thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

112,865 lượt xem 8,680 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 500x3535=235 \left| {500 - x} \right| - \left| { - 3535} \right| = - \left| {235} \right|?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 2: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250x30=800 \left| {250 - x} \right| - \left| { - 30} \right| = \left| { - 800} \right| ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 3: 0.25 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn 352x1=14 35 - \left| {2x - 1} \right| = 14

A.  
1
B.  
0
C.  
15
D.  
21
Câu 4: 0.25 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn 7x+(31)=21 \left| {7 - x} \right| + ( - 31) = - 21

A.  
14
B.  
-3
C.  
17
D.  
20
Câu 5: 0.25 điểm

Thu gọn biểu thức M = - (x - 61 + 85) - [ x + 51 - (54 - 27) ]

A.  
M=x−45
B.  
M=0
C.  
M=2x−48
D.  
M=−2x−48
Câu 6: 0.25 điểm

Cho M = x^3 + y^3\)\(N = (x + y)(x^2 - xy + y^2 ). Khi x = - 4; y = - 2, hãy so sánh M và N.

A.  
M>N
B.  
M=N
C.  
M<N
D.  
MNM \ne N
Câu 7: 0.25 điểm

Cho B = ( - 8 ).25.( - 3)^2 \)\(C = ( - 30) ( - 2) ^3 (5^3) . Chọn câu đúng.

A.  
3.B=50.C
B.  
B60=−C
C.  
B.50=C.(−3)
D.  
C=−B
Câu 8: 0.25 điểm

Tính hợp lý B=55.78+13.(78)78.(65)B = - 55.78 + 13.( - 78) - 78.( - 65)

A.  
1
B.  
234
C.  
-234
D.  
130
Câu 9: 0.25 điểm

Tính hợp lý A=43.1882.4343.100A = - 43.18 - 82.43 - 43.100

A.  
-8600
B.  
0
C.  
-86000
D.  
-4300
Câu 10: 0.25 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
(−23).(−16)>23.(−16)
B.  
(−23).(−16)=23.(−16)
C.  
(−23).(−16)<23.(−16)
D.  
(−23).16>23.(−6)
Câu 11: 0.25 điểm

Cho Q=135.17121.17256.(17)Q = - 135.17 - 121.17 - 256.( - 17), chọn câu đúng.

A.  
17
B.  
0
C.  
1700
D.  
-1700
Câu 12: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x + 12)(19 - x)= 0 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
0
Câu 13: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn (x - 3).(x + 2) = 0 là:

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 14: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức P=a22ab+b2 P = a^2 - 2ab + b^2 khi a = - 5;b = - 8.

A.  
9
B.  
-9
C.  
6
D.  
-6
Câu 15: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức P = (x - 3).3 - 20.x khi x = 5.

A.  
100
B.  
-94
C.  
-96
D.  
-104
Câu 16: 0.25 điểm

Biết 4 số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 24024.. Số lớn nhất trong bốn số đó là số nào trong các đáp án sau?

A.  
14
B.  
15
C.  
16
D.  
19
Câu 17: 0.25 điểm

Tìm giá trị của x biết: (−8).x=160

A.  
x = 5
B.  
x= −20
C.  
x= −9
D.  
x=9
Câu 18: 0.25 điểm

Cho x∈Z và (−215+x)⋮6 thì đáp án nào sau đây đúng?

A.  
x chia 6 dư 11
B.  
x⋮6
C.  
x chia 6 dư 5
D.  
Không kết luận được tính chia hết cho 6 của x
Câu 19: 0.25 điểm

Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −24.(x−5)=−192?

A.  
x=13
B.  
x= −13
C.  
x= −23
D.  
x = 96
Câu 20: 0.25 điểm

Khi x = - 35, giá trị của biểu thức (2x−5).(x+50) là số nào trong bốn số đã cho dưới đây:

A.  
−1005
B.  
−1125
C.  
−9600
D.  
- 1965
Câu 21: 0.25 điểm

Tìm x thuộc bội của 8 và x<56.

A.  
x∈{8;16;24;32;40;48}
B.  
x∈{0;8;16;24;32;48}
C.  
x∈{8;16;24;32;40;48;56}
D.  
x∈{0;8;16;24;32;40;48}
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm x thuộc ước của 48 và x>12.

A.  
x∈{16;24;48}
B.  
x∈{24;48}
C.  
x∈{16;24}
D.  
x∈{12;16;24;48}
Câu 23: 0.25 điểm

Tìm tập hợp các bội của 7 trong các số :14;22;84;108;49.

A.  
{14;84}
B.  
{14;84;49}
C.  
{22;84;49}
D.  
{84;49;108}
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho x∈Ư(45) và x>7

A.  
45
B.  
15; 45
C.  
9; 15; 45
D.  
15
Câu 25: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x∈B(11) và 20

A.  
10
B.  
9
C.  
12
D.  
11
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau

Hình ảnh

Kể tên những điểm thuộc nửa mặt phẳng (I) có bờ a.

