thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

107,821 lượt xem 8,292 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho M = 14-23 + (5-14)-(5-23) + 17 và N = 24-(72-13 + 24)-(72-13). Chọn câu đúng.

A.  
M>N
B.  
N>M
C.  
M=N
D.  
N=−M
Câu 2: 1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 18 - (9 - 11 + 35) + (35 - 11 + 9) ta được:

A.  
18
B.  
-18
C.  
21
D.  
-21
Câu 3: 1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 5-(4-7 + 12)+ ( 4-7 + 12) ta được

A.  
−13
B.  
5
C.  
−23
D.  
23
Câu 4: 1 điểm

Tính hợp lý ( - 1889 - 91) - ( - 889 + 91) + 182 ta được:

A.  
-2000
B.  
2000
C.  
1000
D.  
-1000
Câu 5: 1 điểm

Tính: 237 . (-26) + 26 . 137

A.  
-2900
B.  
-2600
C.  
-260
D.  
-2400
Câu 6: 1 điểm

Tính: (-57) . (67 - 34) - 67 . (34 - 57)

A.  
-430
B.  
-403
C.  
-304
D.  
-340
Câu 7: 1 điểm

Tính: (37 - 17) . (-5) + 23 . (-13 - 17)

A.  
-907
B.  
-709
C.  
-790
D.  
-970
Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4 . 7 . (-11) . (-2).

A.  
161
B.  
616
C.  
661
D.  
651
Câu 9: 1 điểm

Cho A=n5n+1 A = \dfrac{{n - 5}}{{n + 1}} . Cho biết có bao nhiêu giá trị nguyên của n để A có giá trị nguyên.

A.  
10
B.  
8
C.  
6
D.  
4
Câu 10: 1 điểm

Cho a,b∈Z và CC. Nếu a là ước của b thì có số nguyên q sao cho:

A.  
b=aqb = \dfrac{a}{q}
B.  
b=a.q
C.  
a = bq
D.  
không tồn tại q
Câu 11: 1 điểm

Các bội của - 7 là những số nào?

A.  
−7;7;0;27;−27
B.  
132;−132;19
C.  
−1;1;7;−7
D.  
0;7;−7;14;−14;...
Câu 12: 1 điểm

Tập hợp các ước của −10 đáp án nào sau đây?

A.  
A={1;−1;2;−2;5;−5;10;−10}
B.  
A={0;±1;±2;±5;±10}
C.  
A={1;2;5;10}
D.  
A={0;1;2;5;10}
Câu 13: 1 điểm

Quy đồng mẫu hai phân số : {{23} \over {72}}\) và \({{ - 19} \over {24}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
2372;5772{{23} \over {72}}; {{ - 57} \over {72}}
B.  
2372;5772{{23} \over {72}}; {{ 57} \over {72}}
C.  
2572;5772{{25} \over {72}}; {{ - 57} \over {72}}
D.  
2472;5772{{24} \over {72}}; {{ - 57} \over {72}}
Câu 14: 1 điểm

Quy đồng mẫu 2 phân số : {{20} \over {45}}\) và \({{ - 21} \over {27}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
59;79{5 \over 9}; {{ - 7} \over 9}
B.  
49;79{-4 \over 9}; {{ - 7} \over 9}
C.  
49;79{4 \over 9}; {{ 7} \over 9}
D.  
49;79{4 \over 9}; {{ - 7} \over 9}
Câu 15: 1 điểm

Quy đồng mẫu 2 phân số : {{ - 3} \over 5}\) và \({{ - 7} \over {11}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
3355;3555{{ - 33} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
B.  
3355;3555{{ 33} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
C.  
3355;3555{{ - 33} \over {55}}; {{ 35} \over {55}}
D.  
3555;3555{{ - 35} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
Câu 16: 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau : 1118{{11} \over {18}} và -2 được các phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
1118;3618{{11} \over {18}}; {{ 36} \over {18}}
B.  
1118;3618{{11} \over {18}}; {{ - 36} \over {18}}
C.  
1118;318{{11} \over {18}}; {{ - 3} \over {18}}
D.  
1118;618{{11} \over {18}}; {{ - 6} \over {18}}
Câu 17: 1 điểm

So sánh: {{27} \over {13}}\) và \({{2014} \over {1009}}.

