ tầng giao thông

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Bộ đề thi chứng chỉ hành nghề Hoạt động xây dựng

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

373,686 lượt xem 28,741 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Kiểm tra lượng nhựa đường phun tưới trên mặt đường khi thi công bằng cách nào?
A.  
Quan sát bằng mắt để đánh giá
B.  
Kiểm tra bằng cách rải tấm cứng trên đường trước khi phun tưới nhựa
C.  
Kiểm tra khối lượng nhựa đường sử dụng tương ứng với diện tích đã tưới
D.  
Kết hợp các cách trên để kiểm tra
Câu 2: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, công tác thử nghiệm với tải trọng F con thì tốc độ tăng tải liên tục được thực hiện tối đa là bao nhiêu?
A.  
80 kN/phút
B.  
100 kN/phút
C.  
120 kN/phút
D.  
140 kN/phút
Câu 3: 0.4 điểm
Phương pháp nào dưới đây thường được sử dụng để xác định mô đun đàn hồi của đất nền đường ở hiện trường?
A.  
Phương pháp dùng tấm ép cứng
B.  
Phương pháp dùng cần đo võng Benkelman
C.  
Phương pháp dùng thiết bị đo độ võng FWD
D.  
Phương pháp dùng chùy xuyên động DCP
Câu 4: 0.4 điểm
Kiểm tra định kỳ công trình hàng hải được thực hiện khi nào?
A.  
Theo các định kỳ thời hạn nhất định trong năm trong quá trình khai thác
B.  
Theo định kỳ một số năm khai thác nhất định
C.  
Khi có tác động bất thường trong khai thác (đâm va, hỏa hoạn, bão, lũ, động đất...)
D.  
Khi xảy ra bất kỳ trường hợp nêu trên trong khai thác
Câu 5: 0.4 điểm
Khe hở tối đa cho phép dưới thước 3 m khi nghiệm thu độ bằng phẳng của lớp móng trên cấp phối đá dăm là bao nhiêu?
A.  
3 mm
B.  
5 mm
C.  
7 mm
D.  
10 mm
Câu 6: 0.4 điểm
Số chày đầm trên mỗi mặt mẫu khi đầm tạo mẫu bằng phương pháp Marshall cho hỗn hợp bê tông nhựa chặt 12,5 (BTNC 12,5) được quy định như thế nào?
A.  
50 chày
B.  
60 chày
C.  
70 chày
D.  
75 chày
Câu 7: 0.4 điểm
Nội dung kiểm tra chất lượng bu lông, đai ốc bao gồm:
A.  
Kiểm tra hình dạng bên ngoài, khuyết tật bề mặt của bu lông và đai ốc
B.  
Kiểm tra độ cứng HRC và kích thước theo bản vẽ thiết kế
C.  
Thử nghiệm tải trọng phá hỏng của bu lông, đai ốc
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 8: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng đối với cầu đường sắt, đối với kết cấu nhịp dàn với thanh trong hệ giằng, độ cong, võng không được vượt quá bao nhiêu?
A.  
1/1000 chiều dài tự do.
B.  
1/500 chiều dài tự do.
C.  
1/300 chiều dài tự do.
D.  
1/200 chiều dài tự do.
Câu 9: 0.4 điểm
Sai số cho phép về cao độ của lớp móng trên cấp phối đá dăm được quy định bằng bao nhiêu?
A.  
± 5 mm
B.  
± 10 mm
C.  
– 5 mm
D.  
+ 5 mm
Câu 10: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng đường sắt không mối nối, nội dung kiểm tra nhiệt độ khóa ray giữa hai dải ray hàn liền cạnh nhau thì?
A.  
Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 5°C.
B.  
Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 10°C.
C.  
Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 15°C.
D.  
Đối với khổ 1435mm, chênh lệch không quá ± 10°C, đối với khổ 1000mm, chênh lệch không quá ± 15°C.
Câu 11: 0.4 điểm
Độ rỗng dư của bê tông nhựa chặt (BTNC) được quy định như thế nào?
A.  
Từ 2% đến 5%
B.  
Từ 3% đến 8%
C.  
Từ 3% đến 6%
D.  
Từ 3% đến 5%
Câu 12: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng đường sắt không mối nối, nội dung kiểm tra lượng chuyển vị đường tại khu vực co giãn được quan sát 5 ngày sau khi đặt đường thì:
A.  
Đối với cả 2 khổ đường, chuyển vị của ray ≤ 10mm
B.  
Đối với cả 2 khổ đường, chuyển vị của ray ≤ 20mm
C.  
Đối với cả 2 khổ đường, chuyển vị của ray ≤ 30mm
D.  
Đối với khổ 1435mm, chuyển vị của ray ≤10mm, đối với khổ 1000mm, chuyển vị của ray ≤ 20mm
Câu 13: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng ghi, công tác kiểm tra nghiệm thu cụm ray hộ bánh thì chiều dài ray hộ bánh có dung sai cho phép là?
A.  
± 4mm đối với cả 2 khổ đường.
B.  
± 5mm đối với cả 2 khổ đường.
C.  
± 6mm đối với cả 2 khổ đường.
D.  