A.  
Hai điểm D;E
B.  
Hai điểm E;B
C.  
Hai điểm A;B
D.  
Hai điểm A;E
Câu 27: 0.25 điểm

Cho ba tia chung gốc (Ox; ,Oy; ,Oz ) có (A thuộc Ox; ,B thuộc Oy; ,C thuộc Oz ). Điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì

A.  
Tia Ox nằm giữa hai tia Oz;Oy
B.  
Tia Oy nằm giữa hai tia Oz;Ox
C.  
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 28: 0.25 điểm

Cho ba tia chung gốc (Ox; ,Oy; ,Oz ) có (A thuộc Ox; ,I thuộc Oy; ,K thuộc Oz ). Điểm K nằm giữa hai điểm A và I thì

A.  
Tia Ox nằm giữa hai tia Oz;Oy
B.  
Tia Oy nằm giữa hai tia Oz;Ox
C.  
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

Hình ảnh

A.  
Điểm C và D thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
B.  
Điểm D và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
C.  
Điểm C và B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
D.  
Điểm B;C;D thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
Câu 30: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

Hình ảnh

A.  
Điểm C và D thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
B.  
Điểm C;D;E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
C.  
Điểm D và E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
D.  
Điểm C và E thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
Câu 31: 0.25 điểm

Giả sử có 28 đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là:

A.  
1512
B.  
278
C.  
3080
D.  
1540
Câu 32: 0.25 điểm

Cho trước 5 tia chung gốc O. Vẽ thêm 4 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

A.  
6
B.  
12
C.  
26
D.  
52
Câu 33: 0.25 điểm

Giả sử có n2n\ge2 đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là

A.  
2n(n1)2 n ( n − 1 )
B.  
n(2n1)n( 2 n − 1 )
C.  
n(n1)2 \frac{{n\left( {n - 1} \right)}}{2}
D.  
2n(2n1)2 n ( 2 n − 1 )
Câu 34: 0.25 điểm

Cho trước 4 tia chung gốc O. Vẽ thêm 3 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

A.  
3
B.  
6
C.  
15
D.  
18
Câu 35: 0.25 điểm

Cho n(n2)n(n\ge2) tia chung gốc, trong đó không có hai tia nào trùng nhau. Nếu có 28 góc tạo thành thì n bằng bao nhiêu?

A.  
8
B.  
7
C.  
6
D.  
5
Câu 36: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau với Oz và Ox là hai tia đối nhau. Chọn câu sai.

Hình ảnh

A.  
Hai góc xOy^;yOz^\widehat {xOy};\,\widehat {yOz}​ là hai góc kề bù
B.  
Hai góc xOy^;tOz^\widehat {xOy};\,\widehat {tOz} là hai góc kề nhau
C.  
Hai góc tOy^;yOx^\widehat {tOy}; \widehat {yOx} là hai góc kề nhau
D.  
Hai góc tOz^;tOx^\widehat {tOz}; \widehat {tOx} là hai góc kề bù
Câu 37: 0.25 điểm

Cho tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy, \widehat {xOy} = {135^0},\widehat {xOt} = 4\widehat {tOy}\)​. Tính số đo của \(\widehat {xOt},\widehat {tOy}.

A.  
tOy^=35o;xOt^=100o.\widehat {tOy} = {35^o};\widehat {xOt} = {100^o}.
B.  
tOy^=45o;xOt^=90o.\widehat {tOy} = {45^o};\widehat {xOt} = {90^o}.
C.  
tOy^=108o;xOt^=27o.\widehat {tOy} = {108^o};\widehat {xOt} = {27^o}.
D.  
tOy^=27o;xOt^=108o.\widehat {tOy} = {27^o};\widehat {xOt} = {108^o}.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho \widehat A\)\(\widehat B\) là hai góc phụ nhau và \(\widehat A - \widehat B = {20^o}\). Tính số đo của \(\widehat A;\,\widehat B.

A.  
A^=50o;B^=40o\widehat A = {50^o};\widehat B = {40^o}
B.  
A^=55o;B^=35o\widehat A = {55^o};\widehat B = {35^o}
C.  
A^=35o;B^=55o\widehat A = {35^o};\widehat B = {55^o}
D.  
A^=65o;B^=25o\widehat A = {65^o};\widehat B = {25^o}
Câu 39: 0.25 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Tính góc yOt

Hình ảnh

A.  
yOt^=80o\widehat {yOt} = {80^o}
B.  
yOt^=95o\widehat {yOt} = {95^o}
C.  
yOt^=90o\widehat {yOt} = {90^o}
D.  
yOt^=100o\widehat {yOt} = {100^o}
Câu 40: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ Om là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy. Biết \widehat {mOy} = {m^0},\widehat {xOm} = {n^0}\left( {{m^0} > {n^0}} \right)\), khi đó số đo của \(\widehat {xOy}​ là bằng bao nhiêu?

A.  
m0+n0
B.  
m0−n0
C.  
n0−m0
D.  
m0

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2747,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3709,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5907,505

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

127,1979,782

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,8218,292

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,0928,851

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,4318,800

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5097,190