A.  
2713>20141009.{{27} \over {13}} > {{2014} \over {1009}}.
B.  
2713=20141009.{{27} \over {13}} = {{2014} \over {1009}}.
C.  
2713<20141009.{{27} \over {13}} < {{2014} \over {1009}}.
D.  
Đáp án khác
Câu 18: 1 điểm

So sánh hai phân số {3 \over { - 4}}\) và \({{ - 6} \over 5}.

A.  
34=65.{3 \over { - 4}} = {{ - 6} \over 5}.
B.  
34>65.{3 \over { - 4}} > {{ - 6} \over 5}.
C.  
34<65.{3 \over { - 4}} < {{ - 6} \over 5}.
D.  
Đáp án khác
Câu 19: 1 điểm

Hãy so sánh các phân số {{ - 2014} \over {2015}}\) và \({{ - 1} \over { - 2}}

A.  
20142015<12.{{ - 2014} \over {2015}} < {{ - 1} \over { - 2}}.
B.  
20142015>12.{{ - 2014} \over {2015}} > {{ - 1} \over { - 2}}.
C.  
20142015=12.{{ - 2014} \over {2015}} = {{ - 1} \over { - 2}}.
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 1 điểm

Hãy so sánh các phân số: {7 \over 8}\) và \({{14} \over {13}}

A.  
78<1413{7 \over 8} < {{14} \over {13}}
B.  
78>1413{7 \over 8} > {{14} \over {13}}
C.  
78=1413{7 \over 8} = {{14} \over {13}}
D.  
Đáp án khác
Câu 21: 1 điểm

Kết quả của phép tính 142+130\dfrac{1}{{42}} + \dfrac{1}{{30}} là:

A.  
135\dfrac{1}{{35}}
B.  
235\dfrac{2}{{35}}
C.  
335\dfrac{3}{{35}}
D.  
435\dfrac{4}{{35}}
Câu 22: 1 điểm

Kết quả của phép tính 625+35\dfrac{6}{{25}} + \dfrac{3}{{ - 5}} bằng:

A.  
625\dfrac{{ -6}}{{25}}
B.  
725\dfrac{{ - 7}}{{25}}
C.  
825\dfrac{{ - 8}}{{25}}
D.  
925\dfrac{{ - 9}}{{25}}
Câu 23: 1 điểm

Kết quả của phép tính 311+133\dfrac{3}{{11}} + \dfrac{1}{{33}} là:

A.  
1433\dfrac{{14}}{{33}}
B.  
1333\dfrac{{13}}{{33}}
C.  
1033\dfrac{{10}}{{33}}
D.  
1133\dfrac{{11}}{{33}}
Câu 24: 1 điểm

Kết quả của phép cộng 76+1772\dfrac{{ - 7}}{6} + \dfrac{{17}}{{72}} là :

A.  
46;\dfrac{{ - 4}}{6};
B.  
6772;\dfrac{{ - 67}}{{72}};
C.  
8572;\dfrac{{ - 85}}{{72}};
D.  
10172.\dfrac{{101}}{{72}}.
Câu 25: 1 điểm

Tìm x, biết :

(1112+1112.23+1123.34+...+1189.100)+x=53\left( {{{11} \over {12}} + {{11} \over {12.23}} + {{11} \over {23.34}} + ... + {{11} \over {89.100}}} \right) + x = {5 \over 3}

A.  
x=207300.x = {{207} \over {300}}.
B.  
x=201300.x = {{201} \over {300}}.
C.  
x=203300.x = {{203} \over {300}}.
D.  
x=209300.x = {{209} \over {300}}.
Câu 26: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và AM. Giả sử AN = 3cm. Đoạn thẳng AB có độ dài bằng bao nhiêu cm?

A.  
15cm
B.  
3cm
C.  
12cm
D.  
6cm
Câu 27: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 20cm. Gọi I và K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và AI. Đoạn thẳng IK có độ dài bằng bao nhiêu?