± 6mm đối với khổ 1435mm, ± 4mm đối với khổ 1000mm.
Câu 14: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng tà vẹt bê tông dự ứng lực, thì công tác thử nghiệm kiểm chứng thiết kế được thực hiện trong các trường hợp nào sau đây?
A.  
Khi sản xuất tà vẹt theo thiết kế mới và khi có dây chuyền sản xuất tà vẹt mới
B.  
Khi thay đổi thiết kế cấp phối bê tông
C.  
Khi cấp có thẩm quyền hoặc khách hàng yêu cầu
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 15: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng đường sắt không mối nối, nội dung kiểm tra nhiệt độ khóa ray so với nhiệt độ khóa ray thiết kế thì dung sai cho phép:
A.  
Đối với cả 2 khổ đường là ± 5°C
B.  
Đối với cả 2 khổ đường là ± 10°C
C.  
Đối với cả 2 khổ đường là ± 15°C
D.  
Đối với khổ 1435mm là ± 5°C, đối với khổ 1000mm là ± 10°C
Câu 16: 0.4 điểm
Khi công trình hàng hải hết tuổi thọ thiết kế, cơ quan quản lý công trình phải thực hiện các công việc nào sau đây?
A.  
Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình
B.  
Sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng
C.  
Báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình
D.  
Phải thực hiện tất cả các công việc nêu trên
Câu 17: 0.4 điểm
Khi đo độ võng của dầm hộp người ta đo hai điểm ở hai bên dầm. Nếu thay bằng đo một điểm ở tim dầm có được không? Tại sao?
A.  
Không được vì đo ở hai bên còn xem xét khả năng dầm bị xoắn
B.  
Không được vì đo ở hai bên để còn xét hệ số phân bố ngang của mỗi sườn dầm
C.  
Được, vì độ võng của dầm bằng giá trị trung bình của độ võng đo ở hai bên dầm nên đo ở điểm giữa thì chỉ cần đo 1 điểm
D.  
Không được vì không khả thi
Câu 18: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng ghi, công tác kiểm tra nghiệm thu cụm lưỡi ghi thì lấy các mặt cắt ở điểm thay đổi độ dốc đỉnh ray lưỡi ghi làm chuẩn dùng thước để kiểm đường tên không vượt quá?
A.  
≤0,5 mm đối với cả 2 khổ đường
B.  
≤1 mm đối với cả 2 khổ đường
C.  
≤1,5 mm đối với cả 2 khổ đường
D.  
≤0,5 mm đối với khổ 1435mm, ≤1 mm đối với khổ 1000mm
Câu 19: 0.4 điểm
Các chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?
A.  
Kích thước hình học
B.  
Độ bằng phẳng
C.  
Độ chặt đầm nén
D.  
Tất cả các chỉ tiêu trên
Câu 20: 0.4 điểm
Vết nứt trong kết cấu thép thường rất nhỏ khó phát hiện, làm thế nào để tìm ra vết nứt tại khu vực nghi vấn?
A.  
Vết nứt có màu sắc khác do bụi gỉ trào ra.
B.  
Gõ và nghe âm thanh.
C.  
Dùng dung dịch thẩm thấu có màu quét lên bề mặt thép.
D.  
Dùng thiết bị siêu âm.
Câu 21: 0.4 điểm
Phương pháp nào sau đây phù hợp để kiểm tra chất lượng lu lèn lớp kết cấu đá dăm nước?
A.  
Xác định độ chặt bằng phương pháp rót cát
B.  
Xác định độ chặt bằng phương pháp pháp Covaliep
C.  
Xác định độ chặt bằng phương pháp dao đai đốt cồn
D.  
Quan sát bề mặt đường khi cho lu bánh sắt 10-12 tấn đi qua
Câu 22: 0.4 điểm
Trên mỗi mặt cắt dầm chịu uốn cần bố trí bao nhiêu điểm đo ứng suất?
A.  
Ba điểm đo.
B.  
Bốn điểm đo.
C.  
Sáu điểm đo.
D.  
Bằng số vị trí cần đo * 2 điểm/vị trí.
Câu 23: 0.4 điểm
Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông dự ứng lực, quy trình thử nghiệm lực nhổ lõi nhựa xoắn chôn trong tà vẹt bê tông, thì lực tải yêu cầu là bao nhiêu?
A.  
Không được nhỏ hơn 50 kN
B.  
Không được nhỏ hơn 60 kN
C.  
Không được nhỏ hơn 70 kN
D.  
Không được nhỏ hơn 80 kN
Câu 24: 0.4 điểm
Khi kiểm định cầu đường sắt, công tác tổ chức đoàn hoạt tải dành riêng để thử tải thì mỗi tốc độ qua cầu chỉ cần thực hiện bao nhiêu lần để phục vụ cho việc đo động?
A.  
1 lần
B.  
2 lần
C.  
3 lần
D.  
4 lần
Câu 25: 0.4 điểm
Khi kiểm tra tính đàn hồi của vòng đệm lò xo, vòng đệm được ép phẳng 3 lần và giữ ở trạng thái đó trong 24h phải đáp ứng điều kiện nào?
A.  
Không được nhỏ hơn 1,65 chiều dầy thực tế của vòng đệm.
B.  
Không được nhỏ hơn 1,45 chiều dầy thực tế của vòng đệm.
C.  
Không được nhỏ hơn 1,85 chiều dầy thực tế của vòng đệm.
D.  
Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Đề thi tương tự