thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

100,772 lượt xem 7,747 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Mệnh đề kéo theo nào dưới đây là sai

A.  
Nếu a có tận cùng bằng 0 thì a chia hết cho 5
B.  
Nếu 3 < 4 thì 3 + 1 < 4 + 1
C.  
Nếu gió mùa về thì trời trở lạnh.
D.  
Nếu -4 < -3 thì (-4).2 < (-3).2
Câu 2: 0.33 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là:

A.  
5+4<105+4<10
B.  
5+4105+4\le10
C.  
5+4105+4\ge10
D.  
5+4105+4\ne10
Câu 3: 0.33 điểm

Xét tính đúng sai của mệnh đề P(n) : nN,12n(n+1)\exists n\in N*,\frac{1}{2}n\left( n+1 \right) chia hết cho 11".

A.  
Sai
B.  
Đúng
C.  
Vừa đúng vừa sai
D.  
Không phải là mệnh đề
Câu 4: 0.33 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A.  
Điều kiện cần và đủ để mỗi số nguyên a, b chia hết cho 7 là tổng các bình phương của chúng chia hết cho 7
B.  
Điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp đường tròn là tổng hai góc đối diện của nó bằng nhau
C.  
Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là hai đường chéo bằng nhau
D.  
Điều kiện cần và đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác có ba đường phân giác bằng nhau
Câu 5: 0.33 điểm

A, B, C là ba mệnh đề đúng, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
A(BC)A \Rightarrow \left( {B \Rightarrow \overline C } \right)
B.  
CAC \Rightarrow \overline A
C.  
B(AC)B \Rightarrow \overline {\left( {A \Rightarrow C} \right)}
D.  
C(AB)C \Rightarrow \left( {A \Rightarrow B} \right)
Câu 6: 0.33 điểm

Cho tập hợp A gồm 2 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

A.  
4
B.  
8
C.  
6
D.  
3
Câu 7: 0.33 điểm

Tìm số phần tử của tập hợp A = {x \in\) Z | -3 < x \(\le 4}

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
5
Câu 8: 0.33 điểm

Cho tập A= {-1; 1; 5; 8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16". Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử.

A.  
A = {x \in R | (x + 1)(x - 1)(x - 5)(x - 8) = 0}
B.  
B = {0; 1; 2; 4; 8; 16}
C.  
Cả A, B đều sai
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 9: 0.33 điểm

Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}

A.  
8
B.  
7
C.  
6
D.  
5
Câu 10: 0.33 điểm

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A.  
{xRx2+5x6=0}{\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 6 = 0\}
B.  
{xQ3x25x+2=0}{\rm{\{ }}x \in Q|3{x^2} - 5x + 2 = 0\}
C.  
{xZx2+x1=0}{\rm{\{ }}x \in Z|{x^2} + x - 1 = 0\}
D.  
{xRx2+5x1=0}{\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 1 = 0\}
Câu 11: 0.33 điểm

Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = [−2; −1]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
A∖B = [1; −3)
B.  
A ∪ B = [−1; 3]
C.  
A ∩ B = {−1}
D.  
B∖A = [−2; −1]
Câu 12: 0.33 điểm

Cho các tập hợp sau:

Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
C = B∖A
B.  
C = A ∩ B
C.  
C = A ∪ B
D.  
C = A∖B
Câu 13: 0.33 điểm

Cho các tập hợp sau:

Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
C = B∖A
B.  
C = A ∩ B
C.  
C = A ∪ B
D.  
C = A∖B
Câu 14: 0.33 điểm

Cho hai tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}, tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử?

A.  
7
B.  
6
C.  
8
D.  
12
Câu 15: 0.33 điểm

Cho các tập hợp A = [−3; 1), B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0}, C = (−1; +∞). Tập hợp (A ∩ B) ∖C là:

A.  
(-2; -1]
B.  
[-3; 2)
C.  
(-2; -1)
D.  
[-3; -1)
Câu 16: 0.33 điểm

Xác định các tập số sau: [−4; 3] ∖ [−2; 1]

A.  
(1; 3]
B.  
[-4; -2)
C.  
[-4; 2) ∪ (1; 3]
D.  
A, B, C đều đúng
Câu 17: 0.33 điểm

Cho hai tập hợp A = [0; 4), B = {x ∈ R/ |x| ≤ 2}. Hãy xác định khẳng định đúng nhất:

A.  
A ∪ B = [−2; 4)
B.  
A ∩ B = [0; 2]
C.  
A∖B = (2; 4)
D.  
A, B, C đều đúng
Câu 18: 0.33 điểm

Cho A = (−∞; −2] , B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó (A ∪ B) ∩ C là:

A.  
[3; 4]
B.  
(−∞; −2) ∪ (3; +∞)
C.  
[3; 4)
D.  
(−∞; −2) ∪ [3; +∞)
Câu 19: 0.33 điểm

Cho hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), với m ∈ R. Xác định m để A ⊂ B

A.  
m < 5
B.  
1 < m
C.  
1 < m < 5
D.  
1 ≤ m ≤ 5
Câu 20: 0.33 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x+22x3y = \sqrt {x + 2} - \frac{2}{{x - 3}}

A.  
R \ {3}
B.  
(3; +∞)
C.  
(−2; +∞)
D.  
(−2; +∞] ∖ {3}
Câu 21: 0.33 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.  
y = -x
B.  
y = x2
C.  
y = 2x
D.  
y = x3
Câu 22: 0.33 điểm

Có mấy giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 nhận trục tung làm trục đối xứng?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 23: 0.33 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R?

A.  
7
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 24: 0.33 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=1x1y = \frac{1}{{x - 1}}

A.  
A(2; 1)
B.  
B(1; 1)
C.  
C(2; 0)
D.  
D(0; 1)
Câu 25: 0.33 điểm

Đồ thị hàm số y =ax + b đi qua hai điểm A(0; -3); B(-1; -5). Thì a và b bằng

A.  
a = −2; b = 3
B.  
a = 2; b = 3
C.  
a = 2; b = −3
D.  
a = 1; b = −4
Câu 26: 0.33 điểm

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y = −x 2 + 2x − 3
B.  
y = m (m là tham số)
C.  
y = 2020x - 2021
D.  
y = -2020x + 1
Câu 27: 0.33 điểm

Tìm m để 3 đường thẳng d1 : y = x + 1, d2 : y = 3x − 1, d3 : y = 2mx − 4m đồng quy?

A.  
m = 0
B.  
m = -1
C.  
m = 1
D.  
Không có m
Câu 28: 0.33 điểm

Đồ thị hàm số y = 3x 2 + 4x − 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?

A.  
x=43x=\frac43
B.  
x=23x=\frac23
C.  
x=23x=-\frac23
D.  
x=13x=-\frac13
Câu 29: 0.33 điểm

Hàm số y = −x 2 + 2x + 3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 30: 0.33 điểm

Cho parabol y = f (x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình dưới đây

Hình ảnh

Đỉnh của parabol là điểm:

A.  
I (5; 1)
B.  
I (−1; −5)
C.  
I (−1; 0)
D.  
I (−1; 5)

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6488,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

108,7898,363

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

117,5769,039

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

121,0849,309

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

108,0578,307

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

121,4989,341

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

118,7439,129

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2419,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116