A.  
10cm
B.  
5cm
C.  
4cm
D.  
6cm
Câu 28: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AM dài 9cm. Trên tia AM lấy điểm B sao cho AB = 18cm. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A.  
M nằm giữa A và B
B.  
BM=8cm
C.  
AM=BM=9cm
D.  
M là trung điểm của AB
Câu 29: 1 điểm

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Gọi H, K lần tương ứng là trung điểm của các đoạn thẳng MN, NP. Biết MN = 7cm,NP = 11cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng HK bằng bao nhiêu cm?

A.  
9cm
B.  
7cm
C.  
18cm
D.  
8cm
Câu 30: 1 điểm

Hãy tính độ dài các đoạn thẳng MN và MP.

A.  
MN=4cm;MP=4cm
B.  
MN=4cm;MP=8cm
C.  
MN=4cm;MP=6cm
D.  
MN=8cm;MP=4cm
Câu 31: 1 điểm

Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao cho OA = 4cm,OC = 6cm,OB = 8cm. Chọn câu đúng nhất trong các câu dưới đây:

A.  
AC=BC=2cm
B.  
Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB
C.  
AB=2cm
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 32: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 14cm, điểm I nằm giữa hai điểm A và B; AI = 4cm. Điểm O nằm giữa hai điểm I, B sao cho AI = OB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AI, OB. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

A.  
10cm
B.  
8cm
C.  
12cm
D.  
6cm
Câu 33: 1 điểm

Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 20cm được chia ra thành 3 đoạn thẳng bởi hai điểm chia P, Q theo thứ tự đoạn AP, PQ và QB sao cho AP = 2PQ = 2QB. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng BQ. Điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AP. Tính độ dài đoạn thẳng IE.

A.  
8cm
B.  
12cm
C.  
10cm
D.  
12,5cm
Câu 34: 1 điểm

Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao cho OA = 3cm;OB = 5cm;OC = 7cm. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.  
Điểm A không phải là trung điểm của đoạn OB
B.  
Điểm B là trung điểm của đoạn AC.
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 35: 1 điểm

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=a;OB=b(a < b). Gọi M là trung điểm AB. Khi đó

A.  
OM=ab2OM = \dfrac{{a - b}}{2}
B.  
OM=a+b2OM = \dfrac{{a + b}}{2}
C.  
OM = a - b
D.  
OM=23(a+b)OM = \dfrac{2}{3}\left( {a + b} \right)
Câu 36: 1 điểm

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây.

A.  
Góc vuông có số đo lớn hơn góc nhọn
B.  
Góc tù có số đo nhỏ hơn góc vuông
C.  
Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn
D.  
Góc bẹt là góc có số đo lớn nhất
Câu 37: 1 điểm

Cho các góc có số đo là: 350;1050;900;600;1520;450;890{35^0};{105^0};{90^0};{60^0};{152^0};{45^0};{89^0}. Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

A.  
4
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 38: 1 điểm

Cho 7 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là bao nhiêu?

A.  
21
B.  
4212
C.  
12
D.  
24
Câu 39: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng trong các đáp án sau:

Hình ảnh

A.  
ABC^\widehat {ABC}, đỉnh B, cạnh AB và AC.
B.  
BCA^\widehat {BCA}, đỉnh A, cạnh AB và AC.
C.  
BAC^\widehat {BAC}, đỉnh A, cạnh AB và AC.
D.  
BAC^\widehat {BAC}, đỉnh C, cạnh AB và AC.
Câu 40: 1 điểm

Kể tên tất cả các góc có một cạnh là AB có trên hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
BAC^;BAE^\widehat {BAC};\widehat {BAE}
B.  
BAC^;CAE^;EAD^\widehat {BAC};\widehat {CAE};\widehat {EAD}
C.  
BAC^;BAE^;CAE^;BAD^\widehat {BAC};\widehat {BAE};\widehat {CAE};\widehat {BAD}
D.  
BAC^;BAE^;BAD^\widehat {BAC};\widehat {BAE};\widehat {BAD}

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4148,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2777,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3729,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5917,505

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

127,1999,782

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,8668,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,0948,851

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,4338,800

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5107